once upon a time trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

once upon a time trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Sometimes it’s as simple as ” Once upon a time… ”

Đôi khi đơn giản như là ” Ngày xửa ngày xưa… “

QED

Once upon a time in America, going to college did not mean graduating with debt.

Ngày xửa ngày xưa trên đất Mỹ, vào đại học không đồng nghĩa tốt nghiệp trong nợ nần.

ted2019

Once upon a time, it was the Americans who were terrorists to the British.

Đến 1 lúc nào đó, Đối với người Anh người Mĩ sẽ là những kẻ khủng bố.

OpenSubtitles2018. v3

Once upon a time, Scarlet was used as bait in dog fights.

Ngày xưa, Scarlet bị sử dụng như mồi nhử trong các trận cẩu chiến

QED

Dallas subsequently began dating his Once Upon a Time co-star Ginnifer Goodwin in fall 2011.

Dallas sau đó đã hẹn hò với bạn cùng diễn Once Upon a Time Ginnifer Goodwin mùa thu năm 2011.

WikiMatrix

To them, Lost concerned itself with redemption, while Once Upon a Time is about “hope”.

Đối với họ, Mất tích quan tâm đến bản thân với sự cứu chuộc, trong khi Ngày xửa ngày xưa là về “hy vọng”.

WikiMatrix

Soldadu Merah (Once Upon A Time

Soldadu Merah (tạm dịch: Ngày xửa ngày xưa là…

WikiMatrix

Maybe once upon a time.

Có lẽ là trước kia thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Previously on ” Once Upon a Time “…

Trong tập trước

OpenSubtitles2018. v3

Once Upon a Time Review: Fighting Fear”.

One Minute for Yourself“: Phút nhìn lại mình.

WikiMatrix

Once upon a time

Once upon a time …

QED

Once upon a time

Ngày xửa, ngày xưa!

QED

And once upon a time, it it meant that much to me.

thời xưa nó cũng rất có ý nghĩa với tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Once upon a time, there was a very great nobleman and his name was Bluebeard.

tên anh ấy là Bluebeard.

OpenSubtitles2018. v3

Once upon a time in 19th century Germany, there was the book.

Ngày xửa ngày xưa hồi thế kỷ 19 ở nước Đức, chỉ có sách.

QED

Once Upon A Time: Original Television Soundtrack “.

Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2012. ^ “Once Upon A Time: Original Television Soundtrack ”.

WikiMatrix

Once upon a time, there was a little boy.

1 cậu bé.

OpenSubtitles2018. v3

Once upon a time, people invested in their memories, in laboriously furnishing their minds.

Vào thời thời xưa, con người góp vốn đầu tư cho trí nhớ bằng cách cần mẫn trang hoàng cho tâm lý của họ .

QED

Once upon a time, there was a town separated by whites and blacks.

Ngày xửa ngày xưa, có một thị trấn bị chia rẽ bởi sự phân biệt giữa trặng và đen

QED

Once upon a time, there was an extra pretty girl… ”

Ngày xửa ngày xưa, có một cô bé xinh đẹp…. “

OpenSubtitles2018. v3

Big-time psychiatrist, once upon a time.

một bác sĩ tâm thần nổi tiếng

OpenSubtitles2018. v3

Once upon a time, the world was a big, dysfunctional family.

Ngày xửa ngày xưa, thế giới là 1 gia đình lớn, hỗn loạn.

ted2019

And once upon a time, I think I was treating my Sawyer and Avery like little bonsai trees —

Trước đây, tôi nghĩ tôi đã đối xử với Sawyer và Avery như cây bon sai —

ted2019

Once upon a time there were two kingdoms that were the worst of neighbours.

Ngày xửa ngày xưa… nói đúng hơn là khi hai vương quốc đối đầu nhau.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.