Trái Nghĩa Của Odd And Ends Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Trái Nghĩa Của Odd And Ends Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Trong bài này, xin được giới thiệu tới quý độc giả 10 thành ngữ thông dụng có chứa liên từ “and”. Đây là những thành ngữ được dùng khá phổ biến trong giao tiếp của người nước ngoài và thường có khả năng xuất hiện trong một số kỳ thi, trong đó có đề thi Đại học môn tiếng Anh với dạng câu hỏi trắc nghiệm.

Bạn đang xem: Odd and ends là gì

ins and outsÝ nghĩa : tường tận, rõ ràng, đồng nghĩa tương quan với “ thoroughly ” .Ví dụ :

I ​know how to use ​computers, but I don’t really ​understand the ins and ​outs of how they ​work.

Tôi biết cách dùng máy tính, nhưng tôi không thực sự hiểu tường tận về cách nó hoạt động giải trí . odd and endsÝ nghĩa : đầu thừa đuôi thẹo, linh tinhVí dụ :

I took most of the ​big things to the new ​house, but there are a few ​odds and ​ends ​left to ​pick up.

Tôi chuyển gần hết đồ vật lớn sang nhà mới rồi, nhưng vẫn còn một tí đồ linh tinh còn lại chưa được đem đi . fair and squareÝ nghĩa : ( một cách ) trung thực, chân thànhVí dụ :

She won the game fair and square, but people said that she hadn’t followed the rules.

Cô ấy đã thắng game show một cách trung thực, nhưng mọi người lại nói rằng cô ấy chơi không đúng luật .
safe and sound

Ý nghĩa: bình an vô sự.

Xem thêm: Olymp Trade Là Gì – Những Ý Nghĩa Của Olymp Trade

Ví dụ :

It was a rough trip, but we got there safe and sound

Đó là một chuyến đi đầy khó khăn vất vả, nhưng chúng tôi đã tới nơi bình an vô sự . back and forthÝ nghĩa : lui tới, qua lại

Ví dụ: We tossed the ball back and forth between us.

Chúng tôi ném quả bóng qua lại giữa hai người . by and large

Ý nghĩa: nhìn chung, đồng nghĩa với “on the whole”

Ví dụ :

There are a few things that I don’t like about my ​job, but by and large it’s very ​enjoyable.

Có một vài điều mà tôi không thích về việc làm của mình, nhưng nhìn chung thì nó rất mê hoặc . cats and dogsÝ nghĩa : tầm tãVí dụ :

It’s raining cats and dogs out there!

Ngoài kia trời đang mưa rất to ! Wear and tearÝ nghĩa : hư hỏng, xơ xácVí dụ :

I drive carefully and have my car serviced regularly to avoid wear and tear.

Tôi lái xe cẩn trọng và tiếp tục bảo trì xe để tránh xe bị hư hỏng . Right and leftÝ nghĩa : khắp mọi nơi, đồng nghĩa tương quan với “ in everywhere ”Ví dụ :

People are complaining left and right about the new parking regulations.

Mọi người đang phàn nàn ở khắp mọi nơi về các quy định đỗ xe mới.

Xem thêm: Xvg Coin Là Gì – Khái Niệm Về Đồng Tiền Ảo Verge Coin (Xvg)

A song and dance

Ý nghĩa: giải thích dài dòng, lẩn tránh

Ví dụ :

I only asked her to move her car but she made such a song and dance about it

Tôi chỉ bảo cô ấy vận động và di chuyển xe ra chỗ khác nhưng cô ấy lại lý giải rất dài dòng về việc đấy.

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.