ngưỡng mộ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ngưỡng mộ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tuy nhiên qua năm tháng, con bạn có còn ngưỡng mộ bạn như trước không?

Over the years, however, has your son’s admiration for you remained unbounded?

jw2019

Chúng tôi yêu thương và ngưỡng mộ các chị em.

We love and admire you.

LDS

Họ rất ngưỡng mộ tài năng của ổng.

They admire his ability so much.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn ngưỡng mộ mô hình của anh.

He admired my craftsmanship.

OpenSubtitles2018. v3

mình nghĩ cậu hành xử đáng ngưỡng mộ thật.

Personally, I think you behaved admirably.

OpenSubtitles2018. v3

Với tất cả những vẻ đẹp được ngưỡng mộ của Verona.

With all the admired beauties of Verona.

QED

Cậu có những phẩm chất mà tớ rất ngưỡng mộ.

You have all the qualities that I admire.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đơn giản chi ngưỡng mộ các quốc gia tốt.

We primarily admire countries that are good.

ted2019

Tôi nghĩ tôi tôn trọng và ngưỡng mộ ổng hơn bất cứ ai.

I guess I respect and admire him more than anybody.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thật sự ngưỡng mộ những thiết kế tuyệt đẹp của với những cái bàn

I was quite in raptures at her beautiful design for a table

opensubtitles2

Cũng giống như Miyazaki, Takahata và Michel Ocelot là những người ngưỡng mộ tác phẩm của nhau.

As with Miyazaki, Takahata and Michel Ocelot were great admirers of each other’s work.

WikiMatrix

Tao ngưỡng mộ bọn mày đấy, ra sức bảo vệ cộng đồng di động này.

You know what, I admire you all, for protecting this fine trailer park community.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nên ngưỡng mộ họ.

Your respect must be for them.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ngưỡng mộ quyết tâm của cậu, nhưng mặt cậu tái nhợt làm tôi lo.

I admire your conviction, Silver, but your pallid complexion concerns me.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ngưỡng mộ nó.

I admire it.

OpenSubtitles2018. v3

Dù cho 59 ngưỡng mộ vẻ ngoài đầy đặn tuyệt vời của 60, 60 lại nghĩ 59 thật kì cục.

While 59 admired 60’s perfectly round figure, 60 thought 59 was odd.

ted2019

Và tất nhiên, tôi luôn ngưỡng mộ người đàn ông nào dám mặc đồ bó sát.

And of course, I always admired a man who wears tights.

WikiMatrix

Tôi ngưỡng mộ người da đỏ.

I kid the red man.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ngưỡng mộ điều đó.

I admire that.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thật sự ngưỡng mộ những thiết kế tuyệt đẹp của với những cái bàn.

I was quite in raptures at her beautiful design for a table.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ngưỡng mộ ông.

I admire you.

OpenSubtitles2018. v3

Bunsen là một trong những nhà khoa học đáng ngưỡng mộ nhất trong thế hệ của ông.

Bunsen was one of the most universally admired scientists of his generation.

WikiMatrix

Trong số các phụ nữ khác mà tôi ngưỡng mộ với lòng biết ơn là Anna Daines.

Among other women that I look to in gratitude is Anna Daines.

LDS

Điều đó thật đáng ngưỡng mộ.

Okay, that’s pretty respectable.

ted2019

Tôi thật sự ngưỡng mộ những gì cô đã làm.

I really admire what you’re doing.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.