phủ định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phủ định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lưu ý rằng danh sách sẽ bao gồm cả từ khóa khẳng định và từ khóa phủ định.

Notice that the list includes both positive and negative keywords.

support.google

Phủ định một chia bởi zero, chúng tôi nói rằng tất cả những việc này là chỉ ́undefined ́

Negative one divided by zero, we say all of these things are just’undefined’

QED

Đây là loại đối sánh mặc định cho từ khóa phủ định.

This type is the default for your negative keywords.

support.google

Hãy tìm hiểu cách Thêm từ khóa phủ định vào chiến dịch.

Learn how to Add negative keywords to campaigns.

support.google

Hãy tìm hiểu thêm về từ khóa phủ định.

Learn more about negative keywords.

support.google

Dán danh sách từ khóa của bạn vào hộp bên dưới “Thêm từ khóa phủ định”.

Paste your list of keywords in the box under “Add negative keywords.”

support.google

Họ không thể nào phủ định sự việc này được.

You know, we can’t fix that.

WikiMatrix

Phủ định 2 cộng 4 là 6 hơn

Negative 2 plus 6 is plus 4.

QED

Trong phần “Thư viện đã chia sẻ”, hãy nhấp vào Danh sách từ khóa phủ định.

Under “Shared Library,” click Negative keyword lists.

support.google

Nhập hoặc dán một từ khóa phủ định trên mỗi dòng trong trường văn bản.

Enter or paste one negative keyword per line in the text field.

support.google

Tìm hiểu thêm về từ khóa phủ định.

Learn more about negative keywords

support.google

Bài viết này giải thích cách hoạt động của danh sách từ khóa phủ định.

This article explains how negative keyword lists work.

support.google

Điều này còn được gọi là đối sánh phủ định.

This is also known as a negative match.

support.google

So khớp chính xác phủ định: làm bánh

Baking, negative exact

support.google

Từ khóa đối sánh rộng phủ định: giày chạy bộ

Negative broad match keyword: running shoes

support.google

Ta ghét phải phủ định, nhưng đó không phải là cây.

I hate to break it to you, but those aren’t trees.

OpenSubtitles2018. v3

Tìm hiểu thêm về cách Thêm từ khóa phủ định.

Learn more about how to Add negative keywords.

support.google

Chúng tôi không quan tâm đến các dữ liệu phủ định của bạn.”

We’re not interested in your negative data.”

ted2019

Loại thứ hai là phủ định sai.

Our second type of error is a false negative.

QED

Phép Biện Chứng Phủ Định,

Negative Dialectics,

OpenSubtitles2018. v3

Có hai cách để phân biệt trang web phủ định với khẳng định.

There are two ways to distinguish negatives from positives.

support.google

Trong những trường hợp này, bạn có thể sử dụng các từ khóa phủ định.

In these cases, you could use negative keywords.

support.google

Nghe nói anh phủ định mỹ nhân ngư là để bảo vệ họ?

People say you deny the existence of mermaids to protect them.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ sai nếu phủ định điều đó hoàn toàn.

And I’d be wrong to dis that completely .

QED

Cập nhật danh sách khi cần với từ khóa phủ định mới.

Update the list as needed with new negative keywords.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *