ổn định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ổn định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhìn xem, có 3 lý do Tại sao Trung Đông có sự “ổn định” như bây giờ

Look, there are three reasons why the Middle East has had stability such as it is.

ted2019

Nó có 5 đồng vị nguồn gốc tự nhiên, ba trong số này là ổn định.

Five isotopes occur naturally, three of which are stable.

WikiMatrix

Hướng đi ổn định

Bearing steady

opensubtitles2

Sự cộng hưởng 3:2 giữa hai vật thể rất ổn định, và không thay đổi trong hàng triệu năm.

The 2:3 resonance between the two bodies is highly stable, and has been preserved over millions of years.

WikiMatrix

Chiếc nguyên mẫu XB-32 thứ hai tiếp tục có những vấn đề về ổn định.

The second XB-32 continued to have stability problems.

WikiMatrix

Các cậu có nhà, có xe và có cả vợ rồi công việc ổn định.

Yeah, you’ve got your houses and your cars and your wives and your job security.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu phải ổn định và có vài đứa nhóc đi.

You ought to settle down, have a couple of kids.

OpenSubtitles2018. v3

Trong môi trường đất, thực vật phát triển trong một môi trường hoạt động và ổn định.

In balanced soil, plants grow in an active and steady environment.

WikiMatrix

Xin hãy ổn định chỗ ngồi.

Remain seated.

OpenSubtitles2018. v3

Lõi con tàu đang mất ổn định

The ship’s core is destabilizing.

OpenSubtitles2018. v3

” Máy bay có thể không ổn định

We may be encountering some turbulence.

OpenSubtitles2018. v3

Nó thật ổn định.

It was consistent.

ted2019

Trong hầu hết các chuyến bay của nó, Venera 1 được quay một cách ổn định.

During most of its flight, Venera 1 was spin stabilized.

WikiMatrix

BILL hãy còn trẻ, cường tráng, có học thức và tài chính ổn định.

BILL was young, athletic, educated, and financially stable.

jw2019

Anh sẽ ổn định bản thân khi rạch tay bằng cái dao-cạo-cảm-xúc của em đấy.

I’ll balance on the exact fucking edge of your emotional razor.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là một hệ thống hỗn loạn và không ổn định.

The system is chaotic and apparently unstable.

WikiMatrix

Khu vực này vẫn ổn định, tuy ảnh hưởng bởi nhiều bên .

This area remains stable, yet influenced by multiple parties .

EVBNews

Tôi kiếm được việc làm ổn định ở bộ tài chánh sau khi cha qua đời.

After my father died, I was able to get a secure job with the ministry of finance.

jw2019

Cuộc chiến khốc liệt kéo dài đến ngày 23 tháng 1 nhưng mặt trận đã ổn định.

Fierce fighting lasted until 23 January but the front was stabilised.

WikiMatrix

Một dòng chảy rối có thể, tuy nhiên, ổn định về mặt thống kê.

A turbulent flow can, however, be statistically stationary.

WikiMatrix

U3O8 có tiềm năng ổn định lâu dài trong môi trường địa chất.

U3O8 has potential long-term stability in a geologic environment.

WikiMatrix

Tôi biết cô thích David, nhưng anh ta không ổn định.

I know you like him, but he’s not stable.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi ngắm đàn sói nổi tiếng, ổn định nhất ở Vườn Quốc gia Yellowstone.

And I watched the most famous, most stable pack in Yellowstone National Park.

ted2019

Tại sao chúng ta phải lo lắng về phần mềm ổn định hóa nhỉ?

SCIENTIST 1: Why worry about the stabilization software?

OpenSubtitles2018. v3

Bà ta vẫn sống ổn định với tim bà ấy mấy năm qua.

She got along just fine with her heart all these years.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.