no doubt trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

no doubt trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

No doubt they’ll be pleased that you care enough to ask about their life.

Chắc chắn họ sẽ hài lòng vì bạn quan tâm hỏi han về đời sống họ.

jw2019

In view of this, then, there can be no doubt that Mary did not have any other children.”

Vì vậy, chắc chắn là Ma-ri không có người con nào khác”.

jw2019

Victoria playing one of her little games, no doubt.

Victoria đang chơi mấy trò của cô ta đấy.

OpenSubtitles2018. v3

No doubt he could associate with Noah’s son Shem, whose life overlapped his by 150 years.

Chắc chắn ông có thể giao du với con trai Nô-ê là Sem, vì Áp-ra-ham đã sống 150 năm cùng thời với Sem.

jw2019

Undisturbed, possibly in his roof chamber, he no doubt meditated deeply on the meaning of such passages.

Có thể trong phòng trên lầu, ông tập trung suy ngẫm về ý nghĩa của những lời đó.

jw2019

YOU are no doubt interested in your life and in your future.

CHẮC hẳn bạn chú ý đến đời sống và tương lai của bạn.

jw2019

Greek philosopher Plato (428-348 B.C.E.) was in no doubt that childish passions had to be restrained.

Triết gia Hy Lạp là Plato (428-348 TCN) quan niệm rằng tính hiếu động của con trẻ cần phải được kiềm chế.

jw2019

The difference was no doubt due to the simpler alphabetic system of writing used by the Hebrews.. . .

Lý do của sự khác biệt đó chắc hẳn là vì người Hê-bơ-rơ dùng một hệ thống chữ cái giản dị hơn để viết…

jw2019

There’s no doubt: the universe is infinite.

Nhưng mà ngoài hành tinh là vô tận .

Tatoeba-2020. 08

And there’s no doubt our attractions will drive kids out of their minds.

Chắc chắn sê hoàn toàn lôi cuốn đám trẻ con.

OpenSubtitles2018. v3

Moreover, the Christian has no doubt worked to “put away” his former attitudes and conduct.

Chắc chắn tín đồ ấy cũng đã nỗ lực để “lột bỏ” hạnh kiểm và lối suy nghĩ trước kia.

jw2019

No doubt most of us feel that we appreciate the meetings.

Chắc chắn phần đông chúng ta nghĩ chúng ta quí trọng các buổi nhóm họp.

jw2019

No doubt that is true of you.

Chắc ông / bà cũng sẽ đồng ý.

jw2019

No doubt you have some hungry mouths to feed.

Chắc là cậu có vài miệng ăn phải lo ở nhà?

OpenSubtitles2018. v3

There’s no doubt: the universe is infinite.

Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

Tatoeba-2020. 08

These, no doubt, survived.

Chắc chắn là những tòa nhà này vẫn còn.

jw2019

We will have no doubt that we are on a path which our Father would have us follow.

Chúng ta sẽ không nghi ngờ rằng mình đang ở trên một con đường mà Đức Chúa Cha muốn chúng ta đi theo.

LDS

Travelers no doubt have told the story about these miracles.

Đó là nhờ những người khách lữ hành kể lại .

jw2019

And, no doubt, our profits will be smaller.

Và chắc chắn là lợi nhuận sẽ sụt giảm.

OpenSubtitles2018. v3

No doubt these words filled the apostles with hope.

Chắc hẳn những lời này làm cho lòng các sứ đồ tràn đầy hy vọng.

jw2019

THERE is no doubt about it.

KHÔNG còn nghi ngờ gì về điều này nữa.

jw2019

No doubt poisoned by his sister.

Không phải do sự ác cảm của em gái anh ấy.

OpenSubtitles2018. v3

No doubt Lot was aware of how Jehovah had protected Sarah, the wife of Abraham, Lot’s uncle.

Hẳn là Lót đã biết cách Đức Giê-hô-va bảo vệ Sa-ra, vợ Áp-ra-ham, bác của ông.

jw2019

But don’t despair, it will pass….. and no doubt more quickly than it should.

Nhưng đừng tuyệt vọng, mọi chuyện sẽ qua và nhanh hơn như nó thể.

OpenSubtitles2018. v3

No doubt this habit strengthened Daniel in a life course of exceptional integrity to God.

Chắc chắn thói quen này củng cố Đa-ni-ên trong đời sống trung kiên tuyệt hảo đối với Đức Chúa Trời.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.