ngọt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ngọt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kinh Thánh cảnh giác: “[Dù kẻ phỉnh gạt] nói ngọt-nhạt, thì chớ tin”.—Châm-ngôn 26:24, 25.

“Although [the deceptive talker] makes his voice gracious,” the Bible warns, “do not believe in him.” —Proverbs 26:24, 25.

jw2019

Con điếm này, với nước da bánh mật, gương mặt ranh ma, cười cười và lừa cậu ngọt xớt để cậu mang nó tới đây, đào bới và moi móc cái gì?

This whore, with her cokeynut skin…’n her slywise mask, smiling’n worming’her way… so you trust n bring her here… scavin n sivvin for what?

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên phát triển tử đinh hương thế hệ một hoạt bát sau khi cánh cửa và cây ngang và các ngưỡng cửa đã mất hết, mở ra các hoa có mùi thơm của nó ngọt mỗi mùa xuân, được ngắt các du khách mơ màng; trồng và có xu hướng một lần bằng tay của trẻ em, trong lô sân phía trước – bây giờ đứng bởi wallsides trong nghỉ hưu đồng cỏ, và địa điểm cho các khu rừng mới tăng; – cuối cùng rằng stirp, duy nhất người sống sót của gia đình mà.

Still grows the vivacious lilac a generation after the door and lintel and the sill are gone, unfolding its sweet – scented flowers each spring, to be plucked by the musing traveller; planted and tended once by children’s hands, in front- yard plots — now standing by wallsides in retired pastures, and giving place to new- rising forests; — the last of that stirp, sole survivor of that family.

QED

Y TÁ Vâng, thưa ông, tình nhân của tôi là người phụ nữ ngọt ngào. — Chúa, Chúa! khi ́TWAS một điều prating ít, – O, there’sa nhà quý tộc trong thành phố, một trong Paris, sẽ sẳn lòng đặt con dao trên tàu, nhưng cô, linh hồn, có như lief nhìn thấy một con cóc, một con cóc rất, như nhìn thấy anh ấy.

NURSE Well, sir ; my mistress is the sweetest lady. — Lord, Lord ! when’twas a little prating thing, — O, there’s a nobleman in town, one Paris, that would fain lay knife aboard ; but she, good soul, had as lief see a toad, a very toad, as see him .

QED

Đủ kẹo ngọt rồi đó.?

That’s enough candy perhaps?

OpenSubtitles2018. v3

Thịt ngọt, mọng nước, thường có màu đỏ đậm đến hồng, với nhiều hạt màu đen, mặc dù các giống không hạt cũng đã được tạo ra.

The sweet, juicy flesh is usually deep red to pink, with many black seeds, although seedless varieties have been cultivated.

WikiMatrix

Nhiều người cho rằng khan hiếm nước ngọt là do sử dụng lãng phí bởi từng cá nhân: ví dụ như xả nước trong khi bạn đang chải răng, hoặc là tắm rất lâu.

Many people assume that fresh water shortages are due to individual wastefulness: running the water while you brush your teeth, for example, or taking really long showers.

QED

Khắp đất nước, một phiên bản ngọt và béo của canjeero với tên gọi malawax (hoặc malawah) là một nhân tố chính của hầu hết các bữa ăn tự chế biến.

Nationally, a sweeter and greasy version of canjeero known as malawax or malawah is a staple of most home-cooked meals.

WikiMatrix

Tôi lấy những cuốn sách trong thư viện có hình trái cây trên tựa đề và tôi dùng nó để làm khu vườn dành cho đi bộ với những quả ngọt kiến thức.

I took library material that had fruit in their title and I used them to make an orchard walk with these fruits of knowledge .

ted2019

Nỗi lo âu lựa chọn ngọt ngào.

The sweet anxiety of choice.

ted2019

Nếu 97.5% nước trên thế giới là nước mặn, thì 2.5% là nước ngọt.

