nhân cách trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nhân cách trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ershon giờ hiện ” cư ngụ ” ở Trung tâm cải tạo nhân cách liên bang Palomino ở Florida.

Ershon now resides in Palomino Federal Correctional Facility in Florida.

OpenSubtitles2018. v3

Nhân cách của một người thường biểu lộ qua những cái thích và không thích của người ấy.

The personality of an individual is often revealed by his likes and dislikes.

jw2019

Chẳng hạn, lửa được nhân cách hóa thành bà lão mà người Nanai gọi là Fadzya Mama.

Fire, for example, was personified as an elderly woman whom the Nanai referred to as Fadzya Mama.

WikiMatrix

Con của bạn ở tuổi thanh thiếu niên cũng đang hình thành nhân cách.

Your teenager too is in the process of forming an identity.

jw2019

Chúng ta dễ thấy những người khác có rất nhiều khuyết điểm và nhân cách kỳ quặc.

It is all too easy to see in others only a long list of faults and personality quirks.

jw2019

Sự đẹp đẽ trong nhân cách tín đồ đấng Christ

The Beauty of the Christian Personality

jw2019

Có lẽ bạn cảm thấy thiếu tự tin trong những năm hình thành nhân cách.

Maybe you lacked confidence during your formative years.

jw2019

Trước hết Ê-li-ê-se chú trọng đến hạng người đàn bà có nhân cách tin kính.

Eliezer was primarily interested in a woman with a godly personality.

jw2019

Nhân cách của anh giờ đây đã khác hẳn, nhờ quyền lực của Lời Đức Chúa Trời.

(Galatians 5:22, 23) His personality was now different, thanks to the power of God’s Word.

jw2019

Chúng ta vừa mất dấu một tàu ngầm hạt nhân cách bờ biển phía bắc Hawaii 50 dặm.

We lost track of a nuclear Akula 50 nautical miles northwest of Hawaii.

OpenSubtitles2018. v3

Rất nhiều nhân vật đương thời đã dày công nghiên cứu về nhân cách của Louis XV.

Several of his contemporaries who worked closely with him tried to describe the personality of Louis XV.

WikiMatrix

b) Kinh nghiệm nào cho thấy Kinh-thánh có quyền lực làm thay đổi nhân cách?

(b) What experience shows the power of the Bible to change personalities?

jw2019

Tôi rất vui được nhìn thấy sự hình thành nhân cách của mỗi đứa con.

I love to see how each child’s personality is developing.

jw2019

Nhân cách nào của Ti-mô-thê đã khiến Phao-lô vô cùng quí mến ông?

What was there about Timothy’s personality that made Paul so fond of him?

jw2019

Để tìm hiểu điều này, trước hết, chúng ta phải tránh việc nhân cách hóa.

To make any headway with this, we must first of all avoid anthropomorphizing.

ted2019

“Lột bỏ nhân cách cũ”

“Strip Off the Old Personality

jw2019

Tại sao nhân cách của Chúa Giê-su thu hút người khác?

Why was Jesus’ personality so appealing?

jw2019

Họ sẽ được chụp ảnh với hai nhân cách khác nhau.

They would then have to take one of two kinds of pictures with locals.

WikiMatrix

Làm sao anh biết được nhân cách này sẽ duy trì chứ?

How do you even know if the persona will hold?

OpenSubtitles2018. v3

Nó bắt nguồn từ chính nhân cách và bản chất Ngài.

It stems from his own personality and makeup.

jw2019

Azrael là nhân cách mới của hắn.

Azrael is his new creation.

OpenSubtitles2018. v3

Có người nói rằng thiên văn dạy ta biết khiêm nhường và định hình nhân cách.

It has been said that astronomy is a humbling and character building experience

QED

Cuộc sống riêng tư đã chết, đối với một người với bất cứ nhân cách nào.

The private life is dead… for a man with any manhood.

OpenSubtitles2018. v3

Cũng vậy, trái thánh linh không chỉ làm đẹp nhân cách của tín đồ Đấng Christ.

Likewise, the fruitage of the spirit does much more than adorn our Christian personality.

jw2019

22 Làm sao để mặc và giữ nhân cách mới?

22 How We Put On and Keep On the New Personality

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *