obligation tiếng Pháp là gì?

obligation tiếng Pháp là gì?

Thông tin thuật ngữ obligation tiếng Pháp

Từ điển Pháp Việt

phát âm obligation tiếng Pháp
obligation
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ obligation

Chủ đề Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành

Bạn đang chọn từ điển Pháp-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: obligation tiếng Pháp là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

obligation tiếng Pháp?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ obligation trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ obligation tiếng Pháp nghĩa là gì.

obligation
danh từ giống cái
nghĩa vụ
Obligation de citoyen+ nghĩa vụ công dân
sự bắt buộc
Être dans l′obligation de faire quelque chose+ bắt buộc phải làm gì
D′obligation+ bắt buộc
Obligation scolaire+ giáo dục bắt buộc
(kinh tế) trái phiếu
(từ cũ; nghĩa cũ) ân nghĩa
Avoir de grandes obligations à quelqu′un+ có ân nghĩa nặng đối với ai
# phản nghĩa
Dispense, grâce, liberté.

obligation
danh từ giống cái
nghĩa vụ
Obligation de citoyen+ nghĩa vụ công dân
sự bắt buộc
Être dans l′obligation de faire quelque chose+ bắt buộc phải làm gì
D′obligation+ bắt buộc
Obligation scolaire+ giáo dục bắt buộc
(kinh tế) trái phiếu
(từ cũ; nghĩa cũ) ân nghĩa
Avoir de grandes obligations à quelqu′un+ có ân nghĩa nặng đối với ai
# phản nghĩa
Dispense, grâce, liberté.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của obligation trong tiếng Pháp

obligation. danh từ giống cái. nghĩa vụ. Obligation de citoyen+ nghĩa vụ công dân. sự bắt buộc. Être dans l′obligation de faire quelque chose+ bắt buộc phải làm gì. D′obligation+ bắt buộc. Obligation scolaire+ giáo dục bắt buộc. (kinh tế) trái phiếu. (từ cũ; nghĩa cũ) ân nghĩa. Avoir de grandes obligations à quelqu′un+ có ân nghĩa nặng đối với ai. # phản nghĩa. Dispense, grâce, liberté… obligation. danh từ giống cái. nghĩa vụ. Obligation de citoyen+ nghĩa vụ công dân. sự bắt buộc. Être dans l′obligation de faire quelque chose+ bắt buộc phải làm gì. D′obligation+ bắt buộc. Obligation scolaire+ giáo dục bắt buộc. (kinh tế) trái phiếu. (từ cũ; nghĩa cũ) ân nghĩa. Avoir de grandes obligations à quelqu′un+ có ân nghĩa nặng đối với ai. # phản nghĩa. Dispense, grâce, liberté..

Đây là cách dùng obligation tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Pháp

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ obligation tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới obligation

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.