outstanding trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

outstanding trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Your outstanding bill is still over $ 6000.

nợ vẫn còn hơn 6 nghìn đô.

OpenSubtitles2018. v3

On 8 May 1965, by the decree of the Presidium of the Supreme Soviet, International Women’s Day was declared a non-working day in the Soviet Union “in commemoration of the outstanding merits of Soviet women in communistic construction, in the defense of their Fatherland during the Great Patriotic War, in their heroism and selflessness at the front and in the rear, and also marking the great contribution of women to strengthening friendship between peoples, and the struggle for peace.

Vào ngày 8 tháng 5 năm 1965, theo lệnh của Chủ tịch Liên bang Xô viết, ngày này được tuyên bố là một ngày nghỉ ở Liên Xô “để kỷ niệm những thành tích xuất sắc của phụ nữ Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa cộng sản, trong việc bảo vệ Tổ quốc của họ trong Chiến tranh ái quốc vĩ đại, chủ nghĩa anh hùng và sự hy sinh quên mình ở tiền tuyến lẫn hậu phương, và đánh dấu sự đóng góp to lớn của phụ nữ để tăng cường tình hữu nghị giữa các dân tộc, và cuộc đấu tranh cho hòa bình.

WikiMatrix

Outstanding warrants in four states for short-con fraud.

giấy của 4 bang vì lừa đảo

OpenSubtitles2018. v3

As a former railroad executive, he possessed outstanding organizational skills well-suited to the tasks of training and administration.

Là một cựu giám đốc điều hành đường sắt, ông sở hữu một kỹ năng tổ chức nổi trội rất phù hợp với nhiệm vụ đào tạo và quản lý.

WikiMatrix

Adams was nominated for Outstanding Performance by a Male Actor in a Drama Series at the 2012 Screen Actors Guild Awards, and the show itself has been nominated for two People’s Choice Awards.

Adams đã được đề cử cho Diễn xuất xuất sắc của Nam diễn viên trong một bộ phim truyền hình tại giải thưởng Screen Actors Guild 2012, và chương trình đã được đề cử cho hai giải People’s Choice.

WikiMatrix

With its outstanding size, agility, and speed as well as its superior vision, the giraffe has few enemies in the wild other than lions.

Với kích thước, tính nhanh nhẹn và tốc độ nổi bật cũng như thị lực tốt, hươu cao cổ có ít kẻ thù trong vùng hoang dã ngoài sư tử.

jw2019

Outstanding.

Thật nổi trội!

OpenSubtitles2018. v3

Let us consider how Jesus set an outstanding example through positive speech and by having a helpful attitude.

Chúng ta hãy cùng nhau xem làm thế nào Chúa Giê-su nêu gương mẫu tuyệt hảo trong việc nói những điều tích cực và có tinh thần giúp đỡ người khác.

jw2019

Since 1995, Fortune has ranked Adobe as an outstanding place to work.

Năm 1995, tạp chí Fortune đã xếp Adobe là một trong những nơi làm việc lý tưởng.

WikiMatrix

This outstanding teenager was clearly a responsible individual. —2 Chronicles 34:1-3.

Thiếu niên đặc biệt này rõ ràng là người có tinh thần trách nhiệm (II Sử-ký 34:1-3).

jw2019

There are four outstanding new courses that I would encourage every young adult to look into and to attend.4

Tôi khuyến khích mỗi thành niên trẻ tuổi nên xem xét kỹ và tham dự bốn khóa học mới và xuất sắc.4

LDS

In fact, Jehovah is so outstanding in his loyalty that Revelation 15:4 states: “Who will not really fear you, Jehovah, and glorify your name, because you alone are loyal?”

Thật vậy, Đức Giê-hô-va quả xuất sắc về lòng trung tín cho nên Khải-huyền 15:4 nói: “Lạy Chúa, ai là kẻ không kính-sợ và không ngợi-khen danh Ngài? Vì một mình Ngài là thánh [trung tín, NW]”.

jw2019

They were given outstanding insight into God’s Word, being empowered to “rove about” in it and, guided by holy spirit, to unlock age-old mysteries.

