Nhiệm kỳ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhiệm kỳ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sau khi kết thúc nhiệm kỳ, Giri trao tặng Bharat Ratna bởi Chính phủ Ấn Độ năm 1975.

After the end of his full term, Giri was honoured by the Government of India with the Bharat Ratna in 1975.

WikiMatrix

Đây là nhiệm kỳ Tổng thống của tôi ư?

Or is this my presidency?

OpenSubtitles2018. v3

Cộng thêm 53 năm vào nhiệm kỳ của ông.

Fifty-three more years have been added to your term.

OpenSubtitles2018. v3

Có nghĩa là, nhiệm kỳ hai của hắn sẽ sớm kết thúc ngay bây giờ.

Meaning, his second term has now come to an end.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này đã không được thực thi với các nhiệm kỳ trước năm 2013.

It does not apply to people ordained before 2004.

WikiMatrix

Ông tuyên thệ nhậm chức ngày 22 tháng 1 năm 2006 với nhiệm kỳ năm năm.

Morales was sworn in on 22 January 2006 for a fiveyear term.

WikiMatrix

Ngoài ra, Ahmed Ouyahia, đã giữ chức ba nhiệm kỳ không liên tục.

Additionally, one person, Ahmed Ouyahia, has served on three nonconsecutive occasions.

WikiMatrix

Ở Viện dân biểu, quận và các đại diện khu vực được bầu cho nhiệm kỳ ba năm.

The district and sectoral representatives are elected for a term of three years.

WikiMatrix

Vào đầu nhiệm kỳ làm chủ tịch của ông, Chủ Tịch Spencer W.

Early in his presidency President Spencer W .

LDS

Hiến pháp năm 1992 giới hạn Chủ tịch Paraguay chỉ trong một nhiệm kỳ năm năm duy nhất.

The 1992 Constitution limits the President of Paraguay to a single fiveyear term in office.

WikiMatrix

Yankelewitz và Luis Alberto Monge ly thân vào cuối nhiệm kỳ tổng thống vào năm 1986.

Yankelewitz and Luis Alberto Monge separated at the end of his presidency in 1986.

WikiMatrix

Năm 1957, ông được bầu lại thêm một nhiệm kỳ nữa.

In 1957, he was again elected to the Seanad.

WikiMatrix

Ngày 24 tháng 9 năm 2012, nhiệm kỳ của Underwood đã được kéo dài đến ngày 01 tháng 4 năm 2016.

On 24 September 2012, Underwood’s term was extended to 1 April 2016.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Nhiệm kỳ của các ủy viên là bốn năm.

County commissioners serve four-year terms .

WikiMatrix

Nhiệm kỳ của Gairy trùng với cuộc xung đột dân sự ở Grenada.

Gairy’s term in office coincided with civil strife in Grenada.

WikiMatrix

Brown kết thúc nhiệm kỳ của ông cùng với Tổng Thư ký Kofi Annan vào ngày 31 tháng 12 năm 2006.

Brown left his post concurrent with Kofi Annan’s departure as Secretary-General on 31 December 2006.

WikiMatrix

1 tháng 1: Jair Bolsonaro bắt đầu nhiệm kỳ bốn năm với tư cách là Tổng thống Brazil.

Jair Bolsonaro begins his four-year term as President of Brazil.

WikiMatrix

Ông từng là thủ tướng Ai Cập, nhiệm kỳ từ ngày 26 tháng 1 năm 1924 đến ngày 24 tháng 11 năm 1924.

He served as Prime Minister of Egypt from 26 January 1924 to 24 November 1924.

WikiMatrix

Định hướng cho nhiệm kỳ của em.

This is about setting the course for your presidency.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, kinh tế của tỉnh phải chịu thiệt hại trong nhiệm kỳ của ông.

However, the province’s economy suffered during his tenure.

WikiMatrix

Dàn nhạc đã thành lập bộ phận giáo dục đầu tiên trong nhiệm kỳ của Rattle.

The orchestra has established its first education department during Rattle’s tenure.

WikiMatrix

Phó chủ tịch của tòa án Liên bang Tối cao trong nhiệm kỳ này là Luiz Fux.

The court’s vice president in this term is Luiz Fux.

WikiMatrix

Nhiệm kỳ Chủ tịch của Kerrey kết thúc vào ngày 01 tháng 1 năm 2011.

Kerrey’s time as President concluded on January 1, 2011.

WikiMatrix

Trong nhiệm kỳ đầu của tổng thống Bill Clinton, Christopher đã làm ngoại trưởng thứ 63.

During Bill Clinton’s first term as president, Christopher served as the 63rd Secretary of State.

WikiMatrix

Các thành viên phục vụ các nhiệm kỳ cố định năm năm.

The members served fixed, five-year terms.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *