nữ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nữ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một phụ nữ đạt được một chứng ngôn về các giáo lễ đền thờ.

A woman gains a testimony of temple ordinances.

LDS

Qua nhiều thế kỷ, nhiều người nam và người nữ khôn ngoan—qua tính hợp lý, lý luận, việc tìm hiểu bằng khoa học, và vâng, cả sự soi dẫn nữa—đã khám phá ra lẽ thật.

Over the centuries many wise men and women—through logic, reason, scientific inquiry, and, yes, through inspiration—have discovered truth.

LDS

Irma Ida Ilse Grese (7 tháng 10 năm 1923 – ngày 13 tháng 12 năm 1945) là nữ nhân viên tại các trại tập trung của Đức Quốc xã là Ravensbruck và Auschwitz, và cũng là một nữ cai ngục ở trại tập trung Bergen-Belsen .

Irma Ida Ilse Grese (7 October 1923 – 13 December 1945) was an SS guard at the Nazi concentration camps of Ravensbrück and Auschwitz, and served as warden of the women’s section of Bergen-Belsen.

WikiMatrix

Phong trào nam nữ bình quyền là nhằm xóa đi khác biệt về giới tính, bởi vậy, thuyết nam nữ bình quyền chẳng nữ tính tí nào.”

Feminism is all about undoing stereotypes about gender, so there’s nothing feminine about feminism.”

ted2019

Với chữ ký của ông, ông đã gửi tôi đi đào cống, người phụ nữ duy nhất trong một nhóm đàn ông.”

With your signature, you sent me to dig sewers, the only woman in a gang of men.”

LDS

Nhưng không một người phụ nữ nào trong hàng quên ngày đó, cũng như không một cậu bé nào bước qua chúng tôi mà quên nó.

But not one woman in that line will forget that day, and not one little boy that walked past us will forget that day.

ted2019

Có một phụ nữ để lại tin nhắn trong máy.

This woman leaves a message on the machine.

OpenSubtitles2018. v3

Như thế này: “Manal al-Sharif đối mặt với các cáo buộc vi phạm an ninh công cộng và xúi giục phụ nữ lái xe.”

It was more like this : ” Manal al-Sharif faces charges of disturbing public order and inciting women to drive. ”

ted2019

Tôi đã yêu cầu hàng trăm thiếu nữ chia sẻ “những nơi thánh thiện” của họ với tôi.

I’ve asked hundreds of young women to share their holy places with me.

LDS

Một phụ nữ di cư cùng ba con nhỏ trong Cuộc Khủng Hoảng Kinh Tế vào thập niên 1930

A migrant mother with her three children during the Great Depression of the 1930’s

jw2019

Tomlin gặp gỡ nữ nhà văn Jane Wagner lần đầu vào tháng 3 năm 1971.

Tomlin met her future wife, writer Jane Wagner, in March 1971.

WikiMatrix

Ở cấp độ chính thức (biệt danh là Super Falcons), cô là một thành viên của đội tham gia các giải đấu Giải vô địch nữ châu Phi năm 2010, 2012 và 2014, chiến thắng hai trong số lần tham dự (2010 và 2014).

At senior level (nicknamed Super Falcons) she was part of the squads at the African Women’s Championship tournaments of 2010, 2012 and 2014, winning two of them (2010 and 2014).

WikiMatrix

Các phụ nữ biết đích xác như vậy được thấy trong khắp Giáo Hội.

Similar certain women are found throughout the Church.

LDS

Tuy nhiên, họ không bị xử tử vì người nữ đó chưa được trả tự do.

However, they should not be put to death, for she was not yet set free.

jw2019

Nó sẽ lập ra giới hạn từ nay về sau, buộc mỗi phụ nữ trên trái đất chỉ có thể sinh một đứa trẻ thay vì nhiều đứa.

It would henceforth limit every human female on Earth capable of bearing children to one.

Literature

Một số học giả tin rằng cái tên “Maldives” xuất phát từ từ maladvipa trong tiếng Phạn, có nghĩa “vòng đảo”, hay từ mahila dvipa, có nghĩa “đảo của phụ nữ“, những tên này không xuất hiện trong văn học Phạn cổ.

Some scholars believe that the name “Maldives” derives from the Sanskrit maladvipa, meaning “garland of islands”, or from mahila dvipa, meaning “island of women“, but these names are not found in ancient Sanskrit literature.

WikiMatrix

Cái tên “David Dennison” được dùng làm bí danh cho Trump bởi luật sư riêng Michael Cohen trong một thỏa thuận không tiết lộ năm 2016 trước bầu cử với nữ diễn viên phim khiêu dâm Stormy Daniels (tên khai sinh là Stephanie Gregory Clifford và được ghi trong các tài liệu là Peggy Peterson) về cáo buộc của cô cho rằng cô và Trump đã có quan hệ ngoài hôn nhân vào năm 2006.

The name “David Dennison” was used as a pseudonym for Trump by his personal lawyer Michael Cohen in a 2016 pre-election non-disclosure agreement with pornographic film actress Stormy Daniels (born Stephanie Gregory Clifford and identified in the document as Peggy Peterson) regarding her allegation that she and Trump had an extramarital affair in 2006.

WikiMatrix

Cùng theo đuổi một thiếu nữ à?

Did yοu chase the same girls?

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao phụ nữ lúc nào cũng nói về ngực giả hay ngực thật này nọ nhỉ?

Why are women always talking about ” fake tits ” this, ” fake tits ” that?

OpenSubtitles2018. v3

Giải thưởng cao nhất của ngành dành cho một Kha sinh là giải Hướng đạo sinh Nữ hoàng.

The highest award that can be earned by a Venturer Scout is the Queen’s Scout award.

WikiMatrix

Tôi mời gọi các thiếu nữ trưởng thành của Giáo Hội, bất luận các chị em đang ở nơi đâu, hãy nghĩ đến Hội Phụ Nữ và biết rằng các chị em đang được cần đến ở đó, chúng tôi yêu mến các chị em và cùng nhau, chúng ta có thể có những giây phút vui vẻ.

I invite the young adult women of the Church, wherever you are, to look at Relief Society and know that you are needed there, that we love you, that together we can have a grand time.

LDS

Vụ nổ làm thiệt mạng hơn 100 người – phần lớn là phụ nữ và trẻ em – và hơn 200 người khác bị thương, làm cho nó trở thành vụ tấn công đẫm máu nhất trong lịch sử Peshawar.

The bomb killed 137 people and injured more than 200 others, making it the deadliest attack in Peshawar’s history .

WikiMatrix

Chàng là người cần một phụ nữ như tôi.

He’s a man that needs a woman just like me.

QED

Kinh Thánh tường thuật: “Mi-ri-am và A-rôn nói hành Môi-se về việc người nữ Ê-thi-ô-bi mà người đã lấy làm vợ…

The Bible record reads: “Now Miriam and Aaron began to speak against Moses on account of the Cushite wife whom he had taken. . .

jw2019

– Felten hoảng hồn kêu lên, quên cả rút tay mình ra khỏi đôi bàn tay của nữ tù nhân – Để bà tự sát?

cried Felton, with terror, forgetting to withdraw his hands from the hands of the prisoner, “to kill yourself?”

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.