nuôi trồng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nuôi trồng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và tất cả chúng ta phải cùng nhau nuôi trồng nó.

And we’re all gonna take care of it together.

OpenSubtitles2018. v3

Một lần nữa, san hô sạch bên trái, rạn nuôi trồng cá bên phải.

So again, clean reef on your left, fish farm reef on your right.

ted2019

Về lý thuyết nuôi trồng thuỷ sản có thể gia tăng diện tích.

Aquaculture could theoretically increase available area.

WikiMatrix

Loại đất này được dùng để nuôi trồng sự sống mới.

This soil can then be used to grow new life.

ted2019

* Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt;

* good practices for sustainable aquaculture;

worldbank.org

L. alexandri có tiềm năng kinh tế cho nuôi trồng thủy sản.

L. alexandri has economic potential for aquaculture.

WikiMatrix

Nhưng sẽ nhanh hơn nhiều so với nuôi trồng bình thường.

But it’s much faster than conventional farming .

ted2019

Thay đổi độ mặn đe dọa 2/3 lượng cá nuôi trồng ở Việt Nam.

Changing salinity threatens 2/3 of Vietnam’s fish from aquaculture.

worldbank.org

Đánh bắt cá, chăn nuôi, nuôi trồng vẫn là những công việc chính của con người.

Fishing, breeding, farming are still the world’s foremost human occupations.

ted2019

Một số người cũng nuôi trồng thủy sản.

Some also cultivate mangoes.

WikiMatrix

chúng tôi nuôi trồng các tế bào này với 1 số lượng lớn bên ngoài cơ thể

We grow the cells outside the body in large quantities.

ted2019

Đó là thịt nuôi trồng trong ống nhiệm.

It’s meat from a test tube .

QED

Ấu trùng vàng là loài quen sinh sôi tự nhiên ở Mỹ và dễ nuôi trồng.

The yellow beetle larvae are native to America and easy to farm.

ted2019

Hội nuôi trồng. ^ “KC breed standards”.

” KC breed standards ” .

WikiMatrix

Thức ăn nuôi trồng ở đây rất khó nhai và vô vị.

Any food that grows here is tough and tasteless.

OpenSubtitles2018. v3

Ông có thể nuôi trồng những mô đập được trong 1 cái đĩa

He can actually grow beating tissue in a dish.

ted2019

Nuôi trồng thủy sản cũng hiện diện trên địa bàn.

The fossils are also present in the soil.

WikiMatrix

Vùng trong của Gower gồm chủ yếu là đất nuôi trồng và đất chung (“common land”).

The interior of Gower consists mainly of farmland and common land.

WikiMatrix

Sản xuất nuôi trồng thủy sản cá hồi lớn hơn mười lần trong 25 năm 1982-2007.

Salmonid aquaculture production grew over ten-fold during the 25 years from 1982 to 2007.

WikiMatrix

Và các con sò con được nuôi trồng đang chết trên quy mô lớn ở 1 số nơi.

Already, commercial oyster larvae are dying at large scales in some places.

ted2019

” Giá thành của cá đánh bắt trên sông cao hơn cá nuôi trồng .

” The price of wild fish is higher than cultured fish .

EVBNews

Nuôi trồng thủy sản cũng sẽ bị ảnh hưởng.

Aquaculture production will also be affected.

worldbank.org

Tôi mất 8 tháng không nuôi trồng được gì.”

We lost 8 months of production,” he said.

worldbank.org

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.