ngôi sao trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ngôi sao trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bước 3 là xác định vị trí ngôi sao ở trước thiết bị.

Step three is identify the star on the front of the device.

ted2019

Những hình tượng, ngôi sao của thần các ngươi, là thần mà các ngươi đã làm cho mình,

Your images, the star of your god, whom you made for yourselves,

jw2019

Vươn tới những ngôi sao.

Shoot for the stars.

OpenSubtitles2018. v3

Hàng triệu ngôi sao dường như chiếu sáng và đẹp một cách đặc biệt.

The millions of stars seemed exceptionally bright and beautiful.

LDS

Bạn sẽ tiến tới trong một trung tâm của một ngôi sao… ở giữa một hành tinh.

You’ll wind up in a middle of a star… wind up in the middle of a planet.

QED

Yeah, và cuối cùng anh ta trở thành một ngôi sao

Yeah, he ends up fucking a rock star.

OpenSubtitles2018. v3

Ông đã nghe về chương trình của Mỹ tên Ngôi sao tối chưa?

Have you heard of an American program called Dark Star?

OpenSubtitles2018. v3

Giống như một ngôi sao băng nhanh, một đám mây bay nhanh,

Like a swift-flitting meteor, a fast-flying cloud,

LDS

Thế ngôi sao của tôi đâu?

Where’s my star?

OpenSubtitles2018. v3

Các ngôi sao sáu cánh xuất hiện ở gần như tất cả mọi nơi.

The six-pointed stars in particular show up in all kinds of places.

ted2019

Nó nằm cách sao Beta Librae khoảng 2 độ bắc, ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Xứng.

It is located about two degrees north of Beta Librae, the brightest star in the Libra constellation.

WikiMatrix

Tôi từng là một ngôi sao.

I was a star.

OpenSubtitles2018. v3

Thứ ba, hành tinh cần có khoảng cách phù hợp với ngôi sao của nó.

Third, the planet needs to be at the right distance from its star.

ted2019

Ông ta muốn gặp ngôi sao của chúng ta cô Kim.

Well you know, he wants to meet our star, Ms. Kim.

OpenSubtitles2018. v3

Và anh nên cám ơn ngôi sao may mắn của mình cho cuộc tình một đêm đó.

Oh, thank your lucky stars for such a one-shot encounter.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi lần tôi nhận được hình ngôi sao, tôi cảm thấy rất vui.

Every time I got a star, I felt good.

LDS

Ngôi sao của tôi sẽ là một trong những ngôi sao đối với bác.

My star will just be one of the stars, for you.

Literature

Heineken nổi tiếng với chai màu xanh lá cây đặc trưng và ngôi sao đỏ.

Heineken is well known for its signature green bottle and red star.

WikiMatrix

Khi bạn nhìn vào những ngôi sao trong màn đêm, bạn sẽ thấy điều kì diệu.

So when you look out at the stars at night, it’s amazing what you can see.

ted2019

Chào ngôi sao mới của tôi.

Hey, my new star.

OpenSubtitles2018. v3

Tính đến năm 2015, bà vẫn nằm trong top những ngôi sao Brasil nổi tiếng nhất.

As of 2015, she continues to be among Brazil’s most prominent celebrities.

WikiMatrix

Tuyển các ngôi sao đấy.

You know, t-the all-star lineup.

OpenSubtitles2018. v3

Trông như những ngôi sao.

Look like stars.

OpenSubtitles2018. v3

Quỹ đạo này sẽ đưa ngôi sao gần với Hệ mặt trời hơn trong tương lai.

This orbit will bring the star closer to the Solar System in the future.

WikiMatrix

Cô là ngôi sao của sô diễn mà.

YOU’RE THE STAR OF THIS SHOW.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.