ornament trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

ornament trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

26 The weight of the gold nose rings that he had requested amounted to 1,700 gold shekels,* besides the crescent-shaped ornaments, the pendants, the purple wool garments worn by the kings of Midʹi·an, and the necklaces from the camels.

26 Cân nặng của số khuyên mũi bằng vàng mà ông thu được là 1.700 siếc-lơ,* ngoài ra còn có những trang sức hình trăng lưỡi liềm, bông tai, áo len màu tía của các vua Ma-đi-an, cùng vòng cổ trên những con lạc đà.

jw2019

Some have modest ornamentation, while others are crafted with elaborate carvings.

Có những loại trống được trang trí đơn giản, nhưng cũng có những loại được chạm trổ tinh tế.

jw2019

The Jeeps were stripped down and altered locally: metal roofs were added for shade; and the vehicles decorated in vibrant colours with chrome-plated ornaments on the sides and hood.

Các xe jeep đã bị tháo dỡ và thay đổi tại chỗ: mái xe bằng kim loại đã được thêm vào để che nắng; và những chiếc xe được trang trí với các màu sắc sống động với đồ trang trí mạ crôm ở hai bên và nắp ca-pô.

WikiMatrix

In addition to its ornamental value, it is also a useful shade tree in tropical conditions, because it usually grows to a modest height (mostly 5 meters, but it can reach a maximum height of 12 meters) but spreads widely, and its dense foliage provides full shade.

Ngoài giá trị là cây cảnh, nó còn có tác dụng như một loài cây tạo bóng râm trong điều kiện nhiệt đới, do thông thường nó có thể cao tới một độ cao vừa phải (khoảng 5 m, mặc dù đôi khi có thể cao tới 12 m) nhưng có tán lá tỏa rộng và các tán lá dày đặc của nó tạo ra những bóng mát.

WikiMatrix

Weaving a Scandinavian Christmas ornament and singing the Scottish version of “Auld Lang Syne” were just two of the December activities at the Family History Library in Salt Lake City.

Việc bện một món đồ trang trí Giáng Sinh của nước Scandinavi và hát bài ca “Auld Lang Syne” bằng tiếng Tô Cách Lan chỉ là hai trong số các sinh hoạt tháng Mười Hai tại Thư Viện Lịch Sử Gia Đình ở Thành Phố Salt Lake.

LDS

It is widely cultivated as an ornamental plant in subtropical and tropical parts of the world like Southern France, Italy, and Taiwan.

Nó đã được trồng làm cây cảnh ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới trên thế giới như miền nam Pháp, Italia, và Đài Loan.

WikiMatrix

How can my mother’s ornament be in their hands?

Sao kỷ vật của mẹ ta lại hoàn toàn có thể rơi vào tay chúng chứ ?

QED

Wright demonstrated that he was a competent impressionist of Louis Sullivan’s ornamental designs and two short interviews later, was an official apprentice in the firm.

Wright thể hiện với họ rằng ông là một người có đủ khả năng và ấn tượng với các của thiết kế trang trí của Louis Sullivan, và trong 2 buổi phỏng vấn ngắn sau đó, ông nói là một người học nghề trong công ty.

WikiMatrix

On October 7, 2014 the album was re-released with two additional tracks in two different limited edition versions, one containing a miniature piano Christmas ornament, and the other a miniature cello Christmas ornament.

Ngày 7 tháng 10 năm 2014, album được phát hành lại với 2 bài hát bổ sung cho hai phiên bản giới hạn khác nhau, một bản có hình chiếc đàn piano nhỏ như một vật dụng trang trí Giáng Sinh, và bản còn lại có hình trang trí là một cây cello nhỏ.

WikiMatrix

According to one reference work, this proverb could also suggest that “wealth is an ornament to those who use it well. .. [whereas] fools only have their folly.”

Theo một sách nghiên cứu, câu châm ngôn này cũng có thể gợi ý rằng “sự giàu có là món trang sức cho những người biết sử dụng nó cách khôn ngoan… [trong khi ấy] người ngu dại chỉ có sự dại dột”.

jw2019

Music is well or better able to praise him than the building of the church and all its decoration; it is the Church’s greatest ornament“.

Âm nhạc ca ngợi Chúa còn tốt hơn là những nhà thờ cùng tất cả các trang trí của nó; âm nhạc là trang sức vĩ đại nhất của Giáo hội “.

WikiMatrix

In a time when both dress and hairstyles were becoming simpler, oiran’s costumes became more and more ornate, culminating in a style with eight or more pins and combs in the hair, and many layers of highly ornamented garments derived from the early Edo period.

