phật tử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phật tử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh là Phật tử, phải không Sâm?

You’re a Buddhist, aren’t you, Sam?

QED

Vậy anh là một Phật tử.

So you’re a Buddhist, then.

OpenSubtitles2018. v3

Các Phật tử tin rằng qua những cố gắng riêng, họ hy vọng được giác ngộ.

By their efforts, Buddhists hope to gain enlightenment.

jw2019

Vương quốc này đã được Phật tử biết đến với tên gọi Agharti.

This kingdom was known to the Buddhists as Agharti.

WikiMatrix

Sự dạy dỗ này ảnh hưởng thế nào đến các Phật tử?

How does this teaching affect its believers?

jw2019

Tôi là một Phật tử, đối với tôi, biết Thượng Đế là ai không quan trọng”.

I am a Buddhist, and it has not been important for me to know who God is.”

jw2019

Đó là cách làm của các Phật tử.

So, that’s the way the Buddhists do it .

ted2019

Đa số (91%) dân số của thành phố là Phật tử.

The majority (91 percent) of the city’s population is Buddhist.

WikiMatrix

Bạn không cần phải là một Phật tử hay là một tỉ phú.

You don’t have to be a Buddhist or a billionaire.

ted2019

Phật tử, người Hồi giáo, người Hindu và người Do Thái chiếm 3,2 phần trăm dân số Darwin.

Buddhists, Muslims, Hindus and Jews account for 3.2 per cent of Darwin’s population.

WikiMatrix

Hơn 90% người dân ở Phnom Penh là Phật tử.

More than 90% of the people in Phnom Penh are Buddhists.

WikiMatrix

Vậy đó là cách nghĩ của Phật tử.

So that’s the Buddhist thinking.

ted2019

Trong một cuộc phỏng vấn 2016, Turner khẳng định “Tôi xem mình là một Phật tử.”

In a 2016 interview, Turner said, “I consider myself a Buddhist.”

WikiMatrix

Một Phật tử không giữ được giới nào thì chưa phải là người Phật tử.

Or someone who tells a lie is not a Buddhist.

WikiMatrix

Cũng có các học viện đức tin như Pali Vidyapith do Phật tử điều hành.

There are also trust institutes, like Pali Vidyapith, run by Buddhists.

WikiMatrix

Bởi vì chúng tôi là Phật tử.

Because we are Buddhists.

OpenSubtitles2018. v3

Để dạy võ thuật cho phật tử.

to teach martial arts to laymen.

OpenSubtitles2018. v3

Các bức tường ở hai bên được trang trí bằng nghệ thuật chạm khắc của mười ngàn Phật tử.

The walls on both sides are adorned with carvings of ten thousand Buddhists.

WikiMatrix

Hơn nữa, ông biết mà Phật tử “sẽ không bao giờ đặt một bức tượng Phật trên sàn nhà.”

Moreover, he knew that Buddhists “would never place a statue of the Buddha on the floor.”

WikiMatrix

Ông lưu ý thực tế này, đã viết trong nhật ký của mình trong ngoặc: “Phật tử để ý.”

He noted this fact, having written in his diary in brackets: “Buddhists take notice.”

WikiMatrix

Còn Panya thì lớn lên là phật tử trong một căn nhà cạnh kênh đào ở Bangkok, Thái Lan.

Panya, on the other hand, grew up as a Buddhist in a canalside house in Bangkok, Thailand.

jw2019

Thế lực của Phật tử tại triều đình đã tăng thêm dưới hai triều đại của con gái Shōmu.

Buddhist influence at court increased under the two reigns of Shōmu’s daughter.

WikiMatrix

Thí dụ, một Phật tử có thể niệm câu “Nam mô A Di Đà Phật” hàng ngàn lần mỗi ngày.

For instance, thousands of times a day, a Buddhist may repeat the prayer “I place my faith in Amida Buddha.”

jw2019

Trung Quốc là quốc gia có đông tín đồ Phật giáo nhất, khoảng 244 triệu Phật tử hay 18,2% dân số cả nước.

Nước Trung Hoa is the country with the largest population of Buddhists, approximately 244 million or 18.2 % of its total population .

WikiMatrix

Người theo đạo Cơ đốc chiếm 29,2% dân số (trong số đó là đạo Tin Lành 18,3%, Công giáo 10,9%) và 22,8% là Phật tử.

Christians account for 29.2% of the population (of which are Protestants 18.3% and Catholics 10.9%) and Buddhists 22.8%.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.