observed tiếng Anh là gì?

observed tiếng Anh là gì?
observed tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng observed trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ observed tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm observed tiếng Anh
observed
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ observed

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: observed tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

observed tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ observed trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ observed tiếng Anh nghĩa là gì.

observed

* danh từ
– the observed
– đối tượng quan sát
= the observed of all observers+trung tâm chú ý của mọi người

observed
– bị quan sát được quan sátobserve /əb’zə:v/

* động từ
– quan sát, nhận xét, theo dõi
– tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm…)
=to observe someone’s birthday+ làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
– tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng
=to observe the laws+ tuân theo pháp luật
=to observe silence+ giữ yên lặng
– (+ on) nhận xét

observe
– quan sát chú ý

Thuật ngữ liên quan tới observed

Tóm lại nội dung ý nghĩa của observed trong tiếng Anh

observed có nghĩa là: observed* danh từ- the observed- đối tượng quan sát= the observed of all observers+trung tâm chú ý của mọi ngườiobserved- bị quan sát được quan sátobserve /əb’zə:v/* động từ- quan sát, nhận xét, theo dõi- tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm…)=to observe someone’s birthday+ làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai- tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng=to observe the laws+ tuân theo pháp luật=to observe silence+ giữ yên lặng- (+ on) nhận xétobserve- quan sát chú ý

Đây là cách dùng observed tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ observed tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

observed* danh từ- the observed- đối tượng quan sát= the observed of all observers+trung tâm chú ý của mọi ngườiobserved- bị quan sát được quan sátobserve /əb’zə:v/* động từ- quan sát tiếng Anh là gì?
nhận xét tiếng Anh là gì?
theo dõi- tiến hành tiếng Anh là gì?
cử hành tiếng Anh là gì?
làm (lễ kỷ niệm…)=to observe someone’s birthday+ làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai- tuân theo tiếng Anh là gì?
chú ý giữ tiếng Anh là gì?
tôn trọng=to observe the laws+ tuân theo pháp luật=to observe silence+ giữ yên lặng- (+ on) nhận xétobserve- quan sát chú ý

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.