viễn tưởng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

viễn tưởng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tất nhiên, khoa học viễn tưởng có một vài điều sai.

Well, science fiction got some things wrong.

ted2019

Truyện viễn tưởng đã không còn bán chạy như ngày xưa nữa.

Sci-Fi doesn’t sell anymore.

OpenSubtitles2018. v3

Theo định nghĩa, thì khoa học viễn tưởng không phải là khoa học.

Though, by definition, science fiction is not science.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1827, nhà văn khoa học viễn tưởng Jane C. Loudon đã viết cuốn tiểu thuyết Xác ướp!

In 1827, female sci-fi author Jane C. Loudon wrote the novel The Mummy!

WikiMatrix

Khoa học viễn tưởng

Science fiction

jw2019

Nhân bản vô tính là khoa học viễn tưởng. Nó đã chưa từng xảy ra

It had not happened .

ted2019

Nó không phải viễn tưởng, hay chuyện phiếm nó là một ngành khoa học

It’s not fiction, it’s not story tales, it’s not make-believe; it’s cold, hard science.

ted2019

Đề tài chung này được thám hiểm cả trong viễn tưởng và trong khoa học lý thuyết.

This general theme is explored both in fiction and in scientific hypothesizing.

WikiMatrix

Tác phẩm viễn tưởng mới nhất của anh?

Your latest work of fiction?

OpenSubtitles2018. v3

Ơ, đây chẳng phải tạp chí viễn tưởng sao?

It’s a SciFi magazine.

OpenSubtitles2018. v3

Bộ phim chứa các yếu tố siêu nhiên và khoa học viễn tưởng.

The novel has supernatural and scientific elements .

WikiMatrix

Và bây giờ, tôi đã biến khoa học viễn tưởng thành khoa học hiện thực

And now I’ve turned science fiction into science reality.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng đó là điều viễn tưởng.

But it’s a fiction.

ted2019

Điều này thực sự đang xảy ra, không phải trong khoa học viễn tưởng.

It’s already happening. It’s not science fiction.

QED

Đây không phải phim viễn tưởng.

It’s not a movie.

ted2019

Tôi lớn lên cùng với một chế độ đọc những cuốn tiểu thuyết viễn tưởng đều đặn

I grew up on a steady diet of science fiction.

QED

Chúng ta sẽ đi xa hơn vào khoa học viễn tưởng.

Now we’re going even further into science fiction.

ted2019

Tôi nghĩ trẻ em là khán giả tốt nhất cho văn học viễn tưởng.

I think kids are the best audience for serious literary fiction.

ted2019

Nghe như là những cơn ác mộng trong phim khoa học viễn tưởng.

It sounded like some nightmarish science fiction film.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với những thủy thủ ấy, hiện thực dường như vượt quá viễn tưởng.

For those seamen, reality seemed to surpass fiction.

jw2019

Đây có phải là khoa học viễn tưởng?

Is this science fiction?

ted2019

Điều đó không còn là tiểu thuyết khoa học viễn tưởng nữa.

That’s no longer the province of science fiction.

ted2019

Trò chơi được đặt trong vũ trụ khoa học viễn tưởng của thương hiệu Halo vào năm 2559.

The game is set in the science fiction universe of the Halo franchise in 2559.

WikiMatrix

Viễn tưởng, phiêu lưu.

Fiction, adventure.

OpenSubtitles2018. v3

Nhân bản vô tính là khoa học viễn tưởng.

Cloning was science fiction.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *