nơi làm việc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nơi làm việc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Năm 1995, tạp chí Fortune đã xếp Adobe là một trong những nơi làm việc lý tưởng.

Since 1995, Fortune has ranked Adobe as an outstanding place to work.

WikiMatrix

Chúng tôi nghĩ rằng nơi làm việc phải được chia sẻ.

We think workplaces should be shared.

QED

Rất nhiều nơi làm việc với những trường học địa phương.

A lot of places are working with their local schools.

QED

Chúa Giê-su đã gặp họ tại nơi làm việc.

They were all called by Jesus when they were at their workplace.

jw2019

Bị quấy nhiễu tại nơi làm việc.

Harassment on the job.

jw2019

Spotte gặp bác sĩ Samad và phỏng vấn ông tại nơi làm việc và nhà riêng của ông.

Spotte met Dr. Samad in person and interviewed him at his practice and home.

WikiMatrix

Cô sẽ được bảo vệ cả ở nhà lẫn ở nơi làm việc

You’re covered at work and at home,

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tôi dỡ bức tường phía đông, đó sẽ là một nơi làm việc tốt cho Laura nhỉ?

If I knock out that east wall, it’d make a nice workspace for Laura, huh?

OpenSubtitles2018. v3

Arduino được sử dụng tại những nơi làm việc như Large Hadron Collider.

It’s also used, Arduino’s used, in serious places like, you know, the Large Hadron Collider .

QED

Hiểu ý nghĩa của việc lãnh đạo ở nơi làm việc.

Understanding what it means to lead in the workplace.

QED

Đây là tôi đang ở nơi làm việc của mình.

Here’s me in my office .

QED

Trask vẫn còn trong sân, nhưng tôi muốn để mắt tới Lily tại nơi làm việc.

Trask is still in the courtyard, but I want eyes on Lily at work.

OpenSubtitles2018. v3

Tạo ra những thanh âm êm dịu xung quanh bạn ở nhà, ở nơi làm việc.

Design soundscapes to be beautiful around you at home and at work.

ted2019

Tôi có nghĩa là, điều này thực sự là nơi làm việc của tương lai, tôi nghĩ.

I mean, this is really the workplace of the future, I think.

QED

Tòa Nhà Trắng đã được sửa chữa trở thành nơi làm việc của Chính phủ Nga.

The Russian buildings were converted into government offices.

WikiMatrix

Và ngay sau đó, tôi cũng lại bị quấy rối tình dục ở nơi làm việc.

And shortly thereafter, I, too, was sexually harassed in the workplace.

ted2019

Một chị khác tên Janice xem nơi làm việc là khu vực rao giảng.

Janice has made her place of employment a preaching territory.

jw2019

Có lực lượng của thiên nhiên tại nơi làm việc ở đây.

There are forces of nature at work here.

QED

Noel, đừng lôi việc đời tư vào nơi làm việc.

Noel, I do not find it difficult to keep my work and my social life separate.

OpenSubtitles2018. v3

Tiền thuế của chúng ta tại nơi làm việc.

Our tax dollars at work.

OpenSubtitles2018. v3

Phao-lô rao giảng ở nơi làm việc để phổ biến tin mừng

Paul used the workplace to further the good news

jw2019

Hoặc nơi làm việc, một người học làm một công việc mới nhanh hơn những bạn đồng nghiệp.

Or on the job one person learns a new task more quickly than fellow workers.

jw2019

Công nhân thuê có thể ăn từ các loại cây trồng chưa thu hoạch nơi làm việc — Deut.

19:13 The hired worker may eat from the unharvested crops where he works — Deut.

WikiMatrix

Và cuối cùng họ cũng gửi được tin nhắn nhanh ( IM ) trên máy tính ở nơi làm việc.

And finally, finally, they’ve managed to put instant messaging on their computers at work.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.