Part là gì trong Tiếng Anh

Part là gì trong Tiếng Anh

Thông tin thuật ngữ parts tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm parts tiếng Anh

parts
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Nội dung chính

  • Thông tin thuật ngữ parts tiếng Anh
  • Từ điển Anh Việt
  • Định nghĩa – Khái niệm
  • parts tiếng Anh?
  • Thuật ngữ liên quan tới parts
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của parts trong tiếng Anh
  • Cùng học tiếng Anh
  • Từ điển Việt Anh

Hình ảnh cho thuật ngữ parts

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

parts tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ parts trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ parts tiếng Anh nghĩa là gì.

Bạn đang đọc: Part là gì trong Tiếng Anh

part /pɑ:t/

part
– bộ phận, phần // chia thành phần
– aliquot p. ước số
– imaginaty p. phần ảo
– principal p. phần chính
– real p. phần thực

Thuật ngữ liên quan tới parts

  • rainier tiếng Anh là gì?
  • combine tiếng Anh là gì?
  • hither tiếng Anh là gì?
  • uncommercialized tiếng Anh là gì?
  • epiblem tiếng Anh là gì?
  • validating tiếng Anh là gì?
  • transverses tiếng Anh là gì?
  • lanker tiếng Anh là gì?
  • pustulant tiếng Anh là gì?
  • underact tiếng Anh là gì?
  • clandestine tiếng Anh là gì?
  • gauches tiếng Anh là gì?
  • competences tiếng Anh là gì?
  • pungent tiếng Anh là gì?
  • pith helmet tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của parts trong tiếng Anh

parts có nghĩa là: part /pɑ:t/*  danh từ- phần, bộ phận, tập (sách)=[a] great part of this story is true+ phần lớn chuyện đó là đúng=[a] part of them have arrived+ một số trong bọn họ đã đến=3 parts of sugar, 5 of flour+ 3 phần đường, 5 phần bột=spare parts of a machine+ phụ tùng của máy- bộ phận cơ thể=the [privy] parts+ chỗ kín (bộ phận sinh dục)- phần việc, nhiệm vụ=I have done my part+ tôi đã làm phần việc của tôi=it was not my part to interfere+ tôi không có nhiệm vụ can thiệp vào=to have neither part nor lot in+ không có dính dáng gì vào- vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch=her part was well+ vai chị ấy đóng giỏi=they don’t know their parts yet+ họ không thuộc lời các vai của họ=to play an important part in the negotiations+ giữ một vai quan trọng trong cuộc đàm phán=to play a part+ (nghĩa bóng) đóng kịch, giả vờ- (số nhiều) nơi, vùng=I am a stranger in these parts+ tôi là một người lạ trong vùng này- phía, bè=to take someone’s part; to take part with someone+ đứng về phía ai, về bè với ai, ủng hộ ai- (âm nhạc) bè- (từ cổ,nghĩa cổ) tài năng=a man of [good] part+ một người có tài!for my part- về phần tôi!for the most part- phần lớn, phần nhiều!in part- một phần, phần nào!on one’s part; on the part of- về phía=there was no objection on his part+ anh ta không phản đối gì=he apologized on the part of his young brother+ anh ấy xin lỗi hộ em anh ấy!part and parcel- (xem) parcel!part of speech- (ngôn ngữ học) loại từ!to take someething in good part- không chấp nhất điều gì; không phật ý về việc gì!to take part in- tham gia vào*  ngoại động từ- chia thành từng phần, chia làm đôi- rẽ ra, tách ra, tách làm đôi=to part the crowd+ rẽ đám đông ra=to part one’s hair+ rẽ đường ngôi (tóc)- (từ cổ,nghĩa cổ) phân phối, chia phần (cái gì)*  nội động từ- rẽ ra, tách ra, đứt=the crowd parted anf let him through+ đám đông rẽ ra cho anh ấy đi=the cord parted+ thừng đứt ra- chia tay, từ biệt, ra đi=they parted in joy+ họ hoan hỉ chia tay nhau=let us part friends+ chúng ta hãy vui vẻ chia tay nhau=to part from (with) somebody+ chia tay ai- chết- (+ with) bỏ, lìa bỏ=to part with one’s property+ bỏ của cải!to part brass rags with somebody- (xem) brass!to part company with- cắt đắt quan hệ bầu bạn với*  phó từ- một phần=it is made part of iron and part of wood+ cái đó làm một phần bằng sắt một phần bằng gỗpart- bộ phận, phần // chia thành phần- aliquot p. ước số – imaginaty p. phần ảo- principal p. phần chính- real p. phần thực

Đây là cách dùng parts tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ parts tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.