particular trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

particular trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

And right now, the only thing that’s different between the persons in this audience is what is the particular “if” that you are focusing on?

Và ngay bây giờ, điều khác biệt duy nhất giữa những người trong khán đài này là cái “nếu như” cụ thể nào mà bạn đang tập trung vào?

ted2019

Newsom responded to comments by Spicer which compared cannabis to opioids saying, “Unlike marijuana, opioids represent an addictive and harmful substance, and I would welcome your administration’s focused efforts on tackling this particular public health crisis.”

Newsom đã trả lời các bình luận của Spicer, so sánh cần sa với opioids, “Không giống như cần sa, opioid là một chất gây nghiện và có hại, và tôi sẽ hoan nghênh những nỗ lực tập trung của chính quyền của bạn trong việc giải quyết cuộc khủng hoảng sức khỏe cộng đồng đặc biệt này.”

WikiMatrix

Neel Mehta from Google’s security team wrote in his security blog: “This particular malware broadly targeted Vietnamese computer users around the world.

Neel Mehta, kỹ thuật viên an ninh mạng của Google viết trên blog của mình: “Phần mềm xấu đó chủ yếu nhằm vào những người sử dụng máy tính bằng tiếng Việt trên toàn cầu.

hrw.org

He organized opposition in particular against the projected Nagymaros dam in the Danube river system.

Ông là người đứng đầu trào lưu phản đối dự án Bất Động Sản đập Nagymaros trong mạng lưới hệ thống sông Danube .

WikiMatrix

This would have left the two nations, in particular Greece, on the brink of a communist-led revolution.

Điều này khiến hai quốc gia trên, đặc biệt là Hy Lạp, nằm trên miệng vực của một cuộc cách mạng do cộng sản lãnh đạo.

WikiMatrix

That’s why we chose the particular shade called Radiant Orchid. — Leatrice Eiseman Pantone has said that color “has always been an integral part of how a culture expresses the attitudes and emotions of the times.”

Đó là lý do vì sao chúng tôi chọn một sắc thái nhất định có tên là Radiant Orchid. — Leatrice Eiseman Pantone đã từng nói rằng màu sắc “đã luôn là một phần quan trọng trong việc văn hoá thể hiện thái độ và cảm xúc như thế nào.”

WikiMatrix

Please remember that Google’s tools are designed to facilitate compliance and do not relieve any particular publisher of its obligations under the law.

Vui lòng nhớ rằng các công cụ của Google được thiết kế để tạo điều kiện cho việc tuân thủ và không giải trừ nghĩa vụ cho bất kỳ nhà xuất bản cụ thể nào theo luật.

support.google

In this particular instance, we approach the investigation like writers by… doing research.

Trong trường hợp cá biệt này, chúng ta sẽ tiếp cận cuộc điều tra theo cách nhà văn đang nghiên cứu đề tài.

OpenSubtitles2018. v3

In particular, many such programs include DIRCOL, SOCS, OTIS, GESOP/ASTOS, DITAN. and PyGMO/PyKEP.

Đặc biệt, rất nhiều các chương trình như vậy bao gồm DIRCOL, SOCS, OTIS, GESOP/ASTOS, DITAN. và PyGMO/PyKEP.

WikiMatrix

However, political scientist and author Trajce Cvetkovski noted in 2013 that, despite Viacom filing a copyright infringement lawsuit with YouTube in 2007, YouTube Poops such as “The Sky Had a Weegee” by Hurricoaster, which features scenes from the animated series SpongeBob SquarePants (in particular, the episode “Shanghaied”) and Weegee (a satiric caricature based on Nintendo’s Luigi as he appears in DOS version of Mario Is Missing), remained on YouTube.

Tuy nhiên, nhà khoa học chính trị kiêm tác giả Trajce Cvetkovski đã ghi nhận vào năm 2013 rằng mặc dù Viacom đã đưa ra vụ kiện vi phạm bản quyền với YouTube vào năm 2007, song những YouTube Poop chẳng hạn như “The Sky Have a Weegee” của Hurricoaster, có các cảnh từ bộ phim hoạt hình SpongeBob SquarePants (Chú bọt biển tinh nghịch) (cụ thể là tập “Shanghaied”) và Weegee (một bức tranh châm biếm dựa trên việc nhân vật Luigi của Nintendo xuất hiện trong Mario Is Missing) vẫn còn trên YouTube.

WikiMatrix

He said that it is a good thing that “Rey is the child of nobody of particular importance to the story so far.”

Anh nói rằng “thật tuyệt vời” rằng “Rey là con của một người không có ý nghĩa đặc biệt đối với câu chuyện cho đến nay.”

WikiMatrix

Foods often associated with Switzerland include particular types of cheese and milk chocolate.

Thực phẩm thường gắn liền với Thụy Sĩ gồm có pho mát và sô cô la .

