nhân viên vệ sinh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nhân viên vệ sinh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khách sạn đó ko có nhân viên vệ sinh nào tên Soo- ji cả

The hoteI says there’ s no cleaner by that name

opensubtitles2

2 năm sau, anh vào làm nhân viên vệ sinh trong 1 khách sạn.

Two years later, he’ll be a cleaner in a hotel.

OpenSubtitles2018. v3

Sau một thời gian ngắn ở Bồ Đào Nha, ông gia nhập quân đội Pháp, làm một nhân viên vệ sinh.

After a short stay in Portugal, he enlisted in the French army as a sanitation officer.

WikiMatrix

Anh Ricardo (hình ở trên, bên phải), một Nhân Chứng 39 tuổi, là nhân viên vệ sinh. Anh cũng tham gia và cùng với hàng trăm người khác xúc hàng tấn mảnh vỡ đi đổ hết ngày này sang ngày khác.

Ricardo (at right, top), a 39-year-old Witness and sanitation worker, was involved, along with hundreds of others, in removing tons of debris day after day.

jw2019

Nhân viên vệ sinh DeAngelo Bailey đòi Eminem 1 triệu đô vào năm 2001, buộc tội anh vì xâm phạm quyền riêng tư khi đã đăng thông tin sai về anh ta trong bài “Brain Damage”, bài hát miêu tả Bailey là kẻ đầu gấu trường.

Sanitation worker DeAngelo Bailey sued Eminem for $1 million in 2001, accusing him of invading his privacy by publicizing information placing him in a false light in “Brain Damage”, a song which portrays him as a violent school bully.

WikiMatrix

“Tôi đã thấy khách du lịch vứt rác xuống Sông Hoài ở thành phố Hội An mà không biết rằng sáng sớm hôm sau, các nhân viên vệ sinh phải làm việc rất vất vả để làm sạch dòng sông tuyệt đẹp này,” Ông Trần Minh Hoàng, tác giả của “Cho nguồn nước sạch” nói.

“I’ve seen tourists throwing garbage into Hoai River in Hoi An city without knowing that the following morning, janitors would have to work really hard to clean up the beautiful river,” said Hoang Minh Tran, photographer of “For Clean Water Resources”.

worldbank.org

Ngày hôm sau, một nhân viên làm vệ sinh từ trạm cảnh sát bước ra nói với chị Nana: “[Cảnh sát trưởng] luôn luôn giữ sách báo của bà trong văn phòng ông.

The following day, a cleaning lady who came out of the police station said to Nana: “[The chief] always keeps your literature in his office.

jw2019

Hiện tại là nhân viên của công ty dịch vụ vệ sinh.

Now works as a cleaning lady My Soo – ji is …

QED

Sau khi đổ đầy xe, tôi hỏi một nhân viên để xin cho Gloria dùng phòng vệ sinh.

After filling up the tank of our car, I asked the attendant if Gloria could use the restroom.

jw2019

Tôi đoán ông Heck Tate đã dành riêng nhà vệ sinh hạt cho các nhân viên tòa án.

Heck Tate had reserved the county toilet for court officials.

Literature

Tôi đoán ông Heck Tate đã dành riêng nhà vệ sinh hạt cho các nhân viên tòa án.

I guess Mr Heck Tate had reserved the county toilet for court officials.

Literature

Sau đó, anh Mike giảm bớt nhân viên trong dịch vụ làm vệ sinh do anh làm chủ và học cách quản lý công việc từ nước ngoài qua Internet.

Then Mike reduced the size of his janitorial business and learned how he could manage the business from overseas via the Internet.

jw2019

Cái biển trong nhà vệ sinh nói rằng nhân viên phải rửa tay sau khi sử dụng nhưng tôi cho rằng 1 người mà đi chùi mũi lên tay áo thì họ cũng chả quan tâm đến việc vệ sinh đâu.

And the sign in the bathroom says that employees must wash after using the facilities, but I figure that somebody who wipes snot on a sleeve isn’t hyperconcerned about sanitary conditions.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, tại những xứ đang phát triển, những bệnh viện quá đông người, kém vệ sinh, thiếu nhân viên và các dụng cụ y tế thường đưa đến những sự nhiễm trùng nguy hiểm.

In developing lands, however, overcrowded facilities, poor sanitation, and a shortage of medical personnel and equipment often result in dangerous cross infections.

jw2019

Theo các nhân viên y tế, phẫu thuật thường được thực hiện trong những điều kiện thiếu vệ sinh .

Health workers say, the operation is often carried out in unsanitary conditions .

EVBNews

Trong những năm 1970 và 1980, ACLU đã mạo hiểm vào lĩnh vực pháp luật mới, bảo vệ người đồng tính, sinh viên, các tù nhân, và người nghèo.

In the 1970s and 1980s, the ACLU ventured into new legal areas, involving the rights of homosexuals, students, prisoners, and the poor.

WikiMatrix

Các đội y tế và vệ sinh môi trường đã được triển khai trên toàn tỉnh, nhiều nhân viên trong số đó đến từ các địa bàn lân cận.

Medical and sanitation teams were deployed throughout the province, with many coming from surrounding areas.

WikiMatrix

Những tình nguyện viên làm việc và sống ở đây đều phải ăn mặc sạch sẽ và giữ gìn vệ sinhnhân.

Clean clothes and regular washing and showering are requirements for the volunteers who work and live at these places.

jw2019

Tặng quà cũng liên quan đến sự hy sinh của các tình nguyện viên cộng đồng và người sáng lập trường học người hy sinh thời gian, gia đình, sức khỏe nhân danh cộng đồng, trẻ em, giáo dục, bảo vệ và bảo tồn di sản.

Gifting also involves sacrifice by the community volunteers and founders of schools who sacrifice time, family, and health in the name of community, kids, education, and heritage preservation and conservation.

WikiMatrix

Ở Israel, giá cả của các mặt hàng hàng ngày (quần áo, đồ dùng vệ sinh) có thể được thương lượng ngay cả trong một cửa hàng kiểu phương Tây có nhân viên bán hàng.

In Israel, prices on day-to-day items (clothing, toiletries) may be negotiable even in a Western style store manned by a clerk.

WikiMatrix

Chúng gồm: Quản trị, Xây dựng và Dịch vụ Vùng lân cận, Kỹ thuật, Tài chính, Phòng cháy, Nhân sự, Công nghệ thông tin, Luật, Lập kế hoạch và Bền vững, Công viên, Cảnh sát, Vệ sinh và Dịch vụ Môi trường, Đường phố và Quản lý Nước.

These are: Administration, Building and Neighborhood Services, Engineering, Finance, Fire, Human Resources, Information Technology, Law, Planning and Sustainability, Parks, Police, Sanitation and Environmental Services, Streets, and Water Management.

WikiMatrix

Các thí sinh, các giám khảo, báo chí và khách du lịch đã được bảo vệ nghiêm ngặt bởi một đội ngũ an ninh hơn 5000 nhân viên cảnh sát.

The delegates, judges, media and tourists were heavily protected by a security detail involving over 5000 police officers.

WikiMatrix

Bên cạnh lợi ích vệ sinh rõ ràng của việc vệ sinh thường xuyên, nó cũng giúp củng cố thực tế rằng dōjō được hỗ trợ và quản lý bởi tập thể võ sinh (hoặc bởi các võ sinh đặc biệt, ví dụ như uchi-deshi), chứ không phải là nhân viên giảng dạy của trường phái.

Besides the obvious hygienic benefits of regular cleaning it also serves to reinforce the fact that dōjō are supposed to be supported and managed by the student body (or by special students, e.g., uchi-deshi), not the school’s instructional staff.

WikiMatrix

Các khảo sát thực địa trong hệ sinh thái Wap cho thấy tỷ lệ chiếm hữu sư tử thấp nhất trong Vườn quốc gia W và cao hơn ở những khu vực có nhân viên thường trực và do đó bảo vệ tốt hơn.

Field surveys in the WAP ecosystem revealed that lion occupancy is lowest in the W National Park, and higher in areas with permanent staff and thus better protection.

WikiMatrix

Andrei Vyshinsky, Kiểm sát viên của Liên bang Xô viết, đã viết một bản báo cáo cho giám đốc NKVD Nikolai Yezhov năm 1938 tuyên bố: Trong số những tù nhân có một số rất rách rưới và họ đặt ra một mối nguy hiểm vệ sinh với phần còn lại.

Andrei Vyshinsky, procurator of the Soviet Union, wrote a memorandum to NKVD chief Nikolai Yezhov in 1938 which stated: Among the prisoners there are some so ragged and liceridden that they pose a sanitary danger to the rest.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.