nguyên vật liệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nguyên vật liệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ví dụ, nghiền nguyên vật liệu hay thu gom nguyên liệu bột khô.

For example, the grinding of materials, or the dumping of dried powder materials.

ted2019

Chợ nổi tiếng với mặt hàng nguyên vật liệu đóng gói và bao gồm hơn 550 cửa hàng.

The market is famous for its pressed wrapping paper and includes more than 550 stores.

WikiMatrix

Elias không quan tâm chuyện nguyên vật liệu.

Elias doesn’t care about material things.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng không cần nhiều nguyên vật liệu để được hoàn thiện.

They don’t need a lot of material goods to be satisfied.

QED

17. Sử dụng nguyên vật liệu nấu ăn khác

17. Substitute Recipe Items

EVBNews

À, vấn đề là nguyên vật liệu.

Well, the issue is the raw materials.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng chúng tôi vẫn còn phụ thuộc vào tự nhiên, nguyên vật liệu.

But we’re still dependent on natural, raw materials.

ted2019

Nepherites đã tiếp tế cho người Sparta 500.000 đơn vị ngũ cốc và nguyên vật liệu cho 100 tàu trireme.

Nepherites supplied the Spartans with 500,000 measures of grain and material for 100 triremes.

WikiMatrix

16 Đa-vít đã chuẩn bị nguyên vật liệu để dùng vào dự án xây cất đồ sộ này.

16 David gathered materials to be used in this great construction project.

jw2019

Điều thứ tư đó là nhân công cao hơn một cách không tương xứng với nguyên vật liệu.

The fourth thing is labor is disproportionately more expensive than materials.

QED

Mỗi bữa mà bạn ăn bao gồm những nguyên vật liệu đến từ khắp nơi trên thế giới.

Every meal you eat contains ingredients from all across the world .

QED

Chiến tranh ở Chambord đã làm trì hoãn việc cung cấp nguyên vật liệu.

Fighting in Chambord delayed the materials.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Theo công dụng kinh tế: Nguyên vật liệu chính.

Internal Medicine: The Essential Facts.

WikiMatrix

Nguyên vật liệu hay chi phí nhân công chẳng tăng lên.

No spike in raw materials or labor costs.

OpenSubtitles2018. v3

Nhập khẩu bị chi phối bởi nguyên vật liệu và hàng hóa vốn, chiếm hơn 90% tổng số.

Imports are dominated by raw materials and capital goods, which account for more than 90% of the total.

WikiMatrix

Bây giờ chúng ta đang bị đe dọa bởi một lệnh cấm vận những nguyên vật liệu thiết yếu.

Now we are threatened with an embargo of the raw materials we need.

OpenSubtitles2018. v3

Các doanh trại được xây bởi những nguyên vật liệu cung cấp từ Warsaw, Sokołów Podlaski, và Kosów Lacki.

Barracks were built with supplies delivered from Warsaw, Sokołów Podlaski, and Kosów Lacki.

WikiMatrix

Điều kiện tài chính toàn cầu sẽ tiếp tục thuận lợi, và giá nguyên vật liệu đã ổn định.

Global financing conditions remain favorable and commodity prices have stabilized.

worldbank.org

Hóa đơn nguyên vật liệu phần mềm (BOM phần mềm) là danh sách các thành phần trong một phần mềm.

A software bill of materials (software BOM) is a list of components in a piece of software.

WikiMatrix

Tăng trưởng sẽ mạnh hơn nếu giá nguyên vật liệu tiếp tục tăng và nếu thực hiện thành công cải cách.

Stronger growth will depend on a firming of commodity prices and implementation of reforms.

worldbank.org

Các nền kinh tế mới nổi, đang phát triển tăng tốc nhờ phục hồi tại các nước xuất khẩu nguyên vật liệu

Emerging, Developing Economies to Accelerate as Commodity Exporters Recover

worldbank.org

Quay lại thông điệp lúc nãy, nó là gì nhỉ? hình như cuối cùng họ đã đề cập đến nguyên vật liệu?

So, what is the message sent before somebody actually gets into the material?

QED

Các nước xuất khẩu nguyên vật liệu sẽ tăng trưởng trở lại sau khi giá xuất khẩu chạm mức thấp kỷ lục

Commodity Exporters Gradually Recovering from Recent Low Prices

Xem thêm: Get on là gì

worldbank.org

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.