nói riêng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nói riêng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Franklin bị ảnh hưởng bởi hai tổ chức tiền nhiệm nói riêng.

Franklin was influenced by two predecessor organizations in particular.

WikiMatrix

Carl. Có thể nói riêng với anh vài lời?

Karl, can I have a word with you in private?

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao họ không thể có ý kiến riêng và tiếng nói riêng?”

Why can’t they have their own ideas and their own voice?”

ted2019

Nhưng chúng ta đang nói riêng về điện thoại thông minh.

But we are talking about smartphones specifically.

Literature

Nói riêng vài câu được chứ.

I’d like a word.

OpenSubtitles2018. v3

Âm nhạc còn vượt qua cả vẻ đẹp đã được thẩm mỹ nói riêng.

Music transcends the aesthetic beauty alone .

QED

Tôi cần nói riêng với cô một lát.

Can I talk to you for a second?

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao họ không thể có ý kiến riêng và tiếng nói riêng? ”

Why can’t they have their own ideas and their own voice ? ”

QED

Báo săn nói riêng có 50% nguy cơ mất mạng trước sư tử hoặc những kẻ săn mồi khác.

The cheetah in particular has a 50% chance of losing its kills to lions or other predators.

WikiMatrix

Giờ đây tôi nói riêng với những người nắm giữ chức tư tế mà thực hiện Tiệc Thánh.

Now I speak particularly to the priesthood holders who officiate in the sacrament.

LDS

Khi có gì cần nói, anh nói riêng với tôi.

When you got somethin’to say to me, you say it in private.

OpenSubtitles2018. v3

Anh thậm chí còn có một giọng nói riêng của mình.

You might even have a voice of your own.

OpenSubtitles2018. v3

Tốt hơn là anh nên nói riêng em là một người đồng tính.

Xem thêm: Get on là gì

You might as well have said I’m a lesbian .

QED

Tôi sẽ nói riêng với Memmio để giải quyết sao cho không ai phải mất mặt.

If I go and talk quietly to Memmio we can sort it out so that no one loses face.

OpenSubtitles2018. v3

Thuốc giảm đau opioid nói riêng được biết là gây ức chế hô hấp.

Opioids in particular are known to cause respiratory depression.

WikiMatrix

Nói riêng.

In private.

OpenSubtitles2018. v3

Nói riêng với nhau, một tin vui.

Confidentially, big news.

OpenSubtitles2018. v3

Loài sói xứng đáng có tiếng nói riêng.

The wolves deserve a voice.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đâu lại có chuyện đi nói riêng?

Where was the need to go off to be alone ?

QED

Nhưng giọng nói riêng của chúng ta thì có ý nghĩa gì?

But what value do we place on the sound of our own voice?

ted2019

“Nếu có người anh em phạm lỗi với mình, hãy nói riêng cho người ấy biết.

“If your brother commits a sin, go lay bare his fault between you and him alone.

jw2019

Chỉ nói riêng về lượng thông tin thôi cũng đủ buộc chúng ta phải lựa chọn.

The sheer quantity of it forces us to be selective.

jw2019

Tôi có cảm giác dường như anh đang nói riêng với tôi.

He seemed to be talking just to me.

jw2019

Nếu chúng ta có thể nói riêng.

If we could speak alone.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *