Nhảy Bao Bố Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Trò Chơi Dân Gian

Nhảy Bao Bố Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Trò Chơi Dân Gian

Bạn có muốn khoe với bạn bè nước ngoài về những trò chơi dân gian của Việt Nam?

Hay bạn có muốn học hỏi thêm những trò chơi thú vị từ khắp mọi nơi trên thế giới?

Vậy thì hãy trang bị thật nhiều từ vựng tiếng anh về trò chơi, để có thể thỏa sức chia sẻ và học hỏi nhưng trò chơi giải trí vui nhộn và đặc sắc nhé. Cùng Step Up tổng hợp nhưng từ vựng tiếng anh về trò chơi ngay thôi nào!

Từ vựng tiếng Anh về trò chơi 

Tham khảo thêm những chủ đề tiếng anh khác tại : https://illuminatiwe.com/category/tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de/

*

1. Các trò chơi dân gian bằng tiếng Anh

Bag jumping: nhảy bao bố Bamboo dancing: nhảy sạp Bamboo jacks: đánh chuyền, chắt chuyền Blind man’s buff: bịt mắt bắt dê Cat and mouse game: mèo đuổi chuột Cock fighting: chọi gà/trâu Chanting while sawing wood: kéo cưa lừa xẻ Dragon snake: rồng rắn lên mây Flying kite: thả diều Hide and seek: trốn tìm Human chess: cờ người Mandarin Square Capturing: ô ăn quan Mud banger: pháo đất Rice cooking competition: cuộc thi thổi cơm Spinning tops: bổ quay Stilt walking: đi cà keo Swaying back and forth game: trò chơi đánh đu Tug of war: kéo co Throwing cotton ball game: trò chơi ném còn Wrestling: trò đấu vật Horse jumping: trò nhảy ngựa Marbles: trò chơi bi Hopscotch: nhảy lò cònhảy bao bốnhảy sạpđánh chuyền, chắt chuyềnbịt mắt bắt dêmèo đuổi chuộtchọi gà / trâukéo cưa lừa xẻrồng rắn lên mâythả diềutrốn tìmcờ ngườiô ăn quanpháo đấtcuộc thi thổi cơmbổ quayđi cà keotrò chơi đánh đukéo cotrò chơi ném còntrò đấu vậttrò nhảy ngựatrò chơi binhảy lò cò

*
Từ vựng về game show tiếng Anh

2. Các trò chơi hiện đại bằng tiếng Anh

Puzzle: Trò ghép hình Puzzle piece: Mảnh ghép Video game: Trò chơi trên máy Card: Chơi bài Chips: Chơi xèng Dice: súc sắc/ die: con súc sắc Board game: trò chơi xúc xắc Backgammon: cờ thỏ cáo Chess: cờ vua Draughts: cờ đam Go: cờ vây (Có nguồn gốc từ tiếng Nhật là Igo) Table football: Bi lắc

 3. Từ vựng tiếng Anh về trò chơi bài tây

Blackjack: trò đánh bài blackjack (chơi ở casino) Bridge: trò đánh bài brit Poker: trò đánh bài xì/tú lơ khơ Card: quân bài Pack of cards: bộ bài Hand: xấp bài có trên tay Trick: ván bài To cut the cards: chia bài thành 2 phần rồi trộn To deal the cards: chia bài To shuffle the cards: trộn bài Suit: Bộ bài Hearts: Quân cơ Clubs: Quân nhép Diamonds: Quân rô Your turn: đến lượt bạnTrò ghép hìnhMảnh ghépTrò chơi trên máyChơi bàiChơi xèngsúc sắc / die : con súc sắctrò chơi xúc xắccờ thỏ cáocờ vuacờ đamcờ vây ( Có nguồn gốc từ tiếng Nhật là Igo ) Bi lắctrò đánh bài blackjack ( chơi ở casino ) trò đánh bài brittrò đánh bài xì / tú lơ khơquân bàibộ bàixấp bài có trên tayván bàichia bài thành 2 phần rồi trộnchia bàitrộn bàiBộ bàiQuân cơQuân nhépQuân rôđến lượt bạn

*
Từ vựng tiếng Anh về game show

Tìm hiểu thêm các chủ đề:

Viết bài giới thiệu về trò chơi bằng tiếng Anh

Sở thích cá nhân là một chủ đề rất hay gặp trong những bài luận tiếng anh. Với vốn hiểu biết có sẵn, bạn chỉ cần vận dụng một chút từ vựng trò chơi trong tiếng anh là có thể triển khai thành một bài văn hoàn chỉnh. Trong bài viết này, hãy cùng Step Up sử dụng những từ vựng tiếng anh về trò chơi để viết bài giới thiệu nhé! 

In the past, it seemed like not a single child who did not know such things as mandarin square capturing, jumping rope, bamboo jacks, blindfolding and catching goats, dropping leeches, … These games made the kids play the whole afternoon and forgot their nap. They form groups to play and play anywhere. 

