peel off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

peel off trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The dead skin eventually peels off.

Nhũng phần da chết sau cùng sẽ bị lột ra.

WikiMatrix

The previous season’s bark peels off in strips to reveal a brightly colored new bark below.

Vỏ cây mùa trước lột ra để lộ vỏ cây sáng màu mới bên dưới.

WikiMatrix

Sometimes the skin peels off just by touch

Đôi khi lớp da bị bong ra khi bị chạm vào

opensubtitles2

We’ll peel off every quarter mile, meet back here in a couple of hours.

Cứ được 1 / 4 dặm thì tách nhau ra, rồi hẹn ở đây sau vài giờ.

OpenSubtitles2018. v3

The skin of a woman’s hand was peeling off like a glove.

Da tay của một người phụ nữ cứ tách ra như một cái găng tay.

WikiMatrix

Peeling off senators.

Loại bỏ một loạt thượng nghị sĩ.

OpenSubtitles2018. v3

Four of them peeled off to accomplish their mission of landing troops.

Bốn trong số chúng tách ra để cho đổ bộ binh lính.

WikiMatrix

One by one they’ve been peeling off the fields and heading over.

Từng cái một cứ phá nát cánh đồng rồi quay lại.

OpenSubtitles2018. v3

And you can see how I’m gradually peeling off.

Bạn có thể thấy tôi đang dần lột.

ted2019

If you can still go after I peel off your skin.

Nếu ông vẫn có thể đi sau khi tôi lột da của ông.

OpenSubtitles2018. v3

The action causes the prosthetic mask to partially peel off Daniel’s face, revealing his identity and horrifying Miranda.

Cái mặt nạ da vô tình bị tróc ra, để lộ thân phận của Daniel, làm Miranda bị sốc.

WikiMatrix

A newborn baby is born with wrinkly skin and a protective covering called vernix that peels off .

Da trẻ mới sinh nhăn nheo và có một lớp bọc bảo vệ được gọi là bã nhờn thai nhi – lớp bã này sẽ tróc đi .

EVBNews

They are left on to dry and then gently peeled off.

Chúng lưu lại đến khi khô và sau đó nhẹ nhàng lột ra.

WikiMatrix

Your skin will peel off in sheets and then you’ll die.

Da cô sẽ bị lột thành từng miếng và cô sẽ chết.

OpenSubtitles2018. v3

I’d like to peel off my skin and be new.

Tôi muốn lột bỏ lớp da mình và trở thành người mới.

OpenSubtitles2018. v3

Peel off.

Lên đường.

OpenSubtitles2018. v3

The footpads peel off while they sleep, making room for new tissue.

Bàn chân bóc da trong khi chúng ngủ đông, để tạo chỗ cho mô mới.

WikiMatrix

That’s silk, which cannot be peeled off.

Đó là lụa, không tách được.

OpenSubtitles2018. v3

The original California roll was wrapped traditional style, with the nori seaweed on the outside, which American customers tended to peel off.

Món sushi cuộn California nguyên gốc được cuộn theo kiểu truyền thống, có rong biển nori bao quanh bên ngoài, nhưng mà khách hàng ở Mỹ thường bóc lớp rong biển đó ra.

WikiMatrix

TV images showed survivors staggering around in a daze, with skin peeling off their faces and arms, and schoolchildren running in all directions .

Hình ảnh trên ti – vi cho thấy những người sống sót đang lảo đảo loanh quanh với vẻ bàng hoàng, da mặt và da tay họ tróc ra, còn mấy đứa học sinh thì bỏ chạy tán loạn .

EVBNews

They have figured out how to peel off the tire, how to thread it and interlock it to construct a more efficient retaining wall.

Họ đã tìm ra cách bóc lốp xe, xâu chúng và khâu lại với nhau, để xây một tường chắn hiệu quả hơn.

ted2019

What I’m going to do is I’m going to peel off all the skin, muscles and bones, just to see a few internal organs.

Điều mà tôi chuẩn bị làm là Tôi sẽ lột bỏ toàn bộ lớp da, các cơ bắp và các xương, để nhìn một vài cơ quan nội tạng.

ted2019

Take the suit off, or I’ll blow your brains out and peel it off.

Cởi bộ áo ra hoặc tao sẽ bắn lủng óc mày và gỡra.

OpenSubtitles2018. v3

At about 10:45, Yarnall and Stockham encountered the first carrier-based aircraft of the battle when five Aichi D3A “Val” dive bombers peeled off to attack the two picket destroyers.

Đến khoảng chừng 10 giờ 45 phút, Yarnall và Stockham đụng độ với lực lượng xuất phát từ tàu trường bay đối phương, khi năm chiếc máy bay ném bom bổ nhào Aichi D3A tiến công hai chiếc tàu khu trục canh phòng .

WikiMatrix

First you saw the body bag that the body came in, then I’m peeling off the skin — you can see the muscles — and eventually you can see the bone structure of this woman.

Trước tiên bạn thấy túi cơ thể mà cơ thể đi vào, sau đó tôi lột lớp da, bạn có thể thấy các cơ bạn có thể xem cấu trúc xương của người phụ nữ này.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.