If 97.5 percent of the world’s water is saltwater, 2.5 percent is fresh water.

ted2019

Ah tôi! cách ngọt ngào là tình yêu bản thân possess’d,

Ah me! how sweet is love itself possess’d,

QED

Sophie Schillaci từ The Hollywood Reporter miêu tả giọng hát của Swift “ngọt ngào, nhưng mềm mại”.

Swift’s vocals were described by Sophie Schillaci of The Hollywood Reporter as “sweet, but soft”.

WikiMatrix

Thật ngọt ngào.

It’s so sweet.

OpenSubtitles2018. v3

Claire ngọt ngào, yêu dấu của anh.

Your sweet, precious Claire.

OpenSubtitles2018. v3

Vài tháng sau, Suzy mang đến biếu Dora một dĩa bánh ngọt, nhưng Dora nói rằng chị không thể nhận nó.

Several months later, Suzy took a treat to Dora, but Dora said she could not accept it.

LDS

Có tẩm thuốc và sự lãng mạn ngọt ngào.

” Medicated ” and ” Sweet Romance. “

OpenSubtitles2018. v3

Một lớp chỉ sống trong các môi trường nước ngọt, và một số ít loài trong hầu hết các lớp sống ở biển có thể thích nghi trong môi trường nước lợ.

One class lives only in a variety of freshwater environments, and a few members of a mostly marine class prefer brackish water.

WikiMatrix

Bây giờ bạn có thể nói, Vâng, đó là một ví dụ rất không bình thường, và tôi không muốn trở nên xấu xa giống như những loại người chỉ thích hái những quả ngọt và chọn kết quả theo ý mình những người mà tôi đang buộc tội.

Now you might say, well, that’s an extremely unusual example, and I wouldn’t want to be guilty of the same kind of cherry – picking and selective referencing that I’m accusing other people of .

QED

Những giòng nước dịu ngọt của lẽ thật sẽ đông đặc lại, biến thành những hòn đá cứng rắn của lẽ thật.

The soft waters of truth will congeal to become the hard hailstones of truth.

jw2019

Trong khi một số loại nước ngọt có ga được nhập khẩu từ Cộng hòa Nam Phi, Namibia, Brasil, và Bồ Đào Nha, ngành công nghiệp đồ uống có ga ở Angola đang phát triển, với nhà máy Coca-Cola ở Bom Jesus, Bengo (tỉnh), và Lubango mở cửa từ năm 2000.

While some soft-drinks are imported from South Africa, Namibia, Brazil, and Portugal, the Angolan soft-drink industry has grown, with Coca-Cola plants in Bom Jesus, Bengo, and Lubango opening since 2000.

WikiMatrix

Ông giữ tổ ong ở đó để thụ phấn cho hoa đào mà cuối cùng trở thành các quả đào to, ngon ngọt.

He kept beehives there to pollinate the peach blossoms that would eventually grow into very large, delicious peaches.

LDS

” Có ý nghĩa gì? ” Người ở trọ giữa, hơi thất vọng và với một nụ cười ngọt.

” What do you mean? ” said the middle lodger, somewhat dismayed and with a sugary smile.

QED

Tuy nhiên, khi điều kiện thay đổi một vấn đề chẳng hạn như gần lưu lượng nước sông hay nước cống, gần với ảnh hưởng của núi lửa hoặc gần khu vực của nguồn nước ngọt từ băng tan chảy, một mẫu lấy có thể chỉ đưa ra một câu trả lời khi đưa về riêng của mình.

However, where changing conditions are an issue such as near river or sewage discharges, close to the effects of volcanism or close to areas of freshwater input from melting ice, a grab sample can only give a very partial answer when taken on its own.

WikiMatrix

Trong số 3% lượng nước ngọt còn lại có thể sử dụng, hơn hai phần ba bị đông cứng trong những núi và sông băng.

Of the remaining 3% of potentially usable freshwater, more than two-thirds is frozen in ice caps and glaciers.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *