“Cherry Pick At Là Gì ? Phân Biệt Cách Dùng Pick, Pick Up, Pick Out, Cut

“Cherry Pick At Là Gì ? Phân Biệt Cách Dùng Pick, Pick Up, Pick Out, Cut
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
Đang xem : Pick at là gì
*
*
*

pick
*

pick /pik/ danh từ sự chọn lọc, sự chọn lựa người được chọn, cái được chọn phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhấtthe pick of the army: phần tinh nhuệ trong quân đội danh từ cuốc chim dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi) ngoại động từ cuốc (đất…); đào, khoét (lỗ…) xỉa (răng…) hái (hoa, quả) mổ, nhặt (thóc…) lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương) nhổ (lông gà, vịt…) ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi)to pick someone”s pocket: móc túi của ai, ăn cắp của aito pick a lock: mở khoá bằng móc xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước rato pick oakum: tước dây thừng lấy xơ gaito pick something to pieces: xé tơi cái gì ra búng (đàn ghita…) chọn, chon lựa kỹ càngto pick one”s words: nói năng cẩn thận, chọn từng lờito pick one”s way (steps): đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước gây, kiếm (chuyện…)to pick a quarred with somebody: gây chuyện cãi nhau với ai nội động từ mổ (gà, vịt…); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn móc túi, ăn cắpto pick and steal: ăn cắp vặt chọn lựa kỹ lưỡngto pick and choose: kén cá chọn canhto pick at (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) la rầy, rầy rà (ai) chế nhạo, chế giễu (ai)to pick off tước đi, vặt đi, nhổ đi lần lượt bắn gục (từng người…)to pick onmỹ, nh to pick atto pick out nhổ ra chọn cử, chọn ra, phân biệt ra làm nổi bật rato pick out a ground-colour with another: làm nổi bật màu nền bằng một màu khác hiểu ra (ý nghĩa một đoạn văn) gõ pianô (một khúc nhạc)to pick up cuốc, vỡ (đất) nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm đượcto pick up a stone: nhặt một hòn đáto pick up information: vớ được tin, nhặt được tinto pick up livelihood: kiếm sống lần hồito pick up profit: vớ được món lãito pick up passengers: nhặt khách, lấy khách (xe buýt…) tình cờ làm quen (ai); làm quen với (ai) vớt (những người bị đắm tàu…); nhổ (neo…) lấy lại (tinh thần, sức khoẻ…); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc) rọi thấy (máy bay…) (đèn pha)to pick up an airplane: rọi thấy một máy bay bắt được (một tin,) (đài thu) tăng tốc độ (động cơ) (thể dục,thể thao) chọn bênto pick oneself up đứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã)to have a bone to pick with somebody (xem) boneto pick somebody”s brains (xem) brainto pick holes in (xem) holeto pick somebody to pieces (nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt
choòngkhuôn kẹplàm xổ lông sợisợi ngangpick rate: tốc độ lao sợi ngangtight pick: sợi ngang căngtight pick: sợi ngang căng chặtsự chọnsự lựa chọnLĩnh vực: toán & tinchọc, đâm thủngLĩnh vực: xây dựngđục (bằng choòng)thanh cạoLĩnh vực: hóa học & vật liệusự lựaair pick hammerbúa khoan dùng khí nénair pick hammermáy khoan dùng khí néncoal pickbúa chèn thancoal pick hammerbúa thợ mỏcrystal pick upđầu hát đĩa tinh thểelectric pick hammerbúa chẹn chạy điệnelectric pick hammerbúa khoan chạy điệnhand pickcuốc chim thợ mỏloose picksợi quang bong ramonophonic pick upđầu thụ chuyển đơn âmpick and finishing hammerbúa đầu nhọn và đầu vòmpick breakermáy nghiền kiểu búapick breakermáy nghiền răngpick devicethiết bị chọnpick filterbộ lọc chọn lựapick from listlấy từ danh sáchpick hammerbúa chènpick hammerbúa đầu nhọnpick hourgiờ cao điểm (về công suất điện)pick listdanh sách chọnpick pathcần chọnpick polesào nhọnpick upnhặt rapick upmáy chuyển âmpick upsức vọt (của xe)pick upthu âm thanhpick upthụ chuyểnpick up minegỡ mìnpick up mooringsnhổ neolàm sạch (quả)lựa chọnthu hoạch (quả)vặt lông (chim)pick upbắt gặppick upđón kháchpick upkiếm được rất vất vảpick uplại tăng lênpick upmua đẩy giá lênpick upnhặt hàngpick upthu gompick upvớ bở o cuốc chim – Vị trí của đỉnh hoặc đáy của lớp đá trên log giếng. – Búa địa chất nhọn đầu dùng để cuốc. – Phản xạ địa chấn có pha đặc biệt. o sự chọn, sự lựa § double pick : cuốc chim hai đầu nhọn § hand pick : cuốc chim thợ mỏ § pneumatic pick : búa hơi § stone pick : búa đập đá

Xem thêm : tải về counter strike 1.3
*

*

*
Xem thêm : Odds Là Gì ? Phân Biệt Các Loại Odds Cơ Bản Châu Âu, Châu Á Nghĩa Của Từ Odds

pick

Từ điển Collocation

pick noun

VERB + PICK have She had her pick of the single men. | take Which do you want? Take your pick.

PHRASES get/take first pick I got the first pick of the prizes because I was the oldest.

Từ điển WordNet

n .

a thin sharp implement used for removing unwanted material

he used a pick to clean the dirt out of the cracks
a basketball maneuver ; obstructing an opponent with one ” s body toàn thân
he was called for setting an illegal pick

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *