paired tiếng Anh là gì?

paired tiếng Anh là gì?
paired tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng paired trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ paired tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm paired tiếng Anh
paired
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ paired

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: paired tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

paired tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ paired trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ paired tiếng Anh nghĩa là gì.

paired
– thành cặp, thành đôipair /peə/

* danh từ
– đôi, cặp
=a pair of gloves+ đôi găng tay
=pair of horses+ cặp ngựa
– cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật)
– chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận)
=a pair of scissor+ cái kéo
=where is the pair to this sock?+ chiếc tất kia đâu rồi?
– (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)
=I cannot find a pair+ tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)
!in pairs
– từng đôi, từng cặp
!pairs of stairs
!pair of steps
– cầu thang, tầng gác
!that is another pair of shoes
– đó lại là vấn đề khác

* ngoại động từ
– ghép đôi, ghép cặp
– cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái)

* nội động từ
– kết đôi, sánh cặp
– yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái)
!to pair off
– ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)
!to pair off with
– (thông tục) kết duyên với

pair
– cặp // ghép đôi
– ap. of compasses compa
– admissible p. (tô pô) cặp chuẩn nhận được
– genarating p. (giải tích) cặp sinh (của hàm giải tích)
– line p. (hình học) cặp đường thẳng
– ordered p. (giải tích) cặp có thứ tự, cặp được sắp
– plane p. cặp mặt phẳng
– point p. cặp điểm
– triangulated p. (tô pô) cặp đã được tam giác hoá

Thuật ngữ liên quan tới paired

Tóm lại nội dung ý nghĩa của paired trong tiếng Anh

paired có nghĩa là: paired- thành cặp, thành đôipair /peə/* danh từ- đôi, cặp=a pair of gloves+ đôi găng tay=pair of horses+ cặp ngựa- cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật)- chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận)=a pair of scissor+ cái kéo=where is the pair to this sock?+ chiếc tất kia đâu rồi?- (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)=I cannot find a pair+ tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)!in pairs- từng đôi, từng cặp!pairs of stairs!pair of steps- cầu thang, tầng gác!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác* ngoại động từ- ghép đôi, ghép cặp- cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái)* nội động từ- kết đôi, sánh cặp- yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái)!to pair off- ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)!to pair off with- (thông tục) kết duyên vớipair- cặp // ghép đôi- ap. of compasses compa- admissible p. (tô pô) cặp chuẩn nhận được- genarating p. (giải tích) cặp sinh (của hàm giải tích)- line p. (hình học) cặp đường thẳng- ordered p. (giải tích) cặp có thứ tự, cặp được sắp- plane p. cặp mặt phẳng- point p. cặp điểm- triangulated p. (tô pô) cặp đã được tam giác hoá

Đây là cách dùng paired tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ paired tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

paired- thành cặp tiếng Anh là gì?
thành đôipair /peə/* danh từ- đôi tiếng Anh là gì?
cặp=a pair of gloves+ đôi găng tay=pair of horses+ cặp ngựa- cặp vợ chồng tiếng Anh là gì?
đôi đực cái tiếng Anh là gì?
đôi trống mái (loài vật)- chiếc tiếng Anh là gì?
cái (đồ vật có hai bộ phận)=a pair of scissor+ cái kéo=where is the pair to this sock?+ chiếc tất kia đâu rồi?- (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu) tiếng Anh là gì?
người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)=I cannot find a pair+ tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)!in pairs- từng đôi tiếng Anh là gì?
từng cặp!pairs of stairs!pair of steps- cầu thang tiếng Anh là gì?
tầng gác!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác* ngoại động từ- ghép đôi tiếng Anh là gì?
ghép cặp- cho yêu nhau tiếng Anh là gì?
cho lấy nhau (đôi trai gái)* nội động từ- kết đôi tiếng Anh là gì?
sánh cặp- yêu nhau tiếng Anh là gì?
lấy nhau (đôi trai gái) tiếng Anh là gì?
kết đôi với nhau (con đực con cái tiếng Anh là gì?
con trống con mái)!to pair off- ghép từng đôi một tiếng Anh là gì?
hợp thành từng đôi tiếng Anh là gì?
kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)!to pair off with- (thông tục) kết duyên vớipair- cặp // ghép đôi- ap. of compasses compa- admissible p. (tô pô) cặp chuẩn nhận được- genarating p. (giải tích) cặp sinh (của hàm giải tích)- line p. (hình học) cặp đường thẳng- ordered p. (giải tích) cặp có thứ tự tiếng Anh là gì?
cặp được sắp- plane p. cặp mặt phẳng- point p. cặp điểm- triangulated p. (tô pô) cặp đã được tam giác hoá

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.