WikiMatrix

In one particular episode related in The Tale of the Heike, Kajiwara suggests, during the Battle of Yashima, that Yoshitsune equip the Minamoto ships with “reverse oars” should they need to retreat quickly.

Trong một đoạn văn đặc biệt có liên quan trong Chuyện kể Heike, Kajiwara cho thấy trong trận Yashima rằng Yoshitsune trang bị cho các tàu chiến của Minamoto với “mái chèo ngược” nên họ cần phải rút lui một cách nhanh chóng.

WikiMatrix

In particular, it tells us why we see immorality.

Đặc biệt là, nó cho chúng ta biết vì sao chúng ta có thể nhận thấy sự vô đạo đức.

ted2019

And in particular, why are we teaching them math in general?

Và đặc biệt là, tại sao nói chung chúng ta dạy toán?

ted2019

For example, the maximum resolution capability of a particular camera set-up is determined by the diffraction limit associated with the pupil size and given, roughly, by the Rayleigh criterion.

Ví dụ, năng lực phân giải lớn nhất của một thông số kỹ thuật camera được xác lập bởi số lượng giới hạn nhiễu xạ gắn liền với độ rộng của lỗ máy ảnh, hay số lượng giới hạn Rayleigh .

WikiMatrix

King argues it is not enough to know someone else’s interests better than the person; autonomy should only be infringed if a person is unable to know their own interests on a particular matter.

King cho rằng không đủ để biết lợi ích của người khác tốt hơn người đó; quyền tự chủ chỉ nên bị xâm phạm nếu một người không thể biết lợi ích riêng của họ về một vấn đề cụ thể.

WikiMatrix

Choose Targeting to associate the ad rule with particular ad requests.

Chọn Nhắm mục tiêu để liên kết quy tắc quảng cáo với các yêu cầu quảng cáo cụ thể.

support.google

So, hopefully, we will go from being the art of medicine more to the science of medicine, and be able to do what they do in infectious disease, which is look at that organism, that bacteria, and then say, “This antibiotic makes sense, because you have a particular bacteria that will respond to it.”

Vì vậy, hy vọng chúng ta sẽ đi từ nghệ thuật y học sang khoa học y học, và có khả năng làm những thứ mà người ta làm đối với những bệnh truyền nhiễm, đó là nhìn vào vi sinh vật đó, vi khuẩn đó và nói rằng: “Kháng sinh này còn dùng được, vì bạn có 1 loại vi khuẩn đặc trưng đáp ứng với kháng sinh đó.”

ted2019

JM: You might also want to have a look at this particular n-gram, and that’s to tell Nietzsche that God is not dead, although you might agree that he might need a better publicist.

JM: Các bạn chắc cũng muốn xem cái n-gram này, nó nói cho Nietzsche biết rằng chúa không chết, dù bạn có lẽ sẽ đồng ý rằng ông ta cần một nhà báo giỏi hơn.

ted2019

I thank colleague DPs who have also engaged actively, in particular the Governments of Australia, Germany, Ireland and Japan, and the ADB and the UN who have acted as lead agencies with government counterparts for the technical discussions over the last two months.

Và tôi cũng cảm ơn các đồng nghiệp tại các cơ quan phát triển, nhất là của Ôx-trây-lia, Đức, Ai-len, Nhật, ADB, và Liên hợp quốc—những người đã tích cực thực hiện các cuộc thảo luận kỹ thuật với các đồng nhiệm tại các cơ quan chính phủ trong hai tháng qua.

worldbank.org

We may not fully understand why Jehovah allows us to undergo a particular trial.

Chúng ta có thể không hiểu rõ tại sao Đức Giê-hô-va để cho chúng ta phải chịu thử thách nào đó.

jw2019

Only one person will be selected for this particular job.

Chỉ một ứng viên sẽ được lựa chọn cho công việc này.

Literature

Jesus’ intellect, his judgment, and even his level of God-given authority exceeded that of anyone on earth; yet, he refused to involve himself in this matter, since he had not been granted the particular authority to do so.

Về trí tuệ, khả năng phán đoán, và ngay cả về thẩm quyền do Đức Chúa Trời ban cho, Chúa Giê-su vượt xa bất cứ người nào sống trên đất; song ngài lại từ chối, không muốn dính líu vào vấn đề này, vì ngài không được ban cho thẩm quyền quyết định về phương diện ấy.

jw2019

16 As to the instructions given to these appointed judges, Moses said: “I went on to command your judges at that particular time, saying, ‘When having a hearing between your brothers, you must judge with righteousness between a man and his brother or his alien resident.

16 Về phần những chỉ thị cho các quan xét được bổ nhiệm, Môi-se nói: “Trong lúc đó, ta ra lịnh cho những quan xét các ngươi rằng: Hãy nghe anh em các ngươi, và lấy công-bình mà xét-đoán sự tranh-tụng của mỗi người với anh em mình, hay là với khách ngoại-bang ở cùng người.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.