“On This Occasion Là Gì, Nghĩa Của Từ Occasion, (Từ Điển Anh

“On This Occasion Là Gì, Nghĩa Của Từ Occasion, (Từ Điển Anh
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
Đang xem : Occasion là gì


occasion /ə”keiʤn/ danh từ dịp, cơ hộito profit by the occasion: nắm lấy cơ hội, nhân dịp duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiênyou have no occasion to be angry: anh chẳng có duyên cớ gì để cáu giận cả (từ cổ,nghĩa cổ) công việc, công chuyệnto rise to the occasion tỏ ra có khả năng ứng đối với tình hìnhto take an occasion to do something nhân một cơ hội làm một việc gìto take occasion by the forelock (xem) forelock ngoại động từ gây ra, sinh ra, là nguyên cớ xui, xui khiếnto occasion someone to do something: xui ai làm việc gì
cơ hội

Word families ( Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs ) : occasion, occasional, occasionally


Xem thêm : Phim Tây Môn Khánh 18 – Phim Tây Môn Khánh Cấp 3
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

occasion noun

1 time when sth happens

ADJ. many, numerous It was the first of many such occasions. | rare | previous | separate

VERB + OCCASION recall, remember

PREP. on an/the ~ The police were called out on 24 separate occasions. | on ~(s) He has even been known to go shopping himself on occasion.

PHRASES a number of occasions I have stayed there on a number of occasions. | on one occasion On one occasion he even rang me in the middle of the night. | on that/this ~ On this occasion, as it happens, the engine started immediately.

2 suitable time

ADJ. right, suitable

OCCASION + VERB arise I”ll speak to him if the occasion arises.

PREP. ~ for It should have been an occasion for rejoicing.

PHRASES have occasion to do sth Last year we had occasion to visit relatives in Cornwall.

3 special sự kiện

ADJ. auspicious, big, great, important, memorable, momentous, special | festive, happy, joyous | formal, sad, solemn | social | ceremonial, state The Queen”s coach is only used for state occasions.

VERB + OCCASION celebrate, mark a party to mark the occasion of their daughter”s graduation | rise to The choir rose to the occasion and sang beautifully.

PHRASES for all occasions, for every occasion We sell cards and notepaper for all occasions. | a sense of occasion On the day of the wedding there was a real sense of occasion.

Từ điển WordNet

n .
there was no occasion for complaint
the time of a particular sự kiện
on the occasion of his 60 th birthday
an opportunity to do something
there was never an occasion for her to demonstrate her skill


give occasion to
Xem thêm : Free And Customizable Facebook Cover Templates, Attention Required !

English Synonym and Antonym Dictionary

occasions | occasioned | occasioningsyn. : affair function juncture social function social occasion


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.