noodle trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

noodle trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

In 1971, Nissin introduced Cup Noodles, the first cup noodle product.

Năm 1971, Nissin đã giới thiệu Cup Noodles, sản phẩm cốc đầu tiên.

WikiMatrix

Chinese noodles vary widely according to the region of production, ingredients, shape or width, and manner of preparation.

Trung Quốc rất khác nhau tùy theo khu vực sản xuất, thành phần, hình dạng hoặc chiều rộng, và cách chế biến.

WikiMatrix

Your noodles or your rules.

hay là mấy điều luật.

OpenSubtitles2018. v3

Noodles.

Noodles.

OpenSubtitles2018. v3

This one is called Instant Noodles.

Tác phẩm này gọi là Ăn Liền.

QED

During the Song dynasty (960–1279) noodle shops were very popular in the cities, and remained open all night.

Trong triều đại nhà Tống ( 960 – 1279 ) rất phổ cập ở những thành phố, và vẫn Open suốt đêm .

WikiMatrix

Let’s go eat noodles at Dad’s restaurant.

Chúng mình hãy đến tiệm của ba ăn mỳ nhé .

QED

Let me cook some noodle for you.

Ăn không để tôi nấu?

OpenSubtitles2018. v3

Plus a bowl of noodles that’s $ 320

Tính cả tô mỳ anh làm đổ là 320 lạng.

OpenSubtitles2018. v3

I’m drying some noodles on the roof.

Anh đã phơi một số mì sợi trên mái nhà

QED

BBC News “National Trends in Instant Noodles Demands”.

Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2007. BBC News ^ “National Trends in Instant Noodles Demands”.

WikiMatrix

We are noodle folk.

Chúng ta là gia tộc .

OpenSubtitles2018. v3

I see you’ve been eating noodles.

Anh ăn mỳ hôm qua à.

OpenSubtitles2018. v3

Despite this, instant noodles eventually gained immense popularity, especially after being promoted by Mitsubishi Corporation.

Mặc dù vậy, mì ăn liền cuối cùng đã trở nên phổ biến rộng rãi, đặc biệt là sau khi được Tập đoàn Mitsubishi thúc đẩy.

WikiMatrix

Some noodles are made with neither eggs nor kansui and should only be used for yakisoba, as they have a weaker structure and are more prone to soaking up moisture and becoming extremely soft when served in soup.

Một vài loại mỳ không làm từ trứng hay kansui và chỉ nên được sử dụng cho yakisoba, vì chúng có một cấu trúc yếu hơn và trở nên cực kỳ mềm khi nấu mỳ nước.

WikiMatrix

The brand produces more than a billion packets of noodles annually and is traded over 35 countries worldwide.

Thương hiệu sản xuất mì nổi tiếng này cung cấp hơn một tỷ gói mỗi năm và có mặt tại hơn 35 quốc gia trên toàn thế giới.

WikiMatrix

2 Glass noodles salad with minced pork and shrimps

2 Gỏi miến trộn tôm và thịt heo

jw2019

Sixty years of tradition, So Pal Bok Noodles!

Truyền thống 60 năm, So Pal Bok!

QED

I almost got killed trying to get that case and you’re here eating beef noodles

Tôi khó khăn lắm mới lấy lại được tranh suýt chút nữa thì mất mạng

OpenSubtitles2018. v3

Air dried noodles don’t get mushy, no matter how long you boil them.

được phơi khô sẽ không bị nấm mốc.

QED

To this day, I am convinced these noodles were responsible for our success.

Đến tận giờ, tôi vẫn chắc chắn rằng chúng ta thành công là nhờ những gói mì này.

OpenSubtitles2018. v3

We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .

Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh, tôm nướng và bạc hà, cá xào dừa, rau và cơm cùng và kết thúc bằng món tráng miệng .

EVBNews

It’s got 3 colored dumplings of green, red, and yellow and the chewy noodles are incredible!

Nó có 3 màu xanh lá, đỏ và vàng. cộng với dai thì không thể tin được!

QED

Black bean noodles.

Ăn mỳ nhé !

QED

People lay out cloths to dry, not noodles.

Ngươi ta phơi khô quần áo chứ đâu có ai phơi ?

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.