Họ được ban cho sự thông sáng đặc biệt để hiểu Lời Đức Chúa Trời, được ban sức “đi qua đi lại” trong Lời ấy và được thánh linh hướng dẫn để mở những bí mật được đóng ấn từ bao nhiêu năm.

jw2019

(Numbers 8:16, 19; 18:6) Some Levites performed simple tasks; others received outstanding privileges, such as teaching God’s laws.

Một số người Lê-vi làm những phận sự đơn thuần, một số ít khác nhận được đặc ân rất lớn, ví dụ điển hình như việc dạy dỗ pháp luật Đức Chúa Trời ( Dân-số Ký 1 : 50, 51 ; I Sử-ký 6 : 48 ; 23 : 3, 4, 24-32 ; II Sử-ký 35 : 3-5 ) .

jw2019

An outstanding feature is that the book does not push the existence of God on the reader, yet it presents the facts.”

Một đặc điểm nổi bật của sách là không ép người đọc chấp nhận sự hiện hữu của Đức Chúa Trời, mà chỉ trình bày những sự kiện”.

jw2019

This wholesome fear, in turn, gave him outstanding courage, as was demonstrated immediately after Jezebel murdered Jehovah’s prophets.

Nhờ đó, ông có lòng can đảm phi thường, như được thấy rõ ngay sau khi Giê-sa-bên giết các tiên tri của Đức Giê-hô-va.

jw2019

Prior to his release from Broward Main Jail, police discovered two outstanding criminal warrants, the first from Florence, South Carolina alleging felony criminal sexual conduct, the second from St. Lucie County, Florida alleging two counts of misdemeanor marijuana possession.

Trước khi phát hành của mình từ Tài chính Tù, cảnh sát đã phát hiện hai xuất sắc hình sự bảo đảm, lần đầu tiên từ Florence, Nam Carolina, cáo buộc tội tội phạm tình dục, tiến hành, thứ hai từ St. Lucie County, Florida cáo buộc hai lần, nếu cần sa.

WikiMatrix

17 The outstanding example of Abraham was not to be forgotten by the nation that came forth from him.

17 Con cháu của Áp-ra-ham đã hợp thành một dân tộc và họ đã không quên đi tấm gương xuất sắc của ông.

jw2019

Why was the Passover in 33 C.E. outstanding?

Tại sao Lễ Vượt Qua năm 33 CN lại đặc biệt?

jw2019

19 Relief work is indeed an outstanding way in which we obey Christ’s command to “love one another.”

19 Công tác cứu trợ quả là một bằng chứng rõ ràng cho thấy chúng ta vâng theo mệnh lệnh “hãy yêu thương nhau” của Chúa Giê-su.

jw2019

Mortgage life insurance insures a loan secured by real property and usually features a level premium amount for a declining policy face value because what is insured is the principal and interest outstanding on a mortgage that is constantly being reduced by mortgage payments.

Thế chấp bảo hiểm nhân thọ bảo đảm một khoản vay được bảo đảm bởi bất động sản và thường là có một cấp độ cao cấp tiền cho một giảm chính sách đối mặt với giá trị vì những gì được bảo hiểm là hiệu trưởng và lãi xuất sắc về một thế chấp mà là liên tục được giảm thanh toán thế chấp.

WikiMatrix

As the hour for his sacrificial death approaches, Jesus displays outstanding love.

Khi đến giờ ngài phải chết để hy sinh, Giê-su bày tỏ tình yêu thương tột bực.

jw2019

Job set an outstanding example for modern-day servants of God.

Gióp nêu một gương tuyệt hảo cho tôi tớ thời nay của Đức Chúa Trời.

jw2019

In addition to outstanding maneuverability, the Ki-43-I had an impressive rate of climb due to its light weight.

Với khả năng cơ động nổi bật được thêm vào, Ki-43-I có một vận tốc lên cao rất ấn tượng nhờ trọng lượng nhẹ của nó.

WikiMatrix

Jehovah’s Witnesses are outstanding in this respect because they enjoy protection in familylike congregations around the earth.

Nhân Chứng Giê-hô-va nổi bật về phương diện này vì trên khắp đất họ hưởng được sự che chở trong những hội thánh giống như gia đình.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.