overnight trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

overnight trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

If we lead lives where we consciously leave the lightest possible ecological footprints, if we buy the things that are ethical for us to buy and don’t buy the things that are not, we can change the world overnight.

Nếu chúng ta dẫn dắt sự sống nơi chúng ta cố ý để lại một dấu ấn sinh học khả thi nhỏ nhất nếu chúng ta mua những thứ theo đạo đức cho phép và không mua những thứ chúng ko cho phép, chúng ta có thể thay đổi thế giới qua một đêm.

ted2019

She stopped at Pearl Harbor overnight on 19–20 November and arrived at Puget Sound Navy Yard on 26 November.

Nó dừng qua đêm tại Trân Châu Cảng vào ngày 19–20 tháng 11 và về đến Xưởng hải quân Puget Sound vào ngày 26 tháng 11.

WikiMatrix

Stocks and bonds can become worthless overnight in a sudden economic crash.

Cổ phần và công phiếu một sớm một chiều có thể trở thành vô giá trị khi nền kinh tế thình lình sụp đổ.

jw2019

After the very first demonstration in Madrid, a few of these protesters attempted an overnight occupation of the Puerta del Sol; they were consequently arrested the following morning on May 17.

Sau khi đầu tiên diễn ra ở Madrid, một vài trong số những người biểu tình đã cố gắng một đêm “chiếm đóng” quảng trường Puerta del Sol, họ đã do đó bị bắt vào sáng hôm sau vào ngày 17.

WikiMatrix

It ‘s not going to happen overnight, and it may even take years .

Nó không đến trong một đêm và nó thậm chí có thể phải mất nhiều năm .

EVBNews

What I never anticipated is that almost overnight, this published letter would go viral.

Điều tôi không ngờ tới rằng hầu như chỉ qua một đêm bức thư được đăng đó lan truyền như virus.

ted2019

I think it’s best, Angela, if we keep you overnight.

Tôi nghĩ đó là tốt nhất, Angela, nếu chúng tôi giữ cô qua đêm nay.

OpenSubtitles2018. v3

On Saturday, due to the road conditions, organizers restricted shuttle service for attendees traveling back to Atlanta; those who were not stranded without shelter at the grounds overnight were required to hike miles towards areas where taxi cab and Uber drivers offered rides back to Atlanta at high prices.

Vào Thứ 7, do điều kiện đường sá, ban tổ chức hạn chế dịch vụ đưa đón cho những người tham dự quay trở lại Atlanta; những người không bị mắc kẹt nhưng không có nơi trú ẩn qua đêm đã được yêu cầu đi vài dặm dặm về phía khu vực taxi để bắt taxi và Uber quay lại Atlanta với giá cao.

WikiMatrix

This isn’t something you learn overnight.

Đây không phải điều mà con học qua đêm.

OpenSubtitles2018. v3

Tool inserts are built overnight or even in just a few hours.

Mảnh ghép công cụ được xây dựng qua đêm hoặc thậm chí chỉ trong vài giờ.

WikiMatrix

I stayed overnight with the brothers and participated in the field ministry the next morning.

Tôi ở qua đêm tại nhà các anh em và tham gia thánh chức rao giảng vào sáng hôm sau.

jw2019

By applying sound stratigraphic principles to the distribution of craters on the Moon, it can be argued that almost overnight, Gene Shoemaker took the study of the Moon away from Lunar astronomers and gave it to Lunar geologists.

Bằng việc ứng dụng những nguyên tắc địa tầng hài hòa và hợp lý khi nghiên cứu và điều tra những hố thiên thạch trên Mặt Trăng, Gene Shoemaker đã triển khai điều tra và nghiên cứu Mặt Trăng từ những nhà thiên văn học nghiên cứu và điều tra về Mặt Trăng và giao những tác dụng đó cho những nhà địa chất nghiên cứu và điều tra về vệ tinh này .

WikiMatrix

Similar incidents occurred at Balmoral in August 1986, when she was hospitalised at Aberdeen Royal Infirmary overnight but no operation was needed, and May 1993, when she was admitted to the Infirmary for surgery under general anaesthetic.

Những sự cố tương tự xảy ra tại Balmoral vào tháng 8 năm 1986, khi bà nhập viện ở Bệnh viện Hoàng gia Aberdeen qua đêm nhưng không cần phẫu thuật, và tháng 5 năm 1993, khi bà được nhận vào bệnh viện để phẫu thuật gây mê toàn thân.

WikiMatrix

MSF said that up to 200 had been injured, with more expected to die overnight due to limited medical facilities and doctors in the remote area, and large scale rescue forces not expected to arrive until 18 January.

MSF cho biết rằng có đến 200 bị thương, với nhiều dự kiến sẽ chết qua đêm do các cơ sở y tế hạn chế và bác sĩ ở vùng sâu vùng xa, và các lực lượng cứu hộ quy mô lớn không dự kiến sẽ đến cho đến ngày 18 tháng 1.

WikiMatrix

And overnight, everything changed.

qua một đêm, mọi thứ đã thay đổi.

OpenSubtitles2018. v3

He was deported the same day via overnight commercial flight, accompanied by Bahamian authorities and United States agents of the FBI to Miami, Florida.

Harris-Moore bị trục xuất cùng ngày bằng chuyến bay thương mại xuyên đêm, bị dẫn kèm là các nhân viên FBI Hoa Kỳ và nhà chức trách Bahamian đến Miami, Florida.

WikiMatrix

You know you didn’t tell me that they leave the truck outside overnight for no reason.

Mày biết mày chưa từng nói tao biết. Là họ đưa xe ra ngoài mỗi tối.

OpenSubtitles2018. v3

Dramatic upheavals can occur overnight, bringing chaos and wanton abuses of human rights.

Các cuộc đảo chánh có thể xảy ra thình lình, đem lại xáo trộn và chà đạp nhân quyền trắng trợn.

jw2019

Now, listen, if there were one magical surgery that could turn me into a tall, muscular, societally perfect image of a man overnight, I’d sign up in a heartbeat.

Nói thế này, nếu có một ca phẫu thuật thần kỳ nào mà có thể biến tôi thành một anh chàng cao to, cơ bắp, một hình tượng hoàn hảo sau một đêm, tôi sẽ phẫu thuật ngay lập tức.

ted2019

Long pads are offered for extra protection or for larger people whose undergarments might not be completely protected by regular length pads, and also for overnight use.

Các miếng lót dài đem lại sự bảo vệ tăng cường cho những phụ nữ mà quần lót cả họ hoàn toàn có thể không được bảo vệ trọn vẹn bởi những miếng đệm dài thường thì, cũng như dùng overnight .

WikiMatrix

We camped overnight in the trees, in tree boats.

Chúng ta cắm trại trên cây, trong những cái võng .

QED

Here, in this tranquil countryside 90 miles west of London, strange crop circles begin to appear overnight in fields of wheat and corn.

Tại đây, trong vùng nông thôn yên tĩnh nằm cách London 144,8km về phía Tây, các crop-circle bắt đầu xuất hiện qua đêm tại các ruộng lúa mì và ngô.

OpenSubtitles2018. v3

But this didn’t happen overnight.

Điều đó không thể xảy ra trong một sớm một chiều.

ted2019

In Moscow, the first overnight shelter for homeless was opened in 1992.

Tại Moscow khu cư ngụ tiên phong cho người vô gia cư được Open năm 1992 .

WikiMatrix

He let them stay overnight in the police station.

Ông để cho họ qua đêm tại đồn cảnh sát.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.