nowhere trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

nowhere trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Although momentarily dazzled by the bright sunlight, I could see that Ned was nowhere about.

Mặc dù hai mắt bị lóa vì mặt trời chói lọi, tôi thấy Ned không còn đó.

Literature

When I reach the summit of a steep mountain in the middle of nowhere, I feel young, invincible, eternal.

Khi tôi lên đến đỉnh của một ngọn núi dốc ở một nơi hoang vu Tôi thấy mình thật trẻ trung và tràn đầy sức sống.

ted2019

Nowhere does the Bible suggest that the earliest Christians used the cross as a religious symbol.

Không nơi nào trong Kinh Thánh cho thấy tín đồ thời ban đầu dùng thập tự giá làm biểu tượng tôn giáo.

jw2019

I was serious enough about acting that I auditioned for Juilliard when I was a senior in high school, didn’t get in, determined college wasn’t for me and applied nowhere else, which was a genius move.

Tôi nghiêm túc về diễn xuất tới mức tôi đã tham gia thử giọng cho Julliard hồi học lớp 12 rồi bị đánh trượt, không muốn học lên tiếp, tôi không nộp đơn vào đâu cả, đó là lựa chọn sáng suốt.

ted2019

The fact that after such a development nowhere on Earth was safe from a nuclear warhead is why the orbital standard is commonly used to define when the space age began.

Thực tế là sau quá trình phát triển như vậy ở bất kỳ nơi nào trên hành tinh này được an toàn khỏi đầu đạn hạt nhân là lý do tại sao tiêu chuẩn quỹ đạo được sử dụng để xác định khi thời đại không gian được bắt đầu.

WikiMatrix

If you had nowhere else to st-

Nếu cậu khôngnơi nào khác để…

OpenSubtitles2018. v3

You allowed the elders to send your only daughter away with nowhere to go.

Chị chấp nhận để người ta tống con gái mình đi mà không biết đi đâu.

OpenSubtitles2018. v3

When the second reconnaissance flyover revealed that the expected British battleship—HMS Warspite—was nowhere to be found, USS Chicago became the priority target.

Khi chiếc máy bay trinh sát thứ hai của Nhật bay vòng quanh cảng đã thông báo rằng chiếc thiết giáp hạm của Anh, HMS Warspite đã biến đâu không rõ nên chiếc USS Chicago sẽ trở thành mục tiêu chính.

WikiMatrix

By 7 July, the Japanese had nowhere to retreat.

Ngày 7 tháng 7, quân Nhật không còn đường lùi.

WikiMatrix

I’ m gettin ‘ nowhere

Chẳng đi đến đâu cả

opensubtitles2

Nothing for 20 years, then out of nowhere, she tells me I have a sister, I have… I have a father.

20 năm chẳng nói gì, rồi bỗng dưng bà ấy nói em có một chị gái, em có… một người cha.

OpenSubtitles2018. v3

Peter knew that even if there were some things that puzzled him, there was nowhere else to go if he wanted God’s favor and the blessing of everlasting life.

Phi-e-rơ biết là dù có một số điều khiến ông bối rối, nhưng chỉ có một con đường để theo nếu muốn nhận ân huệ của Đức Chúa Trời và sự sống đời đời.

jw2019

Dude, I got nowhere else to go.

Gái à, tôi chả còn nơi nào để đi cả.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

They moved to the middle of nowhere so the Nazis wouldn’t find my mother.

Họ chuyển tới một nơi hẻo lánh để bọn Quốc xã không tìm thấy mẹ tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Shadows were nowhere to be seen; when she was there he beamed,

Bóng tối không còn thấy quanh đây; khi cô ở đó cậu toả sáng,

ted2019

There’s nowhere to land!

Đâuchỗ nào cho nó đáp xuống!

jw2019

Came out of nowhere.

Chẳng biết từ đâu ra.

OpenSubtitles2018. v3

Because I had nowhere to sleep, I would go into a coffeehouse in the village, wait till the last patron left —usually after midnight— sleep on a couch, and get up very early the next morning before the owner started serving beverages.

khôngchỗ nào ngủ, tôi thường đi vào một tiệm cà phê trong làng, đợi đến khi người khách cuối cùng rời tiệm—thường sau nửa đêm—rồi tôi ngủ trên ghế xô pha và thức dậy lúc sáng sớm trước khi chủ tiệm bắt đầu phục vụ khách hàng.

jw2019

I’M GOING NOWHERE.

Em không đi đâu.

OpenSubtitles2018. v3

Vegetation: Tropical montane cloud forests are not as species-rich as tropical lowland forests, but they provide the habitats for many species found nowhere else.

Thảm thực vật: Rừng sương mù miền núi nhiệt đới không có nhiều loài như rừng nhiệt đới đồng bằng, nhưng đó là môi trường sống cho những loài không thể tìm thấy ở nơi nào khác được.

WikiMatrix

He came out of nowhere?

Cô nói đột nhiên xuất hiện sao?

OpenSubtitles2018. v3

Makise is nowhere to be found!

Makise đã biến mất!

OpenSubtitles2018. v3

Species have nowhere to migrate in a system like this, obviously.

Rõ ràng là các sinh vật khôngnơi nào để di cư tới với một hệ thống như thế này.

ted2019

No… nobody just finds something like this outta nowhere!

Không, không, không đời nào anh tự nhiên tìm được thứ này cả.

OpenSubtitles2018. v3

But they ‘d broken up the week before, and now Ethan felt he had nowhere to turn .

Nhưng mới tuần trước đây em đã chia tay cô ấy rồi và giờ đây Ethan cảm thấy chẳng có nơi nào để chia sẽ .

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.