Tại thời điểm mà cả kiểu tóc và cách ăn mặc đều trở nên đơn giản hơn thì trang phục của oiran vẫn ngày càng lộng lẫy thêm, đỉnh điểm là phong cách với tám cây trâm, lược hoặc nhiều hơn thế ở trên tóc, và trang phục thì được trang hoàng vô cùng lộng lẫy với rất nhiều lớp bắt nguồn từ đầu thời kì Edo.

WikiMatrix

Or do such publications serve as little more than shelf ornaments?

Hay phải chăng sách báo ấy chỉ dùng để trưng ra trên kệ sách thôi?

jw2019

There has been a determined effort to eliminate all the introduced exotic species of plants from the area but this has not been successful in eliminating coffee, pineapple, and ornamental palms thus far.

Đã có nỗ lực xác định để loại bỏ tất cả các loài thực vật ngoại lai đem đến khu vực này nhưng cho đến nay vẫn chưa thành công trong việc loại bỏ cà phê, dứa và cọ cảnh.

WikiMatrix

On the east and west coasts of North America, common broom (Cytisus scoparius) was introduced as an ornamental plant (i.e.:California since the 1860s).

Trên bờ biển phía đông và phía tây của Bắc Mỹ, ‘chổi chung’ ( Cytisus scoparius ) đã được giới thiệu là một cây cảnh (tức là: California từ những năm 1860).

WikiMatrix

As racial segregation eased at the turn of the 20th century, the ethnic Chinese who had lost their identity embraced European culture and began removing ethnic ornaments from their buildings.

Khi kỳ thị chủng tộc được nới lỏng lúc bước sang thế kỷ 20, những người Hoa bị mất bản sắc của mình đã tiếp thu văn hóa châu Âu và bắt đầu loại bỏ các trang trí dân tộc khỏi các công trình kiến trúc của họ.

WikiMatrix

The musical scholar Moritz Hauptmann described the Mozart additions as “stucco ornaments on a marble temple”.

Nhà âm nhạc học Moritz Hauptmann miêu tả những góp phần của Mozart như thể ” những họa tiết trên ngôi đền bằng đá cẩm thạch ” .

WikiMatrix

10 Your cheeks are lovely with ornaments,*

10 Đôi má nàng xinh xắn bên món trang sức,*

jw2019

The Barbu d’Anvers is a purely ornamental breed, kept either as a pet or by poultry fanciers for showing.

Gà Barbu d’Anvers là một giống thuần túy, được giữ như thể một con gà kiểng hoặc những người chơi gia cầm cho thấy .

WikiMatrix

In 1773 they published the first Ornamental Catalogue, an illustrated catalogue of shapes.

Năm 1773, họ đã xuất bản Danh mục trang trí đầu tiên, một danh mục minh họa về hình dạng.

WikiMatrix

The word cosmetics derives from the Greek κοσμητικὴ τέχνη (kosmetikē tekhnē), meaning “technique of dress and ornament“, from κοσμητικός (kosmētikos), “skilled in ordering or arranging” and that from κόσμος (kosmos), meaning amongst others “order” and “ornament“.

Từ ngữ cosmetics xuất phát từ tiếng Hy Lạp cổ đại κοσμητικὴ τέχνη (kosmetikē tekhnē), có nghĩa “kỹ thuật trang phục và đồ trang trí“, xuất phát từ κοσμητικός (kosmētikos), “có kỹ năng sắp đặt hoặc sắp xếp” và từ κόσμος (kosmos), mang nghĩa lưng chừng “sắp đặt” và “trang trí“.

WikiMatrix

Some reference works indicate that women often used coins as ornaments.

Một số tài liệu tham khảo cho thấy phụ nữ thường dùng các đồng bạc để làm vật trang sức.

jw2019

The tomb of King Muryeong (501–523), although modeled on Chinese brick tombs and yielding some imported Chinese objects, also contained many funerary objects of the Baekje tradition, such as the gold crown ornaments, gold belts, and gold earrings.

Lăng Vũ Ninh Vương (501–523), mặc dù có kiểu mộ gạch Trung Hoa, cũng có nhiều đồ tang lễ của văn hóa Bách Tế, như vương miện bằng vàng, thắt lưng bằng vàng hay hoa tai vàng.

WikiMatrix

With its fragrant, light pink flowers, manageable size, and elegant shape, the Yoshino cherry is often used as an ornamental tree.

Do có hương thơm, hoa màu hồng nhạt, hình dáng tao nhã và kích thước có thể kiểm soát được nên anh đào Yoshino thường được dùng cho các mục đích tạo cảnh quan.

WikiMatrix

And it is not like the fear associated with the Hindu goddess Kali, who at times is depicted as bloodthirsty, using corpses, snakes, and skulls as ornaments.

Và nó không giống sự sợ hãi đối với nữ thần Ấn Độ Kali, đôi khi được tả là khát máu, dùng thây người chết, rắn rít và sọ người làm đồ trang sức.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.