out of place trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

out of place trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

REPORTS of riots like this one do not sound out of place in today’s newspapers.

TRÊN báo chí ngày nay, các mẩu tin về những cuộc ẩu đả như thế không có gì là lạ.

jw2019

He felt out of place and, yes, weird.

Anh cảm thấy lúng túng, và đúng thế— cảm thấy khác thường.

LDS

Was it too much, too little or out of place?

Bạn có tỏ ra hăng hái quá nhiều, quá ít hoặc không đúng chỗ hay không?

jw2019

And the morning of the jump, nothing was out of place?

không có gì sai sót sao ?

OpenSubtitles2018. v3

I can’t see anything out of place.

Tôi không thể thấy cái gì nằm sai chỗ.

OpenSubtitles2018. v3

The silicon might slip out of place.

Silicon hoàn toàn có thể chảy ra đây đó

QED

I started to feel out of place at the shrine.

Tôi bắt đầu cảm thấy lạc lõng trong đền thờ.

jw2019

And I was just struck that this is out of place.

Và tôi choáng váng điều này không nên xảy ra .

QED

Some of your fingers are out of place.

Vài ngón tay của cô bị sai vị trí.

OpenSubtitles2018. v3

I can’t get reception on there and they could moving out of place.

Chúngta 0 nhận được tín hiệu ở đấy, vì thiếu thiết bị.

OpenSubtitles2018. v3

It looked so out of place that it surprised him.

Cây đó mọc sai chỗ đến nỗi làm cho người ấy rất ngạc nhiên.

LDS

It is out of place —not appealing at all.

Thật chướng tai gai mắt—chẳng hấp dẫn tí nào.

jw2019

● Is starving for friends but feels lonely or out of place among fellow believers

● Khao khát có bạn nhưng không hòa hợp được với anh em đồng đạo

jw2019

Now it looks so out of place that high up.

Giờ thì nó đã khác xưa nhiều rồi.

OpenSubtitles2018. v3

“At times we felt out of place, even in our family,” recalls Elder Bragg.

Anh Cả Bragg nhớ lại: “Đôi khi chúng tôi còn cảm thấy lạc lõng, thậm chí trong chính gia đình mình.”

LDS

He hates it when things are out of place.

Ổng ghét đồ đạc không đúng chỗ.

OpenSubtitles2018. v3

I just feel out of place.

Tớ cảm thấy như không ở đúng chỗ vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Snowman stood among the beautifully bred, champion horses, looking very much out of place.

Snowman đứng ở giữa những con ngựa nòi xinh đẹp, những con ngựa vô địch, trông thật là không đúng chỗ.

LDS

‘Forgive me, sir,’ Milady said softly, ‘I forgot my songs are out of place in this house.

– Xin lỗi ông – Milady dịu dàng nói – tôi quên khuấy là tiếng hát của tôi không phù hợp trong ngôi nhà này.

Literature

Still, I’ve been through the house myself and nothing looks out of place at all.

Tôi đã tự xem căn nhà và không có gì đó cả.

OpenSubtitles2018. v3

She could never stand it if I had a hair out of place.

Cô ta không bao giờ đứng đó nếu tôi hoàn hảo.

OpenSubtitles2018. v3

Nothing ever out of place.

Chẳng có thứ nào từng xê dịch vị trí cả.

OpenSubtitles2018. v3

It seems a little out of place in a cutting-edge environment like this one.

Nó có vẻ hơi chệch chủ đề trong một môi trường sắc bén như thế này.

ted2019

Under the label CEREALS, jams and jellies would be out of place and only confuse persons.

Dưới tấm bảng đề NGŨ CỐC, chắc chắn các lọ mứt không có chỗ ở đấy, và chỉ làm cho khách hàng bị bối rối.

jw2019

Since I had limited secular schooling, at first I felt out of place at Gilead.

Vì tôi không có trình độ học vấn cao, nên mới đầu tôi cảm thấy lạc lõng trong trường.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.