In most of the villages, wherever I go, I see images of children playing. They play in the yard, under the shade of old trees, play while going to the buffalo, cutting grass. Everywhere there is an image of folk games. Girls often play jumping rope, bamboo jacks ; The boys made friends with the shot the crossbows, flying kite … and there were games when the boys and girls played together. Each game has its own rules set by the children and the players must strictly follow .

Under the sunshine of the summer noon, many children hide their parents, make an appointment to head down to the village under the shade of trees to play mandarin square capturing, bamboo jacks and dragon snake. They played drunk and forgot the sweltering heat of the sky. It was just because they were good players, but they laughed and shouted, the virtual noise broke the silence. A child’s childhood is associated with these village folk games.

Bạn đang xem: Nhảy bao bố tiếng anh là gì

Bạn đang xem: Nhảy bao bố tiếng anh là gì

Bài dịch:

Trước đây, có vẻ như như không một đứa trẻ nào không biết những thứ như ô ăn quan, nhảy dây, chơi chuyền, bịt mắt và bắt dê, thả đỉa, … Những game show này khiến bọn trẻ chơi cả buổi chiều và quên mất ngủ trưa. Họ xây dựng nhóm để chơi và chơi ở bất kể đâu .Ở hầu hết những ngôi làng, bất kỳ nơi nào tôi đi, tôi đều thấy hình ảnh những đứa trẻ đang chơi. Họ chơi trong sân, dưới bóng cây cổ thụ, vừa chơi vừa đi chăn trâu, cắt cỏ. Đâu đâu cũng có hình ảnh của những game show dân gian. Con gái thường chơi nhảy dây, chơi chuyền ; Các chàng trai kết bạn với bắn nỏ, thả diều … và có những game show khi những chàng trai và cô gái chơi cùng nhau. Mỗi game show có những quy tắc riêng do trẻ nhỏ đặt ra và người chơi phải tuân thủ khắt khe .

Dưới ánh nắng của buổi trưa mùa hè, nhiều đứa trẻ giấu cha mẹ, hẹn gặp nhau xuống làng dưới bóng cây để chơi ô ăn quan, chơi chuyền và chơi rồng rắn lên mây. Họ chơi say sưa và quên đi cái nóng ngột ngạt của bầu trời. Chỉ vì họ là những người chơi giỏi, nhưng họ cười đùa và hò hét, tiếng ồn ảo đã phá vỡ sự im lặng. Tuổi thơ của trẻ con gắn liền với những trò chơi dân gian của làng.

Xem thêm: Cách Đặng Hồng Khởi Đầu Nhà Hàng Aiko Làm Nghề Gì, Kỳ Thi Năng Lực Nhật Ngữ Là Kỳ Thi Thế Nào

*
Từ vựng về game show

Mẹo nhớ từ vựng tiếng anh về trò chơi hiệu quả

Sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh

Đây là cuốn sách bạn chạy Top 1 Tiki về sách học ngoại ngữ từ khi ra đời đầu năm 2018 đến nay. Sau khi nghiên cứu và điều tra và tìm hiểu và khám phá về mối chăm sóc của người học, khi không hề nhớ hết được hàng loạt từ vựng tiếng anh đã học, Step Up viết cuốn sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh với nội dung học mê hoặc qua những câu truyện và hình ảnh ngộ nghĩnh .Cuốn sách đã vận dụng 2 phương pháp học từ tân tiến nhất giúp cho người học nhớ được từ vựng nhanh nhất và không khi nào quên .

Phương pháp truyện chêm

Họ từ vựng thông qua các câu chuyện thú vị và gần gũi với cuộc sống, các từ vựng được chèn vào giữa các câu chuyện, bạn phải suy nghĩ để đoán ra được nghĩa của từ thông qua văn cảnh cụ thể của câu chuyện. Từ đó giúp cho bạn nhớ từ một cách tự nhiên không nhồi nhét do tiếp xúc quá nhiều từ mới trong một lúc.

Xem thêm: Rối Loạn Tiêu Hóa Ăn Gì – Người Bị Và Không Nên Ăn Gì

Phương pháp âm thanh tương tự

Sách có app đi kèm, rất thuận tiện cho bạn hoàn toàn có thể học mọi lúc mọi nơi. Phần mềm có file audio của cả 2 phần truyện chêm và từ vựng, giúp cho năng lực nghe tiếng Anh của bạn được cải tổ và học dữ thế chủ động hơn rất nhiều .

Như vậy, Hack não từ vựng đã tổng hợp các từ vựng tiếng anh về trò chơi và một số tài liệu học từ vựng giúp bạn tự học ở nhà dễ dàng và hiệu quả. “Có công mài sắt, có ngày nên kim”, chúc các bạn học tập thật tốt nhé! 

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.