phân bón trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phân bón trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tất cả đều biến thành phân bón.

All turned into fertilizer.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ, phân bón là gì?

Mom, what’s fertiliser?

OpenSubtitles2018. v3

Phân bón để trồng cây.

Compost, for the seed-bed.

OpenSubtitles2018. v3

Thịt chim bồ câu rất được ưa thích còn phân thì làm phân bón.

The meat of the birds was much appreciated, and their dung was used for manure.

jw2019

Phân bón đã làm tăng gấp đôi lượng phốt pho và nitrogen trong môi trường.

Fertilizers have more than doubled the phosphorus and nitrogen in the environment.

ted2019

Trong năm 2014, Vale đã bán được 9 triệu tấn sản phẩm phân bón.

In 2014, Vale sold 9 million metric tonnes of fertilizer products.

WikiMatrix

DAP được sử dụng làm phân bón.

DAP is used as a fertilizer.

WikiMatrix

Đến lượt phân bón, một khám phá hoá dầu khác, xuất hiện.

Then came fertilizers, another petrochemical discovery.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ có rất ít phân bón chứa kali nitrat.

Only a very few fertilizers contain potassium nitrate.

WikiMatrix

Nông dân chỉ nói chuyện về phân bón và đàn bà.

Farmers talk of nothing but fertiliser and women.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chưa bao giờ chia sẻ hứng thú về phân bón với họ.

I’ve never shared their enthusiasm for fertiliser.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ ở Malawi năng suất đã được đẩy mạnh khi sử dụng hạt giống và phân bón.

For example, in Malawi the yield has been boosted using seeds and fertilizers.

WikiMatrix

Anh sẽ cần xác 100 con bò chết để làm phân bón đấy.

You’re gonna need blood and bone of about 100 dead buffaloes as fertilizer.

OpenSubtitles2018. v3

Nó cũng sẽ tốt như phân bón của ngựa và bò nhà, cô có nghĩ vậy không?

Oughta be as good as horse and cow fertiliser, wouldn’t you say?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi đã cho quá nhiều carbon vào đất dưới dạng phân bón.

We had put too much carbon in the soil in the form of compost .

QED

Phân bón để chế bom!

It’s fertilizer for the bombs!

OpenSubtitles2018. v3

Bồn ninh yếm khí biến cặn thành phân bón và khí metan có ích

Anaerobic digesting tanks turn sludge into useful fertilizer and methane gas

jw2019

Những phân bón hóa học theo định nghĩa không có carbon bên trong.

Chemical fertilizers by definition don’t have carbon in them.

ted2019

Vâng tôi hiểu, nhưng mua phân bón chưa hẳn là anh ta sẽ chế tạo bom.

Yeah, I understand, but just because he’s buying fertilizer, doesn’t necessarily mean he’s making a bomb.

OpenSubtitles2018. v3

Không, cứ đi lấy phân bón đi.

” No, just get the fertilizer.

OpenSubtitles2018. v3

Thế thì sao không trộm phân bón từ lũ chuột có cánh?

Why not steal fertilizer from rats with wings?

OpenSubtitles2018. v3

Vậy thì phân bón của tôi thì sao?

Well, how about for my fertilizer?

OpenSubtitles2018. v3

Cậu ta trộm cáp, trộm phân bón và trộm cả nước.

He stole cable, he stole fertilizer and he stole water.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi bồn có một loại phân bón và thuốc diệt côn trùng riêng.

Each tank has a different fertilizer and pesticide.

OpenSubtitles2018. v3

Hầu hết mọi người dùng phân bón hóa học.

Most people use chemical fertilizers.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *