phao bơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phao bơi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và một ngày nọ, bọn trẻ nhảy qua các phao bơi.

And on one particular day, the campers were jumping through inner tubes ,

QED

Những cái phao tập bơi — Một mực nước.

Water wings – an inch of water.

ted2019

Đừng bơi quá cái phao đỏ kia.

Don’t swim past that red buoy.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi người bơi mạnh nhất dùng cái tina như chiếc phao và dẫn nguyên nhóm qua sông.

The strongest swimmer uses the tina as a buoy and leads the group across.

jw2019

Nếu đi thuyền, đảm bảo tất cả mọi người phải mặc áo phao an toàn, bất kể họ có bơi giỏi thế nào đi nữa hay họ chèo thuyền xa hay gần, hoặc con thuyền to hay nhỏ .

If boating, ensure everyone, no matter how good a swimmer or how far they are travelling, or how big the boat, wears a coast guard approved life jacket .

EVBNews

Khi các tàu khu trục đi đến Guadalcanal, chúng sẽ đổi hướng nhanh trong khi dây thùng được cắt rời, và một người bơi ra biển hay xuồng có thể vớt đầu phao nổi của dây và kéo chúng vào bờ, nơi các binh sĩ có thể nhận được đồ tiếp liệu.

When the destroyers arrived at Guadalcanal they would make a sharp turn and the drums would be cut loose and a swimmer or boat from shore could pick up the buoyed end of a rope and return it to the beach, where the soldiers could haul in the supplies.

WikiMatrix

Bởi vì Steven, mặc cho nó bị liệt, khi ở trong hồ bơi không thể đi, cũng không thể dùng tay –, đó là lí do nó phải gắn phao vào hai tay bạn có thấy không? — nó vẫn hạnh phúc.

Because Steven, despite the fact that he was paralyzed, as he was in that pool, he could not walk, he could not use his arms — that’s why he had the little floaty things on them, did you see those ? — he was happy .

QED

Bơi vì những người Do-thái dùng lời phạm thượng cãi lẫy với Phao-lô, đó là lúc để làm cho ánh sáng thiêng liêng chiếu rạng nơi khác, và ông nói với họ: “Vì các ngươi đã từ-chối, và tự xét mình không xứng-đáng nhận sự sống đời đời, nên đây nầy, chúng ta mới xây qua người ngoại” (Ê-sai 49:6).

Since the Jews blasphemously contradicted Paul, it was time for spiritual light to shine elsewhere, and they were told: ‘Since you are thrusting God’s word away and do not judge yourselves worthy of everlasting life, we turn to the nations.’ —Isaiah 49:6.

jw2019

Viết trên blog trong tháng 7 năm 2011, Nyad nói rằng sự phát triển phao tiêu hướng dẫn chìm dưới nước vào đầu mùa hè năm 2011 có thể được xem là sự hỗ trợ quan trọng nhất cho chuyến bơi đường dài của bà.

Writing in her blog in July 2011, Nyad stated that the development of the submerged guide streamer, in early summer 2011, may be the single greatest aid to her marathon swim.

WikiMatrix

Và khi nó trở về đúng vị trí, anh ta quay trở lại mặt nước, cầm một con dao lớn, cắt từng cái phao, và cái phao bất ngờ xuất hiện trên không trung, và dây cáp rơi xuống đáy biển, và anh ấy làm vậy kéo dài tới chiếc tàu và khi anh ấy đến nơi, họ đưa anh ấy nước trái cây và bánh, sau đó anh ấy lại nhảy xuống, bơi vào bờ và hút xì gà.

And then, once it was in the right place, he got back in the water holding a big knife, and he cut each buoy off, and the buoy popped up into the air, and the cable dropped to the sea floor, and he did that all the way out to the ship, and when he got there, they gave him a glass of juice and a cookie, and then he jumped back in, and he swam back to shore, and then he lit a cigarette.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.