phim tài liệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phim tài liệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thứ sáu này có một phim tài liệu trên HBO.

And this Friday, an HBO original documentary.

OpenSubtitles2018. v3

Cha mẹ cô là những nhà làm phim tài liệu.

Her parents are documentary filmmakers.

WikiMatrix

Anh phải xem bộ phim tài liệu về kiến trúc châu Á này.

I need to watch this documentary on Asian architecture.

OpenSubtitles2018. v3

Bộ phim tài liệu được có mặt trên mạng xem phim Netflix vào ngày 28 tháng 8 năm 2012.

The documentary was made available on Netflix streaming on August 28, 2012.

WikiMatrix

Còn ngon hơn làm ra những cuốn phim tài liệu không ai thèm xem.

They are better than making documentaries no one ever sees.

ted2019

Năm 2014, Yaba Badoe làm phim tài liệu về bà mang tên The Art of Ama Ata Aidoo.

She is the subject of a 2014 documentary film, The Art of Ama Ata Aidoo, made by Yaba Badoe.

WikiMatrix

Đây là cảnh mở đầu tuyệt vời cho phim tài liệu.

This is the perfect cinematic image to open the documentary.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi quay lại quá trình thực hiện đó và phát sóng một bộ phim tài liệu.

We filmed that process and aired a documentary.

QED

Nhà làm phim tài liệu Michael Palin của đài BBC đứng trên tàu MV Liemba chạy qua hồ.

The BBC documentarian Michael Palin stayed on board the MV Liemba and travelled across the lake.

WikiMatrix

Anh và Jemma đã xem bộ phim tài liệu tôi nhắc đến chưa?

You and Jemma watch that documentary I mentioned?

OpenSubtitles2018. v3

Mới gần đây thôi tôi bắt đầu làm phim tài liệu ngắn. ”

Most recently I’ve been working on short documentary films. “

QED

Đó là phim tài liệu!

It’s a documentary!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi muốn làm một bộ phim tài liệu về cuộc bầu cử tổng thống năm 2008.

I wanted to document on film the 2008 presidential elections.

QED

Thời gian này, ông thủ vai chính trong bộ phim tài liệu năm 1944 The Fighting Lady.

During this time, he also starred in instructional films and narrated the 1944 documentary The Fighting Lady.

WikiMatrix

Noah là chủ đề của phim tài liệu You Laugh But It’s True.

Noah was the subject of the 2012 documentary You Laugh But It’s True.

WikiMatrix

Cô cũng tổ chức một phim tài liệu của MTV, Traffic, cho chiến dịch MTV EXIT năm 2007.

She also hosted an MTV documentary, Traffic, for the MTV EXIT campaign in 2007.

WikiMatrix

Ông xuất hiện trong các bộ phim tài liệu: The Lost Key (2014) và The Jewish Journey: America (2015).

He is featured in the documentary films: The Lost Key (2014), The Jewish Journey: America (2015), and “Patterns of Evidences” (2017).

WikiMatrix

Series 15 phút giới thiệu một vài bộ phim tài liệu ngắn về các thí nghiệm khoa học.

The 15-minute series featured a number of short films documenting various experiments.

WikiMatrix

Có vài phân cảnh từ phim tài liệu, nhưng chúng đã được biên tập cho các bạn, OK?

There are several themes from the documentary, but they are re-edited and made for you, OK?

ted2019

Năm 2004, trong phim tài liệu Nga, đảo Damansky năm 1969.

A 2004 Russian documentary film, Damansky Island Year 1969.

WikiMatrix

Bộ phim tài liệu đó rất hay tên là “Bending the Arc” – Bẻ đường cong.

There’s a movie that was just a brilliant movie they made about it called “Bending the Arc.”

ted2019

Album là nguồn cảm hứng cho bộ phim tài liệu năm 2003, Searching for the Wrong-Eyed Jesus.

The album was the inspiration behind the 2003 documentary film, Searching for the Wrong-Eyed Jesus.

WikiMatrix

Dự án về một bộ phim tài liệu về sự nhận thức.

It’s a feature-length documentary on consciousness.

ted2019

Thật ra đó là một phim tài liệu có thể xem online

Actually, that’s a documentary that’s available online; the video’s online.

ted2019

Ono Jiro là chủ đề của bộ phim tài liệu năm 2011 của David Gelb Jiro Dreams of Sushi.

Jiro Ono was the subject of David Gelb’s 2011 documentary film Jiro Dreams of Sushi.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *