once and for all trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

once and for all trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

He has made provision to remove sin and death once and for all.

Ngài đã sắp đặt để vĩnh viễn loại trừ tội lỗi và sự chết.

jw2019

Why don’t we end this mutual disdain once and for all?

Sao chúng ta không kết thúc sự miệt thị này 1 cách dứt khoát đi nhỉ?

OpenSubtitles2018. v3

End this farce once and for all!

Kết thúc trò hề này một lần và mãi mãi!

OpenSubtitles2018. v3

If conceivably the land did not exist, the voyage might dispel the myth once and for all.

Nếu chứng minh được Nam Lục Địa này không tồn tại, cuộc hành trình sẽ có thể vĩnh viễn xóa tan huyền thoại này.

Literature

They know that soon Jehovah’s Kingdom will once and for all wipe out violence in all its forms.

Họ biết rằng Nước của Đức Giê-hô-va chẳng bao lâu nữa sẽ loại trừ vĩnh viễn mọi hình thức bạo động.

jw2019

Christ died, once and for all, for our sins.

Đức Kitô đã chết, một lần cho mãi mãi, vì tội lỗi của chúng ta.

Literature

It’s time we break the myths about the hymen once and for all.

Đã đến lúc đập đổ những ngộ nhận về màng trinh một lần và mãi mãi

ted2019

We are going to end this, once and for all.

Phải kết thúc việc này 1 lần và mãi mãi.

OpenSubtitles2018. v3

After making their preparations, the party sets out to confront Calasmos and defeat him once and for all.

Sau khi chuẩn bị xong, cả nhóm đối đầu với Calasmos và đánh bại hắn ta một lần và mãi mãi.

WikiMatrix

I’m going to blast your candy-ass once and for all right now.

Tao sẽ bắn chết thằng vô lại này một lần và mãi mãi.

OpenSubtitles2018. v3

This magazine discusses how God will end prejudice once and for all.”

Tạp chí này thảo luận làm thế nào Đức Chúa Trời sẽ vĩnh viễn chấm dứt sự thành kiến”.

jw2019

I’m gonna burn it once and for all.

Tớ sẽ đốt cái của nợ này.

OpenSubtitles2018. v3

Are you waiting for them to break once and for all?

Ông có mong cho họ lần này sập luôn không?

OpenSubtitles2018. v3

Well, we gotta put the clamps on this thing once and for all then.

Chúng ta phải xử lí hắn để đe doạ kẻ khác.

OpenSubtitles2018. v3

Just give me the suit and let me finish this once and for all.

Chỉ cần đưa con bộ áo và để con kết thúc chuyện này .

OpenSubtitles2018. v3

Maybe it’s time I lit up that face once and for all.

Có lẽ giờ đã đến lúc tao xé toạc cái mặt mày rồi nhỉ.

OpenSubtitles2018. v3

Attempting to defeat the Shah once and for all, Suleiman embarked upon a second campaign in 1548–1549.

Với quyết tâm đánh dứt điểm Ba Tư, Suleiman khởi xướng chiến dịch Ba Tư thứ nhì (1548 – 1549).

WikiMatrix

Let me make this perfectly clear, once and for all

Để nói tôi rõ một lần

OpenSubtitles2018. v3

However… I guess it’s time to clear the air once and for all.

Nhưng thôi… tôi nghĩ cũng tới lúc giải quyết một lần và mãi mãi rồi.

OpenSubtitles2018. v3

I guess you two can probably have it out once and for all.

Tôi đoán cả hai có nhiều chuyện cần giải quyết lắm đấy

OpenSubtitles2018. v3

This time to rescue Belladonna and rid the land of that loathsome wretch once and for all.

Đây là lúc giải thoát Belladonna và cả vương quốc này khỏi tên xấu xa ghê tởm đó, một lần và mãi mãi.

OpenSubtitles2018. v3

We found a solution, Connor, that can end this war once and for all.

Ta tìm thấy giải pháp, Connor, có thể đem lại kết cục cho cuộc chiến này 1 lần và mãi mãi.

OpenSubtitles2018. v3

Then let us be rid of it once and for all.

Thế thì hãy tiêu diệt nó… 1 lần cho tất cả mọi lần!

OpenSubtitles2018. v3

/ want you to show me this Athena of yours, once and for all!

Hãy đưa Athena của các ngươi cho ta, một lần cho tất cả!

OpenSubtitles2018. v3

He has made provision to redeem us from sin, once and for all time.

Ngài sắp đặt để cứu chuộc chúng ta khỏi tội lỗi vĩnh viễn.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.