phản bội trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

phản bội trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Adam muốn trả thù những người trong chúng ta phản bội anh ta.

Adam wanted revenge on those of us who betrayed him.

OpenSubtitles2018. v3

” Không được phản bội những sự thật này. ”

” Do not betray these truths. “

OpenSubtitles2018. v3

Oh, ngươi nói rằng đã phản bội, nhưng có vẻ vẫn ràng buộc lắm!

Oh, you speak of severing bonds, but remain firmly tethered!

OpenSubtitles2018. v3

Ta sẽ chữa chứng phản bội của các ngươi”.

I will heal your renegade condition.”

jw2019

Đáng lẽ ta không nên tin con hoang của một tên phản bội!

I should have known better, trusting a traitor’s bastard!

OpenSubtitles2018. v3

+ Này, Con Người sắp bị phản bội và nộp vào tay những kẻ tội lỗi!

+ Look! The Son of man is being betrayed into the hands of sinners.

jw2019

Tôi tìm thấy những kẻ phản bội, nhưng tôi không thiêu sống họ.

I found the traitors, but I wasn’t the one burning them alive.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy đối với cô có ai phản bội không?

DID IT OCCUR TO YOU THAT THERE IS NO MOLE?

OpenSubtitles2018. v3

Ít nhất thì tôi cũng không phản bội vợ con.

At least I’m not cheating on my wife.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không phải là người phản bội lũ nhóc trọc hấp hối đáng thương.

I’m not the one betraying all those poor little bald-headed dying kids.

OpenSubtitles2018. v3

Phản bội.

Treachery.

OpenSubtitles2018. v3

23 Ngài đáp: “Người chấm vào bát cùng lúc với tôi là kẻ sẽ phản bội tôi.

23 In reply he said: “The one who dips his hand with me into the bowl is the one who will betray me.

jw2019

Hãy coi như chúng ta không biết tới sự phản bội này.

Let something come of this treachery.

OpenSubtitles2018. v3

Ngươi sẽ phản bội chúng ta!

You will betray us!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không phải kẻ phản bội,

I am not a traitor, but I am gonna find my son.

OpenSubtitles2018. v3

Lần duy nhất chúng ta đã không theo kế hoạch, là khi chúng ta bị phản bội.

The only time we did not follow the plan, was when we were betrayed.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao Giu-đa được đề nghị trả 30 miếng bạc để phản bội Chúa Giê-su?

Why was Judas offered 30 pieces of silver to betray Jesus?

jw2019

Tất cả những người tôi thích đều là những con đĩ phản bội

All my favorite people are traitorous whores.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày 29 tháng 3 năm 1962, 1,179 người bị đưa ra xét xử vì phản bội.

On 29 March 1962, 1,179 men were put on trial for treason.

WikiMatrix

Lũ khốn phản bội.

Treasonous cunts.

OpenSubtitles2018. v3

Một nhà văn nổi tiếng bị người anh trai phản bội.

A famous writer was betrayed by his brother .

ted2019

Astra không bao giờ phản bội chồng hay binh lính của mình đâu.

Astra would never betray her soldiers or her husband.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi là đủ thứ, nhưng không phải là đồ phản bội.

I’m a lot of things, but I’m not a traitor.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn phản bội gia tộc tôi.

He betrayed my family.

OpenSubtitles2018. v3

Như thế này chẳng phải phản bội sao?

Don’t you realize that this is treason?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.