on the one hand trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

on the one hand trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Well, on the one hand, it’s the sum of the areas of the squares inside it, right?

Được rồi, một mặt ta có, diện tích ấy là tổng diện tích của từng hình vuông bên trong nó, đúng chứ?

ted2019

Thus, on the one hand, we have judgment, and, on the other, love and hate …

Từ sự đối lập với căm thù, ta định nghĩa thế nào là tình yêu và ngược lại.

WikiMatrix

On the one hand, it teaches us to leave judgment with Jehovah.

Một mặt, nó dạy chúng ta hãy để sự đoán phạt cho Đức Giê-hô-va.

jw2019

On the one hand you want the security in order to be able to go.

Một mặt bạn muốn sự an toàn, bảo đảm để có thể ra đi.

ted2019

Loss of land, on the one hand, is caused by atrocities making them more vulnerable.

Tính chất điên loạn thúc đẩy bọn man rợ đó thật ra do nguyên nhân là chúng quá khiếp đảm.

WikiMatrix

On the one hand, there was the possibility of a career in music.

Một mặt, cô có khả năng theo đuổi sự nghiệp âm nhạc.

jw2019

On the one hand, there’s the wanting processes.

Một bên, taosự mong muốn.

ted2019

Nephi, on the one hand, believed and claimed the brass plates from Laban.

Một mặt, Nê Phi tin tưởng và đạt được các bảng khắc bằng đồng từ La Ban.

LDS

This light switch that reads, on the one hand, flashfloods, and on the other hand, off.

Chiếc công tắc đèn này, một mặt có thể phát hiện được triều cường, (không chắc lắm) và mặt khác, tắt.

ted2019

On the one hand, I really enjoyed the work, as well as the environment.

Một mặt, tôi thật sự thích công việc cũng như môi trường tại đây.

jw2019

Pleasure on the one hand and abiding, deep vital interest on the other.

Vui thú ở một phíasự quan tâm sinh động, sâu thẳm, lâu dài ở một phía khác.

Literature

On the one hand, we may be taken in by individuals who are outwardly appealing but inwardly unscrupulous.

Một mặt chúng ta có thể bị đánh lừa khi thấy những người bề ngoài có vẻ hấp dẫn nhưng bề trong lại vô nguyên tắc.

jw2019

On the one hand was my mother, a well- educated, secular, modern, westernized, Turkish woman.

Một mặt là mẹ tôi, một người phụ nữ Thổ Nhĩ Kỳ có học thức, không mê tín, hiện đại, Tây hóa.

QED

This light switch that reads, on the one hand, flashfloods, and on the other hand, off.

Chiếc công tắc đèn này, một mặt có thể phát hiện được triều cường, ( không chắc lắm ) và mặt khác, tắt.

QED

On the one hand, we have Lee Thompkins.

Một bên, ta có Lee Thompkins.

OpenSubtitles2018. v3

On the one hand, the child needs guiding so that it will conform to righteous standards.

Một mặt, con trẻ cần sự hướng dẫn của cha mẹ để sống phù hợp với nề nếp đạo đức.

jw2019

On the one hand, games are becoming increasingly real by moving the real world into the game.

Trong mặt khác, game đang càng trở nên thật hơn vì nó đưa quốc tế thật vào trong game .

QED

So on the one hand, this is just a basic recoding of the electronic medical record.

Một mặt, đây chỉ là một phiên bản cơ bản của hồ sơ bệnh án điện tử

QED

On the one hand, the apparat was undoubtedly less repressive than it had been before Stalin’s death.

Một mặt, cơ quan này chắc chắn là ít đàn áp hơn trước khi Stalin qua đời.

WikiMatrix

Well, on the one hand, such children enjoy a wonderful blessing.

Một mặt, các trẻ con thể ấy hưởng được một ân phước kỳ diệu.

jw2019

One the one hand, I have a husband who’s annoyingly lean and incredibly handsome.

Một mặt là Tôi có một người chồng khá nhẹ cân và đẹp trai đến khó tin.

ted2019

On the one hand, it sounds ridiculous.

Mặt khác, nó nghe thật lố bịch .

QED

On the one hand, putting childcare facilities in the workplace is wonderful and enlightened.

Một mặt, việc bố trí nhà trẻ ngay tại nơi làm việc có vẻ là một sáng kiến tuyệt diệu.

QED

On the one hand, result.

Một mặt, kết quả.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *