nhập khẩu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nhập khẩu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các model khác được nhập khẩu gồm Niva, Samara, 2104,…

The models included the Niva, 2104 and Samara.

WikiMatrix

Hãng chỉ tập trung vào các khoản ngân sách và các tựa game nhập khẩu như Kaido Battle.

Crave mainly focused on budget titles, and imported games such as Kaido Battle.

WikiMatrix

Malaysia nhập khẩu sắt thép từ Bắc Triều Tiên.

Malaysia imports iron and steel products from North Korea.

WikiMatrix

Nhập khẩu đạt 3,3 tỷ đô la Mỹ trong năm 2004.

Imports totaled US$3.3 billion in 2004.

WikiMatrix

Kenya hiện đang nhập khẩu dầu thô.

Kenya currently imports all crude petroleum requirements.

WikiMatrix

Chúng có nguồn gốc ở California từ thỏ nhập khẩu từ New Zealand.

The breed originated in California, possibly from rabbits imported from New Zealand.

WikiMatrix

Trong năm 2013, Hoa Kỳ đã nhập khẩu 2,8 tỷ thùng dầu thô, so với 3,3 tỷ thùng năm 2010.

In 2013, the United States imported 2,808 million barrels of crude oil, compared to 3,377 million barrels in 2010.

WikiMatrix

Nhập khẩu từ các nước Mercosur tiếp tục tăng, lên đến 57 phần trăm trong năm 2003.

Imports from Mercosur countries continue to rise, up to 57 percent in 2003.

WikiMatrix

Chỉ cho phép bạn xác định một tùy chọn nhập khẩu «–import » riêng lẻ

You may only specify a single–import option

KDE40. 1

Theo SIPRI, Oman là quốc gia nhập khẩu vũ khí đứng thứ 23 thế giới trong giai đoạn 2012-2016.

According to SIPRI, Oman was the 23rd largest arms importer from 2012–2016.

WikiMatrix

Thổ Nhĩ Kỳ là quốc gia khác nhập khẩu rất nhiều dầu của I-ran .

Turkey is another major purchaser of Iranian oil .

EVBNews

Về mặt hàng nhập khẩu, con số tương ứng là $ 17,1 tỷ đô la Mỹ tương ứng với 11,2%.

On the imports side, the corresponding figures are $17.1 billion and 11.2 percent, respectively.

WikiMatrix

Liên minh châu Âu thoả thuận cấm nhập khẩu dầu của I-ran

EU Agrees to Ban Iranian Imports Oil

EVBNews

Tôi chả hiểu hắn ta cần thu nhập từ vũ khí nhập khẩu để làm gì nữa.

I can’t see that he needs the income from imported arms.

OpenSubtitles2018. v3

Canada đã nhập khẩu trị giá 1,5 tỉ đô la của Saudi vào năm 2015.

Canada imported $1.5 billion worth of Saudi goods in 2015.

WikiMatrix

Từ năm 1990 tới năm 1992, Lada bán nhiều xe hơn mọi loại xe nhập khẩu khác ở Brazil.

Between 1990 and 1992, Lada sold more cars than any other importer to Brazil.

WikiMatrix

Không, cô ấy nhập khẩu hàng hóa..

No, she imports things.

OpenSubtitles2018. v3

Đài Loan nhập khẩu hầu hết nhu cầu năng lượng của mình.

Taiwan imports most of its energy needs.

WikiMatrix

Trên 70% nhu cầu về nước ngọt của Hồng Kông là nhập khẩu từ con sông này .

Over 70% of domestic water in Hong Kong is imported from the Dong River.

WikiMatrix

3. Giá vàng ảnh hưởng đến các quốc gia xuất nhập khẩu nó .

3. The price of gold affects countries that import and export it .

EVBNews

Chỉ tính riêng trong năm 1906, hơn 13.000 con ngựa đã được nhập khẩu vào Hoa Kỳ từ nước Pháp.

In 1906 alone, over 13,000 horses were imported to the United States from France.

WikiMatrix

Nhập khẩu tăng trưởng

Growing imports

EVBNews

Các con cừu Bengal là một con cừu sung mãn nhập khẩu từ Calcutta.

The Bengal was a prolific sheep imported from Calcutta.

WikiMatrix

Tổng giá trị xuất nhập khẩu vào cuối năm 2012 là 5.330 triệu USD.

The total value for imports and exports by the end of 2012 was USD 5,330 million.

WikiMatrix

Hầu hết đất đai không thích hợp cho nông nghiệp, và thực phẩm chiếm khoảng 20% nhập khẩu.

Much of the land is unsuitable for agriculture, and food accounts for about 20% of imports.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.