piece together trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

piece together trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I expected that you’d be working through the night putting the pieces together.

Tôi đã nghĩ là anh sẽ làm việc cả đêm để ghép những mẩu nhỏ ấy lại với nhau.

OpenSubtitles2018. v3

And we use commonly seen puzzle pieces to piece together an image that also fits our telescope measurements.

Chúng tôi dùng những mảnh ghép thường thấy để ghép lại thành một bức ảnh khớp với các đo đạc từ kính thiên văn.

ted2019

I was wondering when you might put those pieces together.

Ta cũng đang băn khoăn khi nào con mới định hỏi chuyện đây.

OpenSubtitles2018. v3

We must piece together what happened here tonight.

Ta phải cố liên kết lại các sự kiện đã xẩy ra đêm nay.

OpenSubtitles2018. v3

And on day two, we put those two pieces together.

Sang ngày thứ 2, chúng tôi trộn 2 loại bột đó với nhau .

QED

I spent 30 hours piecing together the ones and zeros that formed a picture of a kitten.

Tôi dành 30 giờ để xếp từng mảnh ghép những con số 0 và số 1 thành hình của một con mèo con.

ted2019

A good ESCO will help the owner put all the pieces together from start to finish.

ESCO tốt sẽ giúp các chủ sở hữu ghép tất cả các phần lại với nhau từ đầu đến cuối.

WikiMatrix

Although his reign is poorly documented, it is possible to piece together a basic history from available evidence.

Mặc dù vương triều của ông ít được ghi chép lại, nhưng vẫn có thể kết nối nhau tạo nên lịch sử cơ bản từ những bằng chứng sẵn có.

WikiMatrix

Using these algorithms, we’re able to piece together pictures from this sparse, noisy data.

Bằng cách sử dụng những giải thuật này, ta có thể ghép các bức ảnh với nhau từ đám dữ liệu khan hiếm, hỗn tạp này.

ted2019

Putting all the pieces together?

Xếp những miếng ghép lại với nhau?

OpenSubtitles2018. v3

We’ll clean this mess up and try to piece together… everything that happened.

Chúng tôi sẽ quét dọn chỗ này và cố … xử lý việc còn lại .

OpenSubtitles2018. v3

And who is the entity that is putting all the pieces together?

Và cái thực thể mà đang xếp đặt tất cả những mảnh vỡ lại cùng nhau là ai?

Literature

From Caitlin’s car, I pieced together surveillance footage that lead us to this area.

Bắt đầu từ xe của Caitlin, Cháu đã tổng hợp ghi hình an ninh để dẫn chúng ta tới đại bản doanh của hắn.

OpenSubtitles2018. v3

Please bear with us as we’re trying to piece together exactly what has occurred today.

Chúng ta trắng tay và vẫn cố gắng chấp nối với nhau vì những gì xảy đến hôm nay

OpenSubtitles2018. v3

I’ve managed to piece together a picture using scraps of information – credit card bills, receipts.

Thì tôi cũng đã xoay sở để ghép lại bức tranh… bằng các mảnh thông tin – hóa đơn thẻ tín dụng, biên lai.

OpenSubtitles2018. v3

I take all the little pieces and I put the pieces together like a puzzle.

Tôi lấy toàn bộ những mảnh nhỏ và ghép chúng lại như tranh xếp hình .

QED

When we do, we’ve got to find that beacon that’s drawing all those pieces together.

Lên được rồi, chúng tôi sẽ tìm chiếc đèn hiệu đang nối các mảnh tàu.

OpenSubtitles2018. v3

Would they be intact enough to be pieced together like dinosaur bones?

Liệu chúng có còn nguyên vẹn để có thể lắp ráp lại với nhau như xương khủng long?

Literature

Or putting all the pieces together?

Hay xếp đặt tất cả những mảnh vỡ lại cùng nhau?

Literature

Sometimes, hearts are broken and they cannot be pieced together again.

Đôi khi, trái tim bị tổn thương sẽ không thể liền lại như trước.

OpenSubtitles2018. v3

The audience and the performer make the piece together.

Khán giả và người biểu diễn cùng nhau tạo nên tác phẩm.

ted2019

You put my pieces together, bringing back life with a kiss.

ngươi ghép chúng lại với nhau, nhờ đó ta sống lại… với nụ hôn.

OpenSubtitles2018. v3

As with a puzzle, he puts the pieces together so that he can see the whole picture.

Giống như với một trò chơi lắp hình, người có thể ráp các miếng thành một hình đầy đủ.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.