nước sốt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nước sốt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bàn thứ 3 chỉ uống 4 cốc nước sốt vịt

Table three just drank his fourth cup of duck sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Bấy giờ, có phải ông ấy tìm kiếm loại nước sốt được yêu thích nhất không?

Did he look for the most popular variety of spaghetti sauce?

ted2019

Bộ não này hoàn toàn còn nguyên vẹn, lại còn được ướp trong nước sốt tỏi.

This brain is completely intact, marinating in some sort of garlic sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Một số nhà hàng cho nước sốt để ăn cùng thức ăn.

Some restaurants provide sauces in which to dip the food.

WikiMatrix

McCartney sau này nói thực ra đó là cụm từ “cranberry sauce” (“nước sốt mạn việt quất”).

Lennon later said that the words were actually “Cranberry sauce“.

WikiMatrix

Ông ta phải làm gì đó với món nước sốt của tôi.

He must have done something to my sauce.

OpenSubtitles2018. v3

10 bát mỳ với 10 loại nước sốt khác nhau trong mỗi bát.

Ten small bowls of pasta, with a different spaghetti sauce on each one.

QED

Mặt khác, bạn muốn có đĩa nước sốt guacamole đó.

On the other hand, you want the damn guacamole.

ted2019

Không thích thịt bê nấu nước sốt kem chua à?

Not a fan of the Stroganoff?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta hãy cùng làm một loại nước sốt bạc hà đặc biệt và rất bổ dưỡng.

Let’s make the unique and ever useful mint sauce

OpenSubtitles2018. v3

Làm sao bạn có thể đưa ra một thứ nước sốt kinh khủng?

How could you show a beat up old dress ?

ted2019

Tao nghĩ rằng nó chỉ có nghĩa là đó là loại nước sốt mà tên cướp thích

I think it just means it’s the kind of sauce that mobsters like.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó, cho nước sốt cà vào.

Please Pass the Salt.

WikiMatrix

Anh ấy đã từng làm với nước sốt trai.

He made that once with a clam sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Nước sốt đây rồi.

Here, the ketchup’s here .

QED

Nước sốt gà.

Chicken mole.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta đã tạo ra món đó đầy đủ cùng với nước sốt.

You created its fullness with soup .

QED

FACE: Không ai có thể làm được loại nước sốt chống đông như anh đâu, Murdock.

No one can do an anti-freeze marinade like you can, Murdock.

OpenSubtitles2018. v3

Nó sẽ đẹp nếu như nước sốt không đóng cục như vậy.

It would have been, if we hadn’t let the sauce clot.

OpenSubtitles2018. v3

Nước sốt việt quất của tớ!

My cranberries!

OpenSubtitles2018. v3

“Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

A “Canadian” pizza is usually prepared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

WikiMatrix

Với nước sốt picante, phải không Pa?

Bet they taste real good with the sauce piquant, right, Pa?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã nói về nước sốt mì Ý.

I talked about spaghetti sauce.

ted2019

Vì thế tôi nghĩ là tôi đến đây và cố gắng đưa nước sốt mì vào quá khứ.

And so I though I would come and try and put spaghetti sauce behind me.

QED

Được rồi, trước hết, nước sốt nóng trong nhà bếp thì rất cứt bò.

Okay, first of all, the hot sauce in the commissary is bullshit.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.