outdated trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

outdated trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

We were trying to build, or reconstruct largely, an airport that had grown outdated.

Chúng tôi đã cố gắng xây dựng hay tái hiện một sân bay đã cũ kĩ quá rồi.

ted2019

In this way, we avoid giving the impression that some parts of the Bible are outdated or irrelevant.

Nhờ vậy, chúng tôi tránh tạo cảm tưởng là một số phần trong Kinh Thánh đã lỗi thời.

jw2019

However, missing teeth, those empty lots can be issues as well, and if you have a missing corner because of an outdated zoning code, then you could have a missing nose in your neighborhood.

Tuy nhiên, những khoảng trống đó cũng là vấn đề, và nếu khuyết thiếu một góc phố vì quy luật quy vùng lạc hậu, thì bạn có thể khuyết thiếu một mũi trong khu phố của mình.

ted2019

It’s outdated.

Nó đã lỗi thời rồi.

ted2019

Obviously they’re outdated.

Dĩ nhiên chúng lỗi thời.

OpenSubtitles2018. v3

Harsanyi rejects hedonistic utilitarianism as being dependent on an outdated psychology saying that it is far from obvious that everything we do is motivated by a desire to maximize pleasure and minimize pain.

Harsanyi phản đối Chủ nghĩa thực tế hưởng lạc vì nó lệ thuộc vào tâm lý lạc hậu khi nói rằng chắc chắn những điều chúng ta làm xuất phát từ việc tối đa hóa sự thỏa mãn và giảm thiểu một cách thấp nhất những đau đớn.

WikiMatrix

We stick to an outdated method, counterproductive to achieving the very goal that we all want, and that’s safer communities.

Ta cứ bám lấy lối mòn lạc hậu, và điều đó ngăn đã chúng tôi trong việc biến xã hội trở nên an toàn hơn.

ted2019

Outdated or Ahead of Its Time?

Lỗi thời hay đi trước thời đại?

jw2019

Since the loudly proclaimed end of the Cold War, cuts have been made in outdated nuclear weapons, but huge arsenals of other deadly weapons remain and continue to be developed.

Từ khi người ta rầm rộ công bố là Chiến tranh Lạnh đã chấm dứt, những vũ khí hạt nhân lỗi thời đã bị phế thải, nhưng những kho vũ khí độc hại khổng lồ khác vẫn còn đó và tiếp tục được phát triển thêm.

jw2019

Partner also acknowledges and agrees that they bear all risk of loss arising from any changes in the currency exchange rates for converted prices or from outdated currency exchange rates.

Đối tác cũng công nhận và đồng ý chịu mọi rủi ro mất mát phát sinh từ bất kỳ thay đổi nào về tỷ giá hối đoái cho giá đã quy đổi hoặc tỷ giá hối đoái đã lỗi thời.

support.google

He seemed at times obsessed with maintaining his own power base in the Luftwaffe and indulging his outdated beliefs on air fighting, which would later lead to tactical and strategic errors.

Ông ta đôi khi dường như bị ám ảnh về việc duy trì quyền lực các nhân của mình trong Luftwaffe và giữ mãi một niềm tin đã lỗi thời về không chiến, mà sau này đã dẫn đến những sai lầm về chiến thuật và chiến lược.

WikiMatrix

When your value CPMs are outdated, your networks could be competing with incorrect rates, preventing you from maximizing ad revenue.

Khi giá trị CPM của bạn đã cũ thì những mạng của bạn hoàn toàn có thể đang cạnh tranh đối đầu với giá không đúng chuẩn. Điều này cản trở bạn tối đa hóa lệch giá quảng cáo .

support.google

You’ll see this error if you try to go to a website with an outdated security code.

Bạn sẽ gặp lỗi này nếu cố truy cập vào một trang web có mã bảo mật lỗi thời.

support.google

There is some public critique regarding accuracy and potential bias within Nielsen’s rating system, including some concerns that the Nielsen ratings system is rapidly becoming outdated because of new technology like smartphones, DVRs, tablet computers and Internet streaming services as preferred or alternative methods for television viewing.

Có một số bài phê bình của công chúng về tính chính xác trong hệ thống đánh giá của Nielsen, trong đó có một số lo ngại rằng hệ thống rating của Nielsen đang nhanh chóng trở nên lỗi thời vì các công nghệ mới như điện thoại thông minh, DVR, máy tính bảng và xem truyền hình thông qua internet.

