gầy trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

gầy trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chỉ biết đứng nhìn than khóc mọi thứ họ đã gầy dựng à?

Just stand by while you tore down everything they built?

OpenSubtitles2018. v3

Arif Suyono (sinh ra ở Batu, Malang, East Java, 3 tháng 1 năm 1984) là một cầu thủ bóng đá người Indonesia, có biệt danh là Keceng, dựa theo ngoại hình gầy gộc của anh.

Arif Suyono (born in Batu, Malang, East Java, January 3, 1984) is an Indonesian footballer, whose nickname is Keceng, refers to his skinny appearance.

WikiMatrix

Một số tác phẩm điện ảnh, nổi bật là Muriel’s Wedding (1994) và The Adventures of Priscilla, Queen of the Desert (1994), tiếp tục gầy dựng lại sự quan tâm của công chúng đối với nhóm và dẫn đến việc sản sinh nhiều ban nhạc tri ân sau đó.

Several films, notably Muriel’s Wedding ( 1994 ) and The Adventures of Priscilla, Queen of the Desert ( 1994 ), further revived interest in the group and spawned several tribute bands .

WikiMatrix

Anh ta trong tình trạng rất tốt — có gầy đi đôi chút.

He was in good shape — a bit thinner.

ted2019

Các quốc gia gầy dựng quân đội để mà tồn tại, mà có thể dẫn tới các xung đột vũ trang.

States build up military to survive, which may lead to a security dilemma.

WikiMatrix

Hóa liệu pháp đã làm tóc cậu rụng; ung thư làm cậu gầy mòn.

Chemotherapy has thinned his hair; cancer has caused him to lose weight.

jw2019

Gầy gò, da trắng nghèo nàn.

Scrawny, white trash.

OpenSubtitles2018. v3

Theo truyền thống thì nó được phân loại theo màu sắc từ màu xanh nhạt đến màu tím đậm, nhưng tử linh hương giờ đây đã được gầy thành màu trắng và hồng, tất cả tạo một bức tranh xinh đẹp và lãng mạn .

Traditionally available in hues ranging from soft lavender to dark purple, lilacs have now been bred to come in white and pink as well, all beautiful romantic shades .

EVBNews

– ông bác sĩ cao gầy có râu hỏi tôi.

the bearded doctor questioned .

Literature

Thằng gầy này, mày nói gì?

What’d you say, slim?

OpenSubtitles2018. v3

Trong năm 1981, ông dự đoán là Nam Tư sẽ sụp đổ vì các giống dân và các khuynh hướng quốc gia khi Tito qua đời: “Hệ thống chính trị của chúng ta được gầy dựng chỉ cho Tito.

In 1981, he predicted that this would happen on ethnic and bureaucratic nationalist lines due to the loss of Tito: “Our system was built only for Tito to manage.

WikiMatrix

“Tôi muốn gầy bớt”.—Tsuya.

“I wanted to lose weight.”—Tsuya.

jw2019

không có một chút thô kệch và gầy yếu

Not a bit of him scraggly or scrawny

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chỉ nhìn thấy một thằng nhóc gầy yếu.

All I saw was a skinny kid.

OpenSubtitles2018. v3

Mày xem đi, gầy như thằng nghiện.

You look away, skinny addict.

OpenSubtitles2018. v3

Với kiểu tóc ngắn, lông mày rậm, cơ thể gầy và vẻ ngoài hơi “nam tính”, bà đại diện cho diện mạo mà giới nữ trẻ dễ dàng sao chép hơn những ngôi sao điện ảnh lộng lẫy khác.

With her short hair style, thick eyebrows, slim body, and “gamine” looks, she presented a look which young women found easier to emulate than those of more sexual film stars.

WikiMatrix

Sakina to lớn và mạnh khỏe, trong khi tôi thì bé nhỏ, gầy gò.

Sakina was big and sturdy, whereas I was small and thin.

jw2019

Lợn Iberian tổng thể có màu đen nhưng có thể là màu đỏ hoặc màu tối, nếu màu đen khác nhau, từ đậm sang màu xám, với rất ít hoặc không có lông và một cơ thể gầy, do đó dẫn đến sự quen thuộc trong tên gọi pata negra, hoặc “móng đen”.

The Iberian pig can be either red or dark in colour, if black ranging from dark to grey, with little or no hair and a lean body, thus giving rise to the familiar name pata negra, or “black hoof”.

WikiMatrix

Nhìn cái cây gầy guộc, trụi lá, tôi ngờ nó sẽ không bao giờ ra quả nữa.

Looking at the wilted, leafless tree, I doubted it ever would again .

Literature

Bác sĩ Evil. Tôi đã tốn 30 năm để gầy dựng đế chế xấu xa này trong một tập đoàn đa quốc gia đẳng cấp thế giới

Dr. Evil I spent 30 years of my life turning this two-bit evil empire into a world-class multinational .

OpenSubtitles2018. v3

5 Kẻ ngu muội khoanh tay chờ trong khi thân xác gầy mòn đi.

5 The stupid one folds his hands while his flesh wastes away.

jw2019

Gầy dựng đội binh à?

Rounding up an army?

OpenSubtitles2018. v3

Các tiểu đoàn của đội Súng trường Miến Điện đều hình thành nên toàn thể Sư đoàn Miến Điện 1 lúc đầu được gầy dựng chỉ như lực lượng an ninh nội bộ, từ các cộng đồng thiểu số ở Miến Điện như Karen.

The battalions of the Burma Rifles which formed most of the 1st Burma Division were originally raised as internal security troops only, from among minority communities in Burma such as the Karens.

WikiMatrix

Mình anh ta gầy quá.

His body is too thin.

Tatoeba-2020. 08

“Khả năng gầy dựng nên một sự nghiệp vô cùng thành công và lâu dài như một người phụ nữ trong thế giới giải trí do nam giới thống trị” gây nhiều chú ý đến nhiều nhà phê bình theo chủ nghĩa nữ quyền.

Cher’s “ability to forge an immensely successful and lengthy career as a woman in a male-dominated entertainment world” has drawn attention from feminist critics.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *