nhược điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nhược điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sự hung hăn, nếu được hướng chính xác, Sẽ giúp chúng ta vượt qua rất nhiều nhược điểm.

Aggression, correctly channeled, overcomes a lot of flaws.

OpenSubtitles2018. v3

Nhược điểm gần lâu đài của kẻ thù cũng là một vấn đề trong quá trình xây dựng.

The advantage of the castle’s proximity to the enemy was also a problem during construction.

WikiMatrix

Những nhược điểm tiềm ẩn

Concealed Weaknesses

jw2019

Hệ thống tư pháp của con người—Mang nhược điểm của con người

Human Judicial Systems—With Human Weaknesses

jw2019

Vì thế nó là nhược điểm của ‘cụm mật khẩu’.

So it’s not really a clear win for pass phrases.

ted2019

Những nhược điểm của nhóm thuốc triptan là gì?

What is the bad news about triptans?

jw2019

Nhược điểm: Thường thiếu cảm xúc hoặc dễ bị hiểu lầm.

Disadvantage: Emotion is often lacking —or easy to misinterpret.

jw2019

Những đường hầm, nhược điểm, và con người ở đó.

Its hidden tunnels, its weaknesses, its people.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không thể tin rằng mình không điểu chỉnh nhược điểm ở chân được

I can’t believe I didn’t get a pedicure for this.

OpenSubtitles2018. v3

Một nhược điểm của cây splay là chiều cao của cây có thể là tuyến tính.

The most significant disadvantage of splay trees is that the height of a splay tree can be linear.

WikiMatrix

Nhược điểm của cậu ấy là cậu ấy ném nhìn buồn cười.

His defect is that he throws funny.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy nhìn xem, tôi không nói rằng đề nghị này không có nhược điểm của nó.

Look, I’m not saying that this offer is without its downsides.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi biết những ưu và nhược điểm của cậu ta.

I know his strengths, and I know his weaknesses.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên những nhược điểm này có thể sẽ được tháo gỡ.

They seem to have corrected these shortcomings.

WikiMatrix

Đầu tư và mua lại Greenfield bao gồm cả ưu điểmnhược điểm.

Greenfield investment and acquisition include both advantages and disadvantages.

WikiMatrix

Và vòng tròn này là nhược điểm.

The circular mill is the downside.

ted2019

Tuy nhiên, nhược điểm là nó không chính xác và cũng rút ngắn tuổi thọ của sản phẩm.

However, the disadvantages are that it is not as accurate and also shortens the lifespan of the product.

WikiMatrix

Nền tảng của tình yêu là sự thấu hiểu cả ưu điểm lẫn nhược điểm của người kia.

Love is based on a well-rounded knowledge of a person’s strengths and weaknesses.

jw2019

Tuy nhiên VoIP cũng có những nhược điểm của nó.

However, Elisa does have her flaws as well.

WikiMatrix

UK Government Report: Tổng quan về những ưu và nhược điểm của Giờ mùa hè Anh.

UK Government Report : Overview of the pros and cons of British Summer Time .

WikiMatrix

Nhược điểm căn bản của sự khôn ngoan theo thế gian là gì?

□ What is the basic flaw of the world’s wisdom?

jw2019

Những người viết Kinh-thánh đã phơi bày thẳng thắn những nhược điểm nào của các sứ đồ?

What weaknesses of the apostles do Bible writers frankly expose?

jw2019

Đối với họ, tính hòa nhã là một nhược điểm.

To them, being mild-tempered is a flaw.

jw2019

15. a) Tại sao chúng ta phải đối phó với những nhược điểm của mình?

15. (a) Why must we face up to our weaknesses?

jw2019

4 Có khi vì những nhược điểm hoặc tính nhút nhát mà chúng ta ngại làm chứng.

4 At times, though, because of personal weakness or inherent shyness, we may hold back from giving a witness.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *