phát sinh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phát sinh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nó đã được chuẩn bị cho mọi tình huống ngẫu nhiên phát sinh.

He is fully prepared for all possible contingencies.

OpenSubtitles2018. v3

Trong phạm vi gia đình có thể phát sinh những tình huống mà người nữ phải trùm đầu.

Situations in which a Christian woman ought to wear a head covering may arise in her marriage relationship.

jw2019

(Truyền-đạo 7:12) Một đứa bé ra đời sẽ phát sinh nhiều nhu cầu tốn kém.

(Ecclesiastes 7:12) The arrival of a baby will result in considerable financial demands.

jw2019

Vấn đề này thường phát sinh từ một hoặc vài nguyên nhân sau đây: 1.

The problem often stems from one or more of the following causes: 1.

Literature

Nông nghiệp có thể được đưa đến từ phía tây hoặc phát sinh độc lập trong khu vực.

Agriculture may have first been introduced from the west or arose independently in the region.

WikiMatrix

Vật chất được tái cấu trúc và làm phát sinh sự sống.

Matter is reorganized with life-generating results.

OpenSubtitles2018. v3

Đột biến gây ra hội chứng McCune-Albright phát sinh rất sớm trong quá trình tạo phôi.

The mutation that causes McCune–Albright syndrome arises very early during embryogenesis.

WikiMatrix

Vấn đề phát sinh, tất nhiên, từ chỗ cà rốt.

The problem began, of course, with the carrots.

OpenSubtitles2018. v3

Ethanol — uống rượu bia — sẽ làm giảm sự phát sinh thần kinh.

Ethanol — intake of alcohol – will decrease neurogenesis.

ted2019

Lỗi hệ thống đã phát sinh.

A system error has occurred.

OpenSubtitles2018. v3

Cụm từ “the sake of” chắc phải được phát sinh như là một đột biến hiếm gặp.

‘For the sake of’ must have arisen as a rare mutation.

Literature

Ok, tại sao vấn đề này lại phát sinh nhanh chóng như vậy?

Ok, so why is the problem accelerating ?

QED

Thêm một thách thức đang phát sinh đó là nhu cầu quản lý năng động.

One more emerging challenge is dynamic regulatory needs.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Cây phát sinh chủng loài chỉ ra dưới đây lấy theo Wurdack & Davis (2009).

The phylogenetic tree shown below is from Wurdack and Davis (2009).

WikiMatrix

Sau trận Nước Lụt, giáo lý linh hồn bất tử phát sinh từ đâu?

After the Flood, what was the birthplace of the teaching of the immortality of the soul?

jw2019

Các tác động đó do sóng xung kích phát sinh từ những vụ nổ lớn gây ra.

These effects are caused by the blast wave produced by large airburst explosions.

WikiMatrix

và các vấn đề phát sinh.

people evolve and issues arise.

OpenSubtitles2018. v3

Truyền thống Đông Á là khác biệt với truyền thống La Mã, phát sinh một cách riêng biệt.

The East Asian tradition is different from the Roman tradition, having arisen separately.

WikiMatrix

đoạn hội thoại này phát sinh sau khi ” ông ta chết “.

It was recorded sometime after his death .

OpenSubtitles2018. v3

Lập trường trung lập của chúng tôi bị liên can trong một vấn đề phát sinh năm 1977.

Our own neutrality was involved in an issue that arose in 1977.

jw2019

Methanogenesis, nguồn khí tự nhiên, phát sinh thông qua một phản ứng demethylation.

Methanogenesis, the source of natural gas, arises via a demethylation reaction.

WikiMatrix

12-14. a) Sau trận Nước Lụt, nơi nào phát sinh ra sự dạy dỗ về linh hồn bất tử?

12-14. (a) After the Flood, what was the birthplace of the teaching of the immortality of the soul?

jw2019

Những điều khoản này phát sinh trong cuối thế kỷ 19.

These provisions arose during the late 19th century.

WikiMatrix

Công tác này sẽ phát sinh những chi phí và đòi hỏi phải huy động nguồn lực.

This has a cost and requires resources mobilization.

worldbank.org

Khi đưa vào phân tích phát sinh chủng loài phân tử thì chỉ mỗi Thalictroideae là đơn ngành.

When subjected to molecular phylogenetic analysis only Thalictroideae is monophyletic.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.