WikiMatrix

Since Swartz’s death, Representative Zoe Lofgren and Senator Ron Wyden have introduced legislation that would reform the Computer Fraud and Abuse Act — the outdated law that formed the majority of the charges against Swartz.

Từ cái chết của Swartz, Đại biểu& lt; br / & gt; Zoe Lofgren và Thượng nghĩ sĩ Ron Wyden đã giới thiệu những pháp chế nhằm cải& lt; br / & gt; cách Luật chống tội phạm vi tính và& lt; br / & gt; lạm dụng một đạo luật lỗi thời được& lt; br / & gt; dùng để gán tội cho Swartz.

QED

But they tend to become outdated and are soon revised or replaced.

Nhưng những cuốn sách ấy thường bị lỗi thời và ít lâu sau phải được tu chỉnh hay thay thế.

jw2019

This is, I believe, outdated, even dangerous thinking.

Tôi thấy lối nghĩ này lạc hậu, mà còn nguy hiểm nữa.

ted2019

Publisher Centre then lists all the news sources that you own, and you can update section or source information if either is outdated.

Trung tâm xuất bản sau đó sẽ liệt kê tất cả nguồn tin tức mà bạn sở hữu. Ngoài ra, bạn có thể cập nhật thông tin về mục hoặc nguồn tin khi một trong hai mục đã lỗi thời.

support.google

Problems receiving increased attention included poor housing, alcoholism, drug abuse, pollution, outdated Stalin-era factories, and petty to large-scale corruption, all of which the official media had ignored.

Các vấn đề ngày càng được quan tâm nhiều gồm điều kiện nhà ở kém, nạn nghiện rượu, sử dụng ma tuý, ô nhiễm, các nhà máy từ thời Stalin đã quá cũ kỹ, và tình trạng tham nhũng từ nhỏ đến lớn, tất cả những điều mà truyền thông chính thức đã cố tình bỏ qua.

WikiMatrix

However, this approach meant that the Wii’s hardware soon became outdated and could not keep up long-term (in contrast to more-advanced rivals such as Xbox 360 and PlayStation 3, which were expected to continue doing well in 2012–2013) “as both user desires and surrounding technologies evolved” later in the generation.

Tuy nhiên, cách tiếp cận này có nghĩa là phần cứng của Wii nhanh chóng trở nên lỗi thời và không thể theo kịp lâu dài (trái ngược với các đối thủ cao cấp hơn như Xbox 360 và PlayStation 3, dự kiến sẽ tiếp tục hoạt động tốt trong 2012–2013) cả mong muốn của người dùng và các công nghệ xung quanh phát triển “sau này trong cùng thế hệ.

WikiMatrix

However, the fast pace of aircraft development quickly caught up with it, and by the time of the Japanese attack on Pearl Harbor the TBD was already outdated.

Tuy nhiên, tốc độ phát triển máy bay đã nhanh chóng bắt kịp nó, cho đến khi Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng TBD đã lỗi thời.

WikiMatrix

1 Many today view the Bible as outdated and unrealistic.

1 Ngày nay nhiều người xem Kinh-thánh là lỗi thời và không thực tế.

jw2019

Since the field is constantly growing and changing, specific definitions can quickly become outdated or unnecessarily limit future potential.

Bởi vì lĩnh vực này không ngừng phát triển và thay đổi, định nghĩa có thể nhanh chóng trở nên lỗi thời hoặc giới hạn tiềm năng tương lai một cách không cần thiết.

WikiMatrix

Going forward, the results discussed in this article will become outdated.

Trong tương lai, những hiệu quả được tranh luận trong bài viết này sẽ không còn đúng nữa .

support.google

In computing, a legacy system is an old method, technology, computer system, or application program, “of, relating to, or being a previous or outdated computer system,” yet still in use.

Trong máy tính, một hệ thống kế thừa là một phương pháp cũ, công nghệ, hệ thống máy tính, hoặc chương trình ứng dụng, “của, liên quan đến, hoặc là một hệ thống máy tính trước đó hoặc đã lỗi thời.” Thường thì một thuật ngữ như là “sự kế thừa ” thường ngụ ý rằng hệ thống đã lỗi thời hoặc cần thay thế.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.