nhập vào trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nhập vào trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đi đâu hai anh cũng đột nhập vào như thế này à?

What, do you two just break in wherever you go?

OpenSubtitles2018. v3

Tốt lắm! Tôi đã thấy hắn, nhưng chưa thâm nhập vào đầu hắn được.

I’m starting to see him, but I can’t yet touch his mind.

OpenSubtitles2018. v3

Cô đã đột nhập vào nhà người khác

You broke into his house.

OpenSubtitles2018. v3

Cho Jabbar gia nhập vào kế hoạch của chúng ta là một sai lầm lớn.

Including Jabbar in our plan was a big mistake.

OpenSubtitles2018. v3

May mắn là trong số chúng tôi có người biết nói tiếng Chiricahua… và thâm nhập vào làng.

Some of us lucky ones who spoke Chiricahua infiltrated the village.

OpenSubtitles2018. v3

Có một kẻ có vũ khí đột nhập vào nhà tôi.

I have an armed intruder in the house.

OpenSubtitles2018. v3

Từ năm 1983, nhiều phần của khu vực cộng đồng đã bị sát nhập vào thành phố Hillsboro.

Since 1983, portions of the community planning area have been annexed into the city of Hillsboro.

WikiMatrix

Anh ta đột nhập vào đầu con gái ông.

He’s getting inside your daughter’s head.

OpenSubtitles2018. v3

Hai huyện này được sáp nhập vào năm 1974 trong cuộc tổ chức lại các huyện ở bang Hesse.

1974 both districts were merged due to the district reorganization in Hesse.

WikiMatrix

Anh để thiên thần nhập vào cậu ấy?

You let an angel possess him?

OpenSubtitles2018. v3

Đột nhập vào đó, nếu gặp may,

Break into that place and if you’re lucky you just get blown up, so they say.

OpenSubtitles2018. v3

Khi nào triết lý Hy Lạp bắt đầu xâm nhập vào đạo đấng Christ?

When did Greek philosophy begin making inroads into Christianity?

jw2019

Em không giận vì anh đột nhập vào văn phòng bác sĩ tâm lý của em.

You’re not mad because I broke into your psychiatrist’s office.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ không để ông đột nhập vào cơ sở liên bang mà không có hỗ trợ.

I’m not sending you to break into a federal facility without back-up.

OpenSubtitles2018. v3

Bọn tôi đã hoạt động ngầm nhằm thâm nhập vào phòng gym đó.

[ screams ] We spent two weeks undercover infiltrating the gym.

OpenSubtitles2018. v3

Ác Quỷ đã nhập vào lòng Giu-đa và điều khiển hắn.

(John 14:30) The Devil was able to enter into Judas and get a hold on him.

jw2019

Có kẻ đã đột nhập vào nhà thằng bé để ăn trộm.

Some men broke into his house looking to rob the place.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đột nhập vào ban đêm

They stormed in at night.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn đã thâm nhập vào tất cả.

He’s been in everything.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng đang thâm nhập vào chuỗi thức ăn của chúng ta do những đợt bùng phát này.

These are things that are getting into our food chain because of these blooms.

ted2019

Các giao lộ phải được định hình lại để giao thông dễ dàng nhập vào.

Intersections had to be reshaped to allow traffic to merge.

WikiMatrix

Và tôi sẽ đột nhập vào máy tính để bàn của anh ta.

And I’m gonna wanna get a look at his home computer…

OpenSubtitles2018. v3

Đăng nhập vào tài khoản AdWords của bạn.

Sign in to your AdWords account .

support.google

Hãy nhập vào một bộ nhận diện

Please enter an identifier

KDE40. 1

Do đó, trà đã được du nhập vào Nga.

Thus was tea introduced to Russia.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *