Pick You Up Là Gì Trong Tiếng Anh? Các Ý Nghĩa Của Cụm Từ Pick Up

Pick You Up Là Gì Trong Tiếng Anh? Các Ý Nghĩa Của Cụm Từ Pick Up

Tương tự như nhiều ngôn ngữ khác, thì tiếng Anh không phải là một ngoại lệ khi một từ có thể mang nhiều ý nghĩa.

Bạn đang xem : Pick You Up Là Gì Trong Tiếng Anh ? Các Ý Nghĩa Của Cụm Từ Pick Up

Trong chuyên mục tiếng Anh công sở hôm này, cùng evolutsionataizmama.com tìm hiểu ý nghĩa của pick up là gì trong tiếng Anh trước tiên nhé!

Pick up là gì?

Giam hoặc bắt giữ người nào đó

Giam hoặc bắt giữ người nào đó

The ngân hàng was robbed at 2 : 00 AM. The police had picked up 2 suspects by 6 ( Ngân hàng bị trộm vào lúc 2 h sáng. Cảnh sát đã bắt giữ được 2 kẻ tình nghi vào lúc vào 6 h ) .
*Nghĩa của pick up là gì trong tiếng Anh ?
Mắc bệnh truyền nhiễmMắc bệnh truyền nhiễmShe picked up a chest infection towards the end of week ( Cô ấy bị mắc bệnh truyền nhiễm ngực vào cuối tuần ) .Nâng hoặc mang cái gì đóNâng hoặc mang cái gì đóHe put her coat on, picked up his bag, and left ( Anh ta mặc áo khoác, đem theo cặp và rời khỏi ) .Xem thêm : Ít Ai Biết, Vương Anh Tú Là Ai ? Sự Nghiệp Của Hit Maker Nổi TiếngCó sự tiến triển hoặc cải tiếnCó sự tiến triển hoặc nâng cấp cải tiến

Business was very slow for the first few months, but it picked up in the new year (Việc kinh doanh rất chậm trong những tháng đầu, nhưng đã có sự tiến triển trong năm mới).

Xem thêm: Get on là gì

Học lỏmHọc lỏmWhen I got back from Kyoto, I realised that I picked up quite a few Japanese words ( Khi quay trở lại từ Kyoto tôi nhận ra rằng tôi đã học lỏm được vài từ tiếng Nhật ) .

Một số cụm từ kèm giới từ thông dụng trong tiếng Anh

Ashamed of : xấu hổ về…Afraid of : sợ, e ngại…Ahead of ; trướcAware of : nhận thứcCapable of : có khả năngConfident of : tin tưởngDoublful of : nghi ngờFond of : thíchFull of : đầyHopeful of : hy vọngIndependent of : độc lậpNervous of : lo lắngProud of : tự hàoJealous of : ganh tỵ vớiGuilty of : phạm tội về, có tộiSick of : chán nản vềScare of : sợ hãiSuspicious of : nghi ngờ vềJoyful of : vui mừng vềQuick of : nhanh chóng về, mauTired of : mệt mỏiTerrified of : khiếp sợ về
Khóa học giúp bạn nhanh chóng:Lấy lại “gốc” tiếng Anh giao tiếp cho tất cả mọi người.Tự tin hơn để giao tiếp bằng tiếng Anh thông qua nâng cao phản xạ NGHE và NÓI .Làm quen và bắt nhịp ngôn ngữ một cách dễ dàng và thoải mái nhất.Biết cách làm nổi bật bản thân qua khả năng giao tiếp.Nắm được bí quyết để giao tiếp tiếng Anh đúng chuẩn “Công dân toàn cầu”.Ashamed of : xấu hổ về … Afraid of : sợ, lo lắng … Ahead of ; trướcAware of : nhận thứcCapable of : có khả năngConfident of : tin tưởngDoublful of : nghi ngờFond of : thíchFull of : đầyHopeful of : hy vọngIndependent of : độc lậpNervous of : lo lắngProud of : tự hàoJealous of : ganh tỵ vớiGuilty of : phạm tội về, có tộiSick of : chán nản vềScare of : sợ hãiSuspicious of : hoài nghi vềJoyful of : vui mừng vềQuick of : nhanh gọn về, mauTired of : mệt mỏiTerrified of : sợ hãi về

Đối tượng

Phù hợp cho người bận rộn, không sắp xếp thời gian đi học được đều đặnPhù hợp với học sinh, sinh viên cần cải thiện các kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh để tìm kiếm được công việc tốtPhù hợp với nhân viên văn phòng cần bổ sung, cải thiện và nâng cao kỹ năng giao tiếp để hỗ trợ công việc hiệu quả hơnPhù hợp cho người bận rộn, không sắp xếp thời hạn đi học được đều đặnPhù hợp với học viên, sinh viên cần cải tổ những kiến thức và kỹ năng tiếp xúc Tiếng Anh để tìm kiếm được việc làm tốtPhù hợp với nhân viên cấp dưới văn phòng cần bổ trợ, cải tổ và nâng cao kiến thức và kỹ năng tiếp xúc để tương hỗ việc làm hiệu suất cao hơnƯU ĐÃI ĐẾN 64 %TRỌN BỘ KHÓA HỌC TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC

Giảng viên: Miss Lan Huynh – CEO, Founder misslanenglish.com và kênh youtube “Talk to Miss Lan”

Giảng viên : Trương Thảo Lam, cử nhân loại ưu tại Greenwich University, Anh Quốc ( nhận học bổng toàn phần )GIÁ CHỈ 700.000 đ ( học phí gốc 1.948.000 đ )

Bộ phận tư vấn sẽ liên hệ sớm với bạn. Mọi thông tin chi tiết hơn về khóa học sẽ được tư vấn thông qua cuộc gọi này

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.