phần còn lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phần còn lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhận ngươi ngủ, và phần còn lại, cần Cha đã ngươi.

Get thee to bed, and rest; for thou hast need.

QED

Hắn có thể đã rời thị trấn khi ta tìm thấy phần còn lại.

He could have left town When we found those remains.

OpenSubtitles2018. v3

Với phần còn lại của thế giới chúng tôi sẽ giành thắng lợi.

With the rest of the world… we will prevail.

OpenSubtitles2018. v3

Đến phần còn lại sẵn sàng hai mươi inch trên cạnh phía trước của ghế ngồi của ghế.

It came to rest poised twenty inches above the front edge of the seat of the chair.

QED

phần còn lại của câu chuyện, các bạn biết rồi đấy.

And the rest of that story, you know.

QED

Tới nhận được một số phần còn lại sau đó.

Go get some rest then.

QED

Phần còn lại được biết như là Lãnh thổ Thượng Louisiana.

The remainder was known as the Upper Louisiana Territory.

WikiMatrix

Hầu hết các bức ảnh được chụp bởi Huxley, phần còn lại được bà sưu tầm.

Most of the photographs were taken by Huxley, with the rest collected by her.

WikiMatrix

Phần còn lại sẽ nộp vào ngân khố của triều đình Huế.

The remainder will be deposited in the coffers of the Court of Huế.

WikiMatrix

Trang bị vũ khí cho phần còn lại.

See the others to weapons.

OpenSubtitles2018. v3

Robin, người đã bay tới treetop của mình, như phần còn lại tất cả các.

The robin, who had flown to his treetop, was still as all the rest.

QED

Trong số này, 31 là người Nhật, phần còn lại của Trung Quốc.

Of this number, 31 were Japanese, the rest Chinese.

WikiMatrix

Phần còn lại đầu tiên của mùa động cởn xảy ra giữa giữa và cuối tháng Chín.

The first rest phase of the rut occurs between the middle and the end of September.

WikiMatrix

Phần còn lại của một Jane Doe, tuổi 65 tới 75.

Remains of a Jane Doe, age 65 to 75.

OpenSubtitles2018. v3

” Bạn thực sự không sẽ đáp ứng phần còn lại của họ? ” ” Không! ”

” You really won’t meet the rest of them? ” ” No! “

QED

Sau đó, phần còn lại của y thị thì bị thiêu hủy hoàn toàn.

Then, whatever remains of her is completely burned.

jw2019

Phần còn lại của ông bây giờ nằm bên trong bệ của tượng Jose Ma..

His remains now lie inside the pedestal of the Jose Ma.

WikiMatrix

Melam được Liebig phát hiện vào năm 1834 là phần còn lại sau khi đun nóng ammoni thiocyanat.

Melam was discovered by Liebig in 1834 from the residue of heating ammonium thiocyanate.

WikiMatrix

Đại dương che phủ phần còn lại, bao gồm các vịnh rộng và các dải đảo rộng lớn.

The Ocean laps the rest, embracing wide bays and enormous stretches of islands.

WikiMatrix

Nói Brotherhood gọi cho tôi khi phần còn lại tới.

Have Brotherhood call me when the missing part is in.

OpenSubtitles2018. v3

Đưa trước 1 nửa… phần còn lại tôi sẽ lấy khi tôi mang thủ cấp của hắn cho ngài.

Half now and… the rest when I hand you his head.

OpenSubtitles2018. v3

Phần còn lại là: ” Bỏ khủyu tay khỏi bàn đi con! “, ” Đưa chai tương cà cho bố! ”

The rest of it’s taken up with ” take your elbows off the table ” and ” pass the ketchup. “

QED

Phần còn lại của biểu thức có được bằng cách tìm một điểm tùy ý trên đường thẳng.

The remainder of the expression is arrived at by finding an arbitrary point on the line.

WikiMatrix

Khoảng 76% dân số sống ở đô thị, phần còn lại là những người du mục chăn gia súc.

Approximately 76% of local residents are urban dwellers; the remainder are pastoralists.

WikiMatrix

Phần còn lại thì ta sẽ cho các ngươi biết sau.

The remainder I will show unto you hereafter.

Xem thêm: Get on là gì

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *