Nội soi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nội soi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nội soi không có gì thì chắc nó cũng không có gì đâu.

It shouldn’t show anything the endoscopy didn’t.

OpenSubtitles2018. v3

Cơ thành họng vốn đã suy yếu sẽ không chịu được việc đặt ống nội soi.

Muscle degeneration in his neck won’t tolerate the scope.

OpenSubtitles2018. v3

Đôi khi bệnh nhân cũng được gây mê và làm cho ” buồn ngủ ” suốt quá trình nội soi .

Sometimes patients are given anesthesia and are ” asleep ” when this procedure is done .

EVBNews

Họ phải bơm đầy khí CO2 vào xoang, giống như phẫu thuật nội soi đấy.

Well, they pump the cavity full of CO2 just like in any other laparoscopic surgery.

OpenSubtitles2018. v3

Nội soi?

Endoscopy?

OpenSubtitles2018. v3

Và sự nội soi não cho kết quả giống hệt trong cả hai hoạt động.

And the brain scans were identical in both activities .

QED

Phải nội soi cho ông.

We should scope you.

OpenSubtitles2018. v3

Ta nên làm nội soi mật tụy ngược dòng.

We should do an ERCP.

OpenSubtitles2018. v3

Siêu âm nội soi.

Endoscopic ultrasound.

OpenSubtitles2018. v3

Tiếp theo, tôi phải kiểm tra… nhu động ruột bằng nội soi.

So, what I’d like to do next is a motility test and an endoscopy.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được tiêm một ống thông catheter chèn vào varix qua nội soi.

They are injected with a catheter needle inserted into the varix through the endoscope.

WikiMatrix

Nội soi thực quản có barite và videofluoroscopy sẽ giúp phát hiện các mạng lưới thực quản.

Barium esophagography and videofluoroscopy will help to detect esophageal webs.

WikiMatrix

Các cơ sở Phẫu thuật Nội soi.

Fundamentals of Laparoscopic Surgery .

QED

Cô trải qua phẫu thuật nội soi và phần còn lại của tour diễn đã bị hủy bỏ.

She underwent surgery and the remainder of the tour was cancelled.

WikiMatrix

Nhưng nội soi không thấy gì mà.

But your pillcam didn’t find anything.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ đi làm siêu âm nội soi.

I’ll be doing the endoscopic ultrasound.

OpenSubtitles2018. v3

Làm thế nào mà cậu lại nội soi bằng viên nang?

How come you did the endoscopy?

OpenSubtitles2018. v3

Người tường thuật: Các cơ sở Phẫu thuật Nội soi.

Narrator: Fundamentals of Laparoscopic Surgery.

ted2019

Cậu làm nội soi trên chưa?

Did you do an upper endoscopy?

OpenSubtitles2018. v3

Bời vì chúng tôi hỏi những người này sau buổi khám nội soi, và cả sau này.

Because we asked these people after their colonoscopy, and much later, too ,

QED

À mà nội soi xong rồi.

Also the pillcam’s back.

OpenSubtitles2018. v3

Tiến hành siêu âm thực quản nội soi.

Do an upper endoscopic ultrasound.

OpenSubtitles2018. v3

Theo một nghiên cứu, phụ nữ tiền mãn kinh thể hiện các triệu chứng thiếu sắt khi nội soi.

In one study, premenopausal women who exhibited symptoms of iron deficiency were given endoscopies.

WikiMatrix

Nội soi não trong quá trình thử nghiệm cho thấy các vùng xung quanh não cũng bị ảnh hưởng .

Brain scans during the experiment also showed which regions of the brain were